Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Việt Đức, Hà Nội năm học 2016 - 2017

b169dd1703cefa308c39e01fe173a147
Gửi bởi: Tuyển sinh 247 17 tháng 4 2017 lúc 4:00:14 | Update: 11 giờ trước (3:05:19) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 1259 | Lượt Download: 28 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD-ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 12 Năm học: 2016 – 2017 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi gồm có 06 trang) Mã đề 570 Câu 1: Giải bài toán tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  2 , y  e x , x  1 . Bốn bạn An, Bảo, Cần và Dũng cho 4 công thức khác nhau. Hãy chọn công thức đúng 1 A. Cần S   ln 2  2  e x  dx . B. Bảo S  ln 2  1 e  2 dx . D. An S  x 1 Câu 2: Câu 3: B. 2 . 1 B. F  x    cot 2 x  ln sin x  C . 2 1 D. F  x    cot 2 x  ln cos x  C . 2 C. 2. D. 3. D. 16 . 3 Thể tích V khi quay  E  : x 2  4 y 2  4  0 quanh trục Ox bằng 8 . 3 B. 4 . C. 4 . 3 Viết phương trình mặt cầu  S  đi qua hai điểm A  3; 1; 2  , B 1;1;2  và có tâm thuộc trục Oz . A. x 2  y 2   z  1  10. B. x 2  y 2  z 2  2 z  10  0. C. x 2  y 2   z  1  12. D. x 2  y 2  z 2  2 z  10  0. 2  4 Giả sử I   sin 3x sin 2 x dx  0 A. 8 . Câu 8:  2  dx . Cho hai đường thẳng gồm d có phương trình x  y  z , d  có phương trình x  y  1  z  1 . Ta có khoảng cách giữa d và d  bằng 2 Câu 7: x Nguyên hàm F  x    cot 3 x dx là A. Câu 6:  e   3 Tìm nguyên hàm F  x  của hàm số f  x   2sin 3x.sin 5 x thỏa F    4 2 1 1 A. F  x    2sin 2 x  sin 8 x   3 . B. F  x    2sin 2 x  sin 8 x   1 . 4 4 1 1 C. F  x    4sin 2 x  sin 8 x   2 . D. F  x    4sin 2 x  sin 8 x   1 . 8 8 A. 1 . Câu 5:  2  dx . ln 2 1 A. F  x    cot 2 x  ln sin x  C . 2 1 C. F  x   cot 2 x  ln sin x  C . 2 Câu 4: x 1 ln 2 C. Dũng S   e a a 2 , với là phân số tối giản. Ta có giá trị của a  b là b b B. 15 . C. 10 . D. 13 . Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z  i  1 là A. Một đường tròn. C. Hai đường tròn. TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập B. Hai đường thẳng. D. Một đường thẳng. Trang 1/22 Mã đề 570 Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD, đáy ABCD là   2 hình vuông nằm trong mặt phẳng Oxy, AC  DB  O (O là gốc tọa độ), A   ;0; 0  , đỉnh  2    S  0;0;9  . Ta có thể tích khối chóp S . ABCD bằng A. 3 (đvtt). B. 3 2 (đvtt). C. 4 (đvtt). 9 Câu 10: Biết rằng f  x  là một hàm số liên tục trên  và  D. 9 (đvtt). f  x  dx  9. Khi đó giá trị của 0 B. 2 . A. 3 . 