Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi học kì 2 Hóa 11 trường THPT Thống Nhất mã đề 03 năm 2020-2021

74f2ef80dc9f4e28f3a03b159dddd1bb
Gửi bởi: Nguyễn Minh Lệ 1 tháng 8 lúc 1:08:15 | Được cập nhật: 16 giờ trước (7:51:39) | IP: 248.216.172.95 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 27 | Lượt Download: 0 | File size: 0.059392 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021
TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT
Môn: HÓA
Khối 11
Thời
gian:
45
Phút
(Không
kể phát đề)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Họ và tên…………………………………......Lớp 11A….SBD………….Dân tộc…………
Họ tên GT 1…………………………………Chữ ký ………………
Họ tên GT 2…………………………………Chữ ký……………….

Số mật mã do
chủ khảo ghi

MÃ ĐỀ: 119
Câu 1:Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 15,68 lít
khí CO2 (đktc) và 18 gam H2O. Mặt khác, 80 gam X hòa tan được tối đa 29,4 gam Cu(OH)2. Phần trăm khối
lượng của ancol etylic trong X là
A. 23%.
B. 46%.
C. 16%.
D. 8%.
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH)
cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị của V là
A. 11,20.
B. 4,48.
C. 14,56.
D. 15,68.
+ o
Câu 3. Chất nào sau đây khi cộng H2O (H , t ) chỉ cho một sản phẩm duy nhất:
A. CH3-CH=CH-CH3. B. CH2=CH-CH3.
C. CH2=CH-CH2-CH3. D. CH2=C(CH3)2.
o
Câu 4. Khi cộng H2 (Ni, t ) vào buta-1,3-dien theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra số sản phẩm đồng phân cấu tạo là:
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 5. Cho chất sau: CH3−CH2−CH−CH3. Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất này là:
CH3
A. pentan.
B. 2-metylbutan.
C. 2-etylpropan.
D. isopentan.
Câu 6. Để nhận biết: etin, eten, etan. Người ta dùng thuốc thử là:
A. dd Br2, dd AgNO3/NH3.
B. dd Br2.
C. dd AgNO3/NH3.
D. dd quỳ tím.
Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn 1,568 lít hiđrocacbon A (đktc) thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm
cháy bằng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng dd Ca(OH) 2 tăng 17,36 gam và trong bình có 28 gam
kết tủa. Công thức phân tử của A là:
A. C3H6.
B. C4H8.
C. C3H8.
D. C4H10.
Câu 8. Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Câu 9. Hãy hoàn chỉnh sơ đồ phản ứng sau: CH4 → X → Y → PVC
A. C3H4, CH3CH=CHCl.
B. C2H6, CH2=CHCl.
C. C2H4, CH2=CHCl.
D. C2H2, CH2=CHCl.
Câu 10. Số ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần
trăm khối lượng oxi bằng 18,18%:
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 11. Hãy chọn câu phát biểu đúng về phenol:
1. Phenol là hợp chất có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử Cacbon của vòng benzen.
2. Phenol có tính axit nhưng nó là axit yếu hơn axit cacbonic.
3. Phenol tan vô hạn trong nước lạnh.
4. Phenol tan trong dung dịch NaOH tạo thành natri phenolat.
A. 1, 2, 3.
B. 1, 3, 4.
C. 1, 2, 4.
D. 2, 3, 4.
Câu 12. Để phân biệt ba chất lỏng sau: Glixerol, etanol, hexan, thuốc thử cần dùng là:
A. Cu(OH)2, dd Br2.
B. Quỳ tím, Na.
C. Cu(OH)2, Na.
D. Dd Br2, quỳ tím.

