Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 12 trường THPT Trần Phú, Vĩnh Phúc năm 2014 - 2015

e16bb284435442b508418a6e31b0a8c4
Gửi bởi: Phạm Thị Linh 19 tháng 1 2018 lúc 22:14:15 | Update: 58 phút trước Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 441 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPT TR PHÚƯỜ ẦĐ KI TRA KÌ IIỀ MÔN: SINH 12ỌTh gian làm bài: 45 phút; ờMã thiề132H tên thí sinh: ..................................................................... SBD: .............................ọCâu 1: Cho bi Nếo là ng cá th qu th sinh th đi kh sát ban (tố ượ ầo ),Nt là ng cá th qu th sinh th đi kh sát ti theo (t); là sinhố ượ ứs n; là vong; là nh và là xu Kích th qu th sinhả ướ ểv th đi có th mô ng công th ng quát nào sau đây?ậ ượ ổA. Nt No B. Nt No EC. Nt No D. Nt No ECâu 2: Loài là gì?A. Loài là ho nhóm qu th các cá th có kh năng giao ph nhau ớtrong nhiên sinh ra con có ng và kh năng sinh n, cách li sinh các nhóm ớqu th khác.ầ ểB. Loài là ho nhóm qu th các cá th khác loài có kh năng giao ph iộ ớnhau trong nhiên sinh ra con có ng và kh năng sinh n, cách li sinh các ớnhóm qu th khác.ầ ểC. Loài là nhóm sinh các cá th có kh năng giao ph nhau trong nhiên ựsinh ra con có ng và kh năng sinh n, cách li sinh các nhóm qu th khác.ờ ểD. Loài là qu th các cá th có kh năng giao ph nhau trong nhiên sinh ựra con có ng và kh năng sinh n, cách li sinh các nhóm qu th khác.ờ ểCâu 3: Cho các thông tin vai trò các nhân ti hoá nh sau:ề ư(1) Làm thay alen và thành ph ki gen qu th theo ng xác nhổ ướ ị(2) Làm phát sinh các bi di truy qu th cung ngu bi cho quá trìnhế ấti hoá. ế(3) Có th lo hoàn toàn alen nào đó kh qu th cho dù alen đó là có iể ợ(4) Không làm thay alen nh ng làm thay thành ph ki gen qu thổ ể(5) Làm thay alen và thành ph ki gen qu th ch m. ậCác thông tin nói vai trò bi gen là:ề ếA. (1) và (4). B. (2) và (4) C. (2) và (5) D. (1) và (3).Câu 4: Quan nh tranh gi các cá th trong qu th sinh tệ ậA. ch ra các qu th ng t, không ra các qu th th t.ỉ ậB. th ng làm cho qu th suy thoái di vong.ườ ệC. xu hi khi cá th qu th xu ng quá th p.ấ ấD. cho ng và phân các cá th trong qu th duy trì phù ượ ộh ch môi tr ng.ợ ườCâu 5: Qu th là gì?ầ ểA. Qu th là nhóm cá th cùng sinh ng trong kho ng không gian xác nh, vào ịm th gian nh nh, có kh năng sinh và ra nh ng th i.ộ ớB. Qu th là nhóm cá th cùng loài, cùng sinh ng trong kho ng không gian xác ảđ nh, vào th gian nh nh, có kh năng sinh và ra nh ng th i.ị ớC. Qu th là nhóm cá th khác loài, cùng sinh ng trong kho ng không gian xác ảđ nh, vào th gian nh nh, không có kh năng sinh n.