3  f  3x  dx là 0 C. 4 . D. 1 . Câu 11: Cho số phức z  a  bi  a, b    . Ta có phần ảo của số phức z 2  2 z  4i bằng A. ab  b  2 . B. 2ab  2b  4 . C. 2ab  2b  4 . D. 2ab  2b  4 . Câu 12: Trên mặt phẳng phức, M và N là các điểm biểu diễn của z1 , z2 , trong đó z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình z 2  4 z  13  0 . Độ dài MN là A. 12 . B. 4 . C. 6 . D. 8 . Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có A  5;0;0  , B 1; 1;1 , C  3;3; 4  . Mặt phẳng  P đi qua A , B và cách C một khoảng bằng 2 có phương trình là A. x  2 y  2 z  5  0 . B. x  2 y  2 z  5  0 . C. x  2 y  2 z  5  0 . D. x  2 y  2 z  5  0 . Câu 14: Tìm số phức liên hợp của số phức z  2i  2  3i  . A. z  6  4i . B. z  6  4i . C. z  6  4i . D. z  6  4i . Câu 15: Trong không gian Oxyz cho các điểm A 1;1; 1 , B  2;0;1 , C  1; 2; 1 , D là điểm sao cho ABCD là hình bình hành. Ta có tọa độ D là A. D  2; 3;3 . B. D  2; 3; 3 . Câu 16: Nếu f 1  12 , f   x  liên tục và C. D  2;3; 3 . D. D  2;3; 3 . 4  f   x  dx  17 . Giá trị của f  4 bằng 1 A. 9. B. 5. C. 29. D. 19. Câu 17: Cho số phức z   thoả z  4  3i  3 . Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất? 8 6 8 6 8 6 8 6 A. z   i . B. z    i . C. z   i . D. z    i . 5 5 5 5 5 5 5 5  y  tan x Câu 18: Gọi  H  là hình phẳng giới hạn bởi các đường Ox . Quay  H  xung quanh trục Ox   x  0, x    4 ta được khối tròn xoay có thể tích bằng A. 1   đvtt  . 4 B. 2    đvtt  . 4 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C.   2  đvtt  . 4 D.  2  đvtt  . Trang 2/22 Mã đề 570 Câu 19: Nguyên hàm F  x    32 x 2 dx là A. F  x   32 x  2 C. 2 ln 3 B. F  x   32 x  2 ln 3  C . C. F  x   32 x  2  C . D. F  x   32 x C . 9 Câu 20: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho hai điểm A 1;2; 3 , B  0;1; 5  , gọi I là điểm trên đoạn thẳng AB sao cho IA  2 IB . Giả sử tọa độ của điểm I  a; b; c  thì a  b  c bằng A. 4 . 8 C.  . 3 B. 5 . 1 Câu 21: Tính tích phân D.  17 . 3 1  2 x  3 dx bằng 0 1 5 A. ln . 2 3 B. Câu 22: Nguyên hàm F  x    A. F  x    C. F  x    dx 3  2x  1 8 3  2x  4 1 4 3  2 x  1 3 ln . 2 5 4 5 C. 3 . 20 1 ln 2 . 2 D. là C . B. F  x   C . D. F  x   1 2 3  2x  4 C . 4 C . 1 8 3  2x  Câu 23: Nguyên hàm F  x    3x  1 dx là 2 9 2 C. F  x   3 A. F  x    3x  1 3  C.  3x  1 3  C. 1 3  3x  1  C. 3 2 D. F  x   3 x  1  C. 9 B. F  x   Câu 24: Trong mặt phẳng phức  , gọi A , B , C lần lượt là ba điểm biểu diễn các số phức z1  3  4i ; z2  5  2i ; z3  1  3i . Số phức biểu diễn bởi điểm D để ABCD là hình bình hành là A. 7  i . B. 1  9i . C. 1  9i . D. 7  9i . b Câu 25: Biết   2 x  4 dx  0 . Khi đó b nhận giá trị bằng 0 b  1 A.  . b  2 b  0 B.  . b  4 b  0 C.  . b  2 b  1 D.  . b  4 x2 x2 và y    3 x là 4 2 C. 4 ñvtt . D. 16 ñvtt . Câu 26: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai Parabol y  A. 12 ñvtt . B. 8ñvtt . Câu 27: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d : x  y  z , gọi d  là hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng tọa độ  Oyz  . Ta có phương trình d  là: x  0  A.  y  t .  z  2t  x  t  B.  y  t . z  t  TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập x  0  C.  y  2  t . z  1 t  x  0  D.  y  t . z  t  Trang 3/22 Mã đề 570 1 b Câu 28: Tích phân I   xe  x dx  a  . Khi đó a  2b bằng e 0 A. 5. B. 6. C. 7.  1 i  Câu 29: Phần ảo của số phức z     1 i  B. 1. A. 1. D. 3. 2017 là D. i. C. i. 9 Câu 30: Cho I   x 3 1  x dx . Đặt t  3 1  x . Ta có 0 1  2  A. I  3  1  t 3 2t 2dt. 2 1    B. I  3 1  t 3 t 3dt. 1 1  C. I  3  1  t 3 t 3dt. D. I  2  1  t  t dt. 3 3 2 x  3 y 1 z  2   và 1 2 4  : x  3  y  1  z  5 . Trong bốn đường thẳng Ox , Oy , Oz và  , đường thẳng d tạo với đường thẳng nào một góc lớn nhất? A. Oy . B.  . C. Ox . D. Oz . Câu 31: Trong không gian với hệ tọa hệ trục Oxyz , cho hai đường thẳng d : Câu 32: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z , biết số phức z 2 có điểm biểu diễn nằm trên trục hoành A. Đường thẳng y  x . B. Trục tung và trục hoành. C. Trục tung. D. Trục hoành. Câu 33: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P  : 3 x  4 y  5 z  10  0 và đường thẳng d đi qua 2 điểm M  1;0; 2  , N  3;2;0  . Gọi  là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng  P  . Ta có A.   90 . B.   45 . Câu 34: Nguyên hàm F  x    x.e3 x dx là A. F  x    x  1 .e3 x  C . C. F  x   1 3x 1 3x x.e  e  C . 3 9 C.   60 . D.   30 . B. F  x   x.e3 x  x 2  C . D. F  x   1 3x 1 3x x.e  e  C . 3 9 Câu 35: Phương trình z 2  1  i  z  18  13i  0 có hai nghiệm là A. 4  i;  5  2i . B. 4  i;  5  2i . C. 4  i; 5  2i . D. 4  i; 5  2i . Câu 36: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng  Q  : 2 y  2 z  3  0 . Ta có góc giữa hai mặt phẳng  P  A.  . 2 B.  . 4 C.  P : x  z  3  0 và và  Q  bằng  . 3 D.  . 6 Câu 37: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho hai điểm A 1;2;5  , B  1;5;5  . Tìm điểm C  Oz sao cho tam giác ABC có diện tích nhỏ nhất? A. C  0;0;6  . B. C  0;0;5  . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập C. C  0;0;4  . D. C  0;0;2  . Trang 4/22 Mã đề 570 Câu 38: Nguyên hàm của hàm số F  x    x 3e  x dx là 4 4 4 x 4 e x A. F  x    C . 4 xe  x B. F  x    C . 4 1 4 C. F  x    e x  C . 4 e x D. F  x   C . 4 4 Câu 39: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho hai điểm A  3;1;1 , B  2; 1; 4  . Hãy viết phương trình mặt phẳng  P  đi qua A , B và vuông góc với mặt phẳng  Q  : 2 x  y  3z  4  0 . A. 5 x  13 y  z  29  0 . B. x  13 y  5 z  5  0 . C. x  13 y  5 z  3  0 . D. 3 x  12 y  2 z  2  0 . ln 2 Câu 40: Cho I   e x  1 dx  a  0 A. a  b .  . Khi đó b B. a  b . C. ab  1 . D. a  b . Câu 41: Cho mặt phẳng  P  : x  y  z  3  0 và điểm A 1;2; 3  , hình chiếu vuông góc của A lên  P  có tọa độ là A. 1;1; 2  . B.  0;1; 2  . C. 1;2;0  . D.  2;1;0  . C. 8 . D. 5 . Câu 42: Cho z   , z 1  2i   7  4i . Khi đó 2 z  1 là A. 65 . B. 61 . Câu 43: Cho a  0 và a  1, C là hằng số. Phát biểu nào sau đây đúng? A.  a 2 x dx  a 2 x ln a  C. B.  a 2 x dx  a 2 x  C . C.  a x dx  a x ln a  C . D.  a 2 x dx  Câu 44: Cho f  x  là một hàm số liên tục trên  thỏa mãn 1  a2x  C. 2 ln a f  t  dt  3 và 0 1  f  u  du  2. Khi đó 1 0  f  x  dx bằng ? 1 A. 5. B. 5. C. 1. D. 1. Câu 45: Cho mặt cầu  S  : x 2  y 2  z 2  4 x  2 y  4 z  0 . Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu tại điểm M 1; 1;0  . A. x  2 y  2 z  3  0 . B. x  2 y  2 z  1  0 . C. x  y  0 . D. 2 x  y  1  0 . Câu 46: Nguyên hàm F  x    A. F  x   x2  2 x  1 dx là x2 x2  4 x  7 ln x  2  C . 2 C. F  x   x 2  2 x  ln x  2  C . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập B. F  x    x 2  4 x  ln x  2  C . D. F  x   x 2  4 x  7 ln x  2  C . Trang 5/22 Mã đề 570 Câu 47: Trong không gian Oxyz cho điểm A  1; 1; 1 , B  3; 5; 7  . Gọi S là tập hợp điểm M  x; y; z  thoả mãn MA2  MB 2  AB 2 . Chọn kết luận đúng A.  S  là mặt cầu có phương trình  x  1   y  3   z  4   56 . 2 2 2 B.  S  là mặt phẳng trung trực của đoạn AB . C.  S  là mặt cầu có phương trình  x  2    y  3   z  4   14 . 2 2 2 D.  S  là đường tròn có phương trình  x  1   y  3   z  4   14 . 2 Câu 48: Nguyên hàm F  x    2 2 sin x dx là 3  2cos x 1 A. F  x    ln 3  2cos x  C . 3 1 C. F  x   ln 3  2cos x  C . 3 1 ln 3  2cos x  C . 2 1 D. F  x    ln 3  2cos x  C . 2 B. F  x   4 1 1  a a  Câu 49: Cho   x   2  dx  với là phân số tối giản. Khi đó a  b bằng b b x x  1 A. 140 . B. 39 . C. 9 . D. 31 .  y2  2 y  x  0 Câu 50: Diện tích của hình phẳng  H  giới hạn bởi  bằng x y 0    27 27 9 A. đvdt. B. đvdt. C. đvdt. 2 4 2 ----------HẾT---------- TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập D. 9 đvdt. 4 Trang 6/22 Mã đề 570 BẢNG ĐÁP ÁN - HKII – LỚP 12 - TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC – HÀ NỘI 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 D D B C A D D A A A B C B B C C A A A C A D A D B 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 B D A C C C B C C B C B C B B B A D A B A C B D C HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Giải bài toán tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  2 , y  e x , x  1 . Bốn bạn An, Bảo, Cần và Dũng cho 4 công thức khác nhau. Hãy chọn công thức đúng 1 A. Cần S   ln 2 (2  e x )dx . B. Bảo S  ln 2 x  2)dx . 