Câu 13. Lấy một lượng Na kim loại phản ứng vừa hết với 12,4 gam hỗn hợp X gồm ba ancol no, đơn chức thì
thu được 3,36 lít H2 (đktc) và m gam rắn Y. Giá trị của m là:
A. 19,0 gam.
B. 15,7 gam.
C. 15,85 gam.
D. 19,3 gam.
Câu 14. Cho 6,52 gam hỗn hợp phenol và ancol etylic tác dụng hết với Na kim loại dư, thấy thoát ra 1,12 lít H 2
(đktc). Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là:
A. 50%.
B. 60%.
C. 75%.
D. 40%.
Câu 15. Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng với H 2SO4 đặc ở 140oC. Sau
phản ứng được hỗn hợp Y gồm 5,4 gam nước và 19,4 gam 3 ete. Hai ancol ban đầu là
A. CH3OH và C2H5OH.
B. C2H5OH và C3H7OH.
C. C3H5OH và C4H7OH.
D. C3H7OH và C4H9OH.
Câu 16. Một anđehit no, đơn chức có tỉ khối hơi so với không khí bằng 2. Công thức của anđehit là:
A. HCHO.
B. CH3CHO.
C. C2H5CHO.
D. C3H7CHO.
Câu 17. Oxi hoá hoàn toàn 1,76 gam anđehit no đơn chức, mạch hở bằng một lượng dd AgNO 3/NH3 vừa đủ thu
được 8,64 gam Ag. CTPT của anđehit là:
A. HCHO.
B. C2H5CHO.
C. C3H7CHO.
D. CH3CHO.
Câu 18. CTPT của ankanal có 27,5862% Oxi theo khối lượng là
A. HCHO.
B. CH3CHO.
C. C2H5CHO.
D. C3H7CHO.
Câu 19. Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. Số cặp chất tác dụng được
với nhau là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 20. Cho 0,125 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
tác dụng với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 37,8 gam Ag. Hai anđehit trong X là
A. HCHO và C2H5CHO.
B. HCHO và CH3CHO.
C. C2H3CHO và C3H5CHO.
D. CH3CHO và C2H5CHO.
Câu 21 : Cho 3,5 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng với Na vừa đủ thu được 1,12 lít H 2 ở đktc. Sau phản
ứng cô cạn thu được m gam muối. Giá trị m là :
A. 5,7 gam
B. 6,2 gam
C. 7,5 gam
D. 4,2 gam
Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn 1 anken, rồi dẫn hết sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng dd H 2SO4 đặc, dư,
bình 2 đựng dd Ca(OH)2 dư. Sau phản ứng thấy ở bình 2 có 15 gam kết tủa. Khối lượng bình 1 tăng là:
A. 2,7 gam.
B. 2,2 gam.
C. 3,5 gam.
D. 4,4 g.
Câu 23. Cho 4,0 g propin tác dụng với AgNO3 dư trong dd NH3. Số gam kết tủa tối đa thu được bằng:
A. 14,7 gam.
B. 24 gam.
C. 10,8 gam.
D. 21,6 gam.
Câu 24. Hỗn hợp X gồm axetilen, propilen và metan. Đốt cháy hoàn toàn 11 gam hỗn hợp X thu được 12,6 gam
nước. Mặt khác 5,6 lít hỗn hợp X(đkc) phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 50 gam brom. Thành phần % thể
tích của các chất trong hỗn hợp X lần lượt là
A. 37,5%; 37,5%; 25,0%
B. 25,0%; 50,0%; 25,0%
C. 37,5%; 25,0%; 37,5%
D. 50,0%; 25,0%; 25,0%
Câu 25 (1,5 đ): C2H4
C2H5Cl
C2H5OH
CH3CHO
C2H5OH
CH3COOH.
Câu 26 (2,5 đ): Cho natri kim loại tác dụng vừa đủ với 12.4 gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp trong dãy
đồng đẳng của ancol etylic thấy thoát ra 3,36 lit H2(đktc).
a. Tìm CTPT từng ancol.
b. Xác định thành phần phần trăm khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu.
c. Cho 9,3 gam hỗn hợp 2 ancol trên vào CuO dư đun nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn
hợp X gồm 2 andehit. Dẫn hỗn hợp X qua AgNO3 trong NH3 dư thu đươc m gam kết tủa. Tính m =?
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:H =1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S =32, Cl =
35,5, K = 39, Ca = 40, Cr = 52, Fe=56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108, Ba=137