ị ảD. Qu th là nhóm cá th khác loài, cùng sinh ng trong kho ng không gian xác ảđ nh, vào th gian nh nh, có kh năng sinh và ra nh ng th i.ị ớCâu 6: Hi ng li hai cây thông nh khi cùng nhau th hi quan hệ ượ ệA. tr cùng loàiỗ B. tr khác loàiỗ C. ng sinhộ D. nh tranh cùng loàiạCâu 7: ngu ng không gi n, th tăng tr ng qu th ng:ế ưở ạA. ng cong ch S.ườ B. gi u.ả C. ng cong ch J.ườ D. tăng u.ầ ềCâu 8: Khi nói ngu nguyên li ti hoá, phát bi nào sau đây không đúng?A. Ti hoá không ra qu th không có các bi di truy n.ế ềB. bi gen là nguyên li ch quá trình ti hoá.ộ ếC. bi trong qu th là nguyên li quá trình ti hoá.ọ ếD. Ngu bi qu th có th sung nh .ồ ượ ưCâu 9: đi phân ng cá th qu th là:ặ ểA. th ng khi đi ki môi tr ng không ng nh và khi không có nh tranh ườ ườ ạgay gi các cá th trong qu th ?ắ ểB. th ng khi đi ki môi tr ng ng nh và khi không có nh tranh gay ườ ườ ắgi các cá th trong qu th .ữ ểC. th ng khi đi ki môi tr ng không ng nh và khi có nh tranh gay ườ ườ ắgi các cá th trong qu th .ữ ểD. th ng khi đi ki môi tr ng ng nh và khi có nh tranh gay gi cácườ ườ ữcá th trong qu thể ểCâu 10: Nhân nào là nhân sinh thái vô sinh?ố ốA. Vi khu nẩ B. Cá rô phi C. Cây lúa D. tộ ấCâu 11: duy trì và phát tri thì qu th ph có ng cá th t:ể ượ ạA. kích th thi qu thướ B. qu thậ ểC. kích th trung bình qu thướ D. kích th đa qu thướ ểCâu 12: đi nh hoa th ph nh côn trùng là:ặ ờA. Kích th hoa nhướ B. Màu sắ C. Hoa ng tínhưỡD. Hoa ng câyở ọCâu 13: Cho bi Vi Nam, cá chép phát tri nh kho ng nhi 25 35 0C, khi nhi tệđ xu ng 2ộ ướ 0C và cao 44ơ 0C cá ch t. Gi sinh thái cá chép là:ị ủA. 35 0C B. 25 44 0C C. 2ừ 0C 44 0C D. 25 35 0CCâu 14: Nhân nào sau đây không là nhân ti hóa?ố ếA. Ch nhiênọ B. Giao ph ng nhiênố ẫC. bi nộ D. Di nh genậCâu 15: Sinh bi nhi là sinh có nhi th :ậ ểA. ng nh.ươ B. ph thu vào nhi môi tr ng.ụ ườC. luôn thay i.ổ D. không ph thu vào nhi môi tr ng.ụ ườCâu 16: Các ví nào sau đây thu ch cách li sau ?ụ ử(1) Ng cái giao ph sinh ra con la không có kh năng sinh n.ự ả(2) Cây thu loài này th ng không th ph cho cây thu loài khác.ộ ườ ượ ộ(3) Tr ng nhái th tinh tinh trùng cóc ra nh ng không phát tri n.ứ ể(4) Các loài ru gi khác nhau có tính giao ph khác nhau.ồ ốĐáp án đúng là:A. (2), (3). B. (1), (4). C. (2), (4). D. (1), (3).Câu 17: Môi tr ng ng là sinh ng sinh bao các nhân sinh tháiườ ốA. sinh nh ng tr ti p, ho gián ti ng sinh t.ữ ưở ậB. sinh nh ng tr ti ng sinh t.ữ ưở ậC. vô sinh và sinh nh ng tr ti ng sinh t.ữ ưở ậD. vô sinh và sinh nh ng tr ti p, ho gián ti ng sinh t.ữ ưở ậCâu 18: Kho ng giá tr xác nh nhân sinh thái mà trong kho ng đó, sinh có thả ểt và phát tri nh theo th gian, là:ồ ượ ọA. sinh thái.