1 ln 2 C. Dũng S   (e  1 e  2 dx . x D. An S  1  (e x  2)dx . ln 2 Hướ ng dẫn giả i Chọn D. 1 Ta có: e  2  x  ln 2 . Do đó diện tích cần tìm là S  x  (e x  2)dx (vì e x  2 khi x  ln 2 ). ln 2 Câu 2:   3 Tìm nguyên hàm F ( x) của hàm số f ( x)  2sin 3x.sin 5 x thỏa F    4 2 1 1 A. F ( x )   2sin 2 x  sin 8 x   3 . B. F ( x )   2sin 2 x  sin 8 x   1 . 4 4 1 1 D. F ( x )   4sin 2 x  sin 8 x   1 . C. F ( x )   4sin 2 x  sin 8 x   2 . 8 8 Hướ ng dẫn giả i Chọn D. 1  Ta có F '( x)    4sin 2 x  sin 8 x   1  cos 2 x  cos 8 x  2sin 5 x.sin 3x . 8    3 Và F    . 4 2 Câu 3: Nguyên hàm F  x    cot 3 x dx là 1 A. F  x    cot 2 x  ln sin x  C . 2 1 C. F  x   cot 2 x  ln sin x  C . 2 1 B. F  x    cot 2 x  ln sin x  C . 2 1 D. F  x    cot 2 x  ln cosx  C . 2 Hướng dẫn giải Chọn B. 1  1  F  x    cot 3 xdx    2  1 cot xdx   2 cot xdx   cot xdx sin x  sin x  1 cos x 1 1   2 cot xdx   dx    cot xdcotx   d  sin x    cot 2 x  ln sin x  C . sin x sin x sin x 2 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 7/22 Mã đề 570 Câu 4: Cho hai đường thẳng gồm d có phương trình x  y  z , d  có phương trình x  y  1  z  1 . Ta có khoảng cách giữa d và d  bằng A. 1 . C. 2 . Hướng dẫn giải B. 2 . D. 3. Chọn C.  d : x  y  z qua O  0;0;0  và có VTCP a  1;1;1 .  d  : x  y  1  z  1 qua A  0;1; 1 có VTCP a  1;1;1 .    OA   0;1; 1 ; OA; a    2; 1; 1 .   2 2 OA; a  22   1   1     2. O  d   d //d   d  d ; d    d  O; d     a 12  12  12 Câu 5: Thể tích V khi quay  E  : x 2  4 y 2  4  0 quanh trục Ox bằng A. 8 . 3 4 . 3 Hướng dẫn giải B. 4 . C. D. Chọn A. y x2  y2  1 . 4  E  : x2  4 y2  4  0  1 2 2  x2  Thể tích V    y 2 dx    1   dx. 4  2 2  2 2 O Bấm máy tính tích phân này, ta được V  Câu 6: 16 . 3 8 . 3 x 1 Viết phương trình mặt cầu  S  đi qua hai điểm A  3; 1; 2  , B 1;1;2  và có tâm thuộc trục Oz A. x 2  y 2   z  1  10. B. x 2  y 2  z 2  2 z  10  0. C. x 2  y 2   z  1  12. D. x 2  y 2  z 2  2 z  10  0. 2 2 Hướng dẫn giải Chọn D. Gọi I  0;0; c   Oz là tâm của mặt cầu  S  . S qua A, B  IA  IB  IA2  IB 2  32   1   2  c   12  12   2  c   c  1. 2 2 2 Vậy, tâm I  0;0; 1 ; bán kính R  IA  33   1   2  1  11 . 2 2 Phương trình mặt cầu  S  : x 2  y 2   z  1  11  x 2  y 2  z 2  2 z  10  0. 2  4 Câu 7: Giả sử I   sin 3x sin 2 x dx  0 A. 8 . a a 2 , với là phân số tối giản. Ta có giá trị của a  b là b b B. 15 . C. 10 . D. 13 . Hướ ng dẫn giả i Cho ̣ nD. TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 8/22 Mã đề 570  4 Ta có: I   sin 3 x sin 2 xdx  0  4 1  cos x  cos 5 x  dx 2 0  1 1 5  4 1  1   sin x  sin 5 x    sin  sin 2 5 4 5 4 0 2  3 2 .   