ổ B. sinh nh.ả C. môi tr ng ng.ườ D. gi sinh tháiớ ạCâu 19: tr ng nào sau đây không ph qu th ?ả ểA. cáiỉ B. đậ C. trúc tu iấ D. đa ngộ loàiCâu 20: Ví nào sau đâyụ không th hi quan tr trong qu thầ sinh t?ậA. Khi thi th ăn, ng cùng loài ăn th nhau.ế ẫB. Nh ng cây ng theo nhóm ch ng gió bão và ch thoát ướ ơnh ng cây ng riêng .ữ ẽC. nông thành hàng nhi cá nông đi ki ăn riêng .ồ ượ ẽD. Chó ng tr nhau trong đàn nh đó trâu ng có kích th n.ừ ượ ướ ơCâu 21: Trong tr ng không có nh và xu kích th qu th sinh sườ ướ ẽtăng lên khiA. sinh gi m, nh tranh tăng.ứ ạB. sinh tăng, vong gi m.ứ ảC. sinh gi m, vong tăng.ứ ửD. sinh không thay i, vong tăng.ứ ửCâu 22: Gh có kích th nh kho ng 0,2 0,4mm và nh không th th ng tẻ ướ ắth ng. sinh tr ng, phát tri và tr ng; gh đào nh ng ng ng quanh co trongườ ưở ườ ầm da. Nh ng ng ng này ngày dài thêm kho ng 5mm và có th nhìn th ườ ởtrên da nh ng ng xo ng dài ch ng vài milimét (mm) vàiữ ườ centimét (cm).Gh ng môi tr ng nàoẻ ườ ?A. Môi tr ng sinh tườ B. Môi tr ng nườ C. Môi tr ng cườ ướD. Môi tr ng tườ ấCâu 23: Hi ng nào sau đây ượ không ph là nh sinh c:ả ọA. Cây trinh lá khi có va ch m.ữ B. cây lá khi tr ờm c.ọC. Cây ôn ng lá vào mùa đông.ớ D. ng ngày, ho ng đêmơ ộCâu 24: Theo Đacuyn, ng ch nhiên làố ượ :A. qu th .ầ B. loài. C. qu xãầ D. cá th .ểCâu 25: Nhóm cá th nào đây là qu th ?ể ướ ểA. Cây ven ao.ỏ B. vàng trong ru ng.Ố ươ ộC. Đàn cá rô phi tính trong .ơ D. Chu trong n.ộ ườCâu 26: Khi kích th qu th gi xu ng thi thì:ướ ướ ểA. kh năng sinh qu th tăng do nhau gi các cá th cá th ểcái nhi n.ề ơB. trong qu th có nh tranh gay gi các cá th .ầ ểC. qu th vào tr ng thái suy gi di vongầ ệD. tr gi các cá th tăng, qu th có kh năng ch ng ch nh ng thay ổc môi tr ngủ ườCâu 27: Hi ng bi ng nào không theo chu kì:ệ ượ ộA. chim di vào mùa đôngưB. mu gi ng vào mùa đông, tăng ng vào mùa hèỗ ượ ượC. ng mèo ng gi m, ng th tăngố ượ ượ ỏD. cháy ng MinhừCâu 28: Nhân ti hóa nào sau đây có th làm cho alen có lo hoàn toàn kh iố ỏqu th và alen có tr nên ph bi trong qu th ?ầ ểA. Ch nhiênọ B. Giao ph không ng nhiênố ẫC. Các ng nhiênế D. bi nộ ếCâu 29: Trong các ki phân cá th qu th sinh t, ki phân ph bi nh làể ấA. phân theo nhóm.ố B. phân ng nhiên.ố ẫC. phân ng u.ố D. phân theo chi th ng ng.ố ứCâu 30: Theo quan ni hi i, lo bi nào sau đây xem là ngu nguyên li sệ ượ ơc quá trình ti hóa?ấ ếA. Bi cá thế B. bi genộ C. Bi pế D. Th ng bi nườ ế---------------------------------------------------------- ----------ẾĐÁP ÁN1. C2. A3. C4. D5. B6. A7. C8. C9. D10. 11. A12. B13. C14. B15. 16. D17. D18. D19. D20. 21. B22. A23. A24. D25. B26. C27. D28. C29. A30. BHOC24.VN