10 Vậy ta có: a  3 , b  10 nên a  b  13 . Câu 8: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z  i  1 là A. Một đường tròn. B. Hai đường thẳng. C. Hai đường tròn. D. Một đường thẳng. Hướ ng dẫn giả i Cho ̣ nA. Đặt z  x  yi với x, y   . Ta có: z  i  1  x  yi  i  1  x 2   y  1  1  x 2   y  1  1 . 2 2 Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I  0;1 , bán kính là R  1 . Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD, đáy ABCD là   2 hình vuông nằm trong mặt phẳng Oxy, AC  DB  O (O là gốc tọa độ), A   ;0; 0  , đỉnh  2    S  0;0;9  . Ta có thể tích khối chóp S . ABCD bằng A. 3 (đvtt). B. 3 2 (đvtt). C. 4 (đvtt). D. 9 (đvtt). Hướ ng dẫn giả i Chọn A. Ta có: SO là đường cao của khối chóp. SO  9 . AO  2 2  AB  AO 2  . 2  1. 2 2 1 1 Vậy VS . ABCD  .SO.S ABCD  .9.1  3 (đvtt). 3 3 Câu 10: Biết rằng f  x  là một hàm số liên tục trên  và A. 3 . B. 2 . 9 3 0 0  f  x  dx  9. Khi đó giá trị của  f  3x  dx là C. 4 . D. 1 . Hướ ng dẫn giả i Chọn A. 3 I   f  3 x  dx . 0 Đặt 3 x  t  3dx  dt . Đổi cận: x  0  t  0 . x  3 t  9. TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 9/22 Mã đề 570 9  0 9 dt 1 f  t  .   f  t  dt  3. 3 30 Câu 11: Cho số phức z  a  bi  a, b    . Ta có phần ảo của số phức z 2  2 z  4i bằng A. ab  b  2 . B. 2ab  2b  4 . C. 2ab  2b  4 . Hướng dẫn giải. D. 2ab  2b  4 . Chọn B. Ta có: z 2  2 z  4i   a  bi   2  a  bi   4i  a 2  b 2  2abi  2a  2bi  4i 2   a 2  b 2  2a    2ab  2b  4  i . Vậy phần ảo là 2ab  2b  4 . Câu 12: Trên mặt phẳng phức, M và N là các điểm biểu diễn của z1 , z2 , trong đó z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình z 2  4 z  13  0 . Độ dài MN là A. 12 . B. 4 . C. 6 . D. 8 . Hướng dẫn giải. Chọn C.  z  2  3i z 2  4 z  13  0   . Giả sử M và N có toạ độ là M  2; 3 , N  2;  3  z  2  3i    MN  0;  6   MN  6 . Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có A  5;0;0  , B 1; 1;1 , C  3;3; 4  . Mặt phẳng  P đi qua A , B và cách C một khoảng bằng 2 có phương trình là A. x  2 y  2 z  5  0 . B. x  2 y  2 z  5  0 . C. x  2 y  2 z  5  0 . D. x  2 y  2 z  5  0 . Hướng dẫn giải: Chọn B. Gọi  P  : Ax  By  Cz  D  0 với A2  B 2  C 2  0 . 5 A  D  0  D  5 A Ta có: A, B   P  nên    A B  C  D  0 B  C  4A Mà d  C ,  P    2  3 A  3B  4C  D  2  7C  20 A  2 A2  C 2   C  4 A 2 A2  B 2  C 2 C  2 A  332 A2  248 A  41  0   166 A  41C  0 + Với C  2 A , chọn A  1, C  2 nên B  2, D  5   P  : x  2 y  2 z  5  0 + Với 166 A  41C  0 , chọn C  166, A  41 nên B  2, D  205   P  : 41x  2 y  166 z  205 Câu 14: Tìm số phức liên hợp của số phức z  2i  2  3i  . A. z  6  4i . B. z  6  4i . C. z  6  4i . D. z  6  4i . Hướng dẫn giải: Chọn B. z  2i  2  3i   6  4i  z  6  4i TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 10/22 Mã đề 570