Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi học kì 2 GDCD 7 trường THCS-THPT Bình Phong Thạch

b76d1cd9e8c43fd76c36f4b0eee4f826
Gửi bởi: Nguyễn Minh Lệ 21 tháng 5 2022 lúc 12:05:04 | Update: 17 tháng 6 lúc 15:15:34 | IP: 113.189.68.193 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 27 | Lượt Download: 0 | File size: 0.04608 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TRƯỜNG THCS&THPT

ĐỀ KIỂM TRA 45

BÌNH PHONG THẠNH

MÔN : GDCD7

Lớp:………
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:.................................................
Ghi câu trả lời đúng vào ô ở bảng sau

Mã đề
thi 357

I.Trắc nghiệm ( 4đ) Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Mặc dù nghèo khó nhưng ông B vẫn cố vươn lên trong cuộc sống là
biểu hiện:
A. Sống giản dị
B. Thiếu tự trọng C. Không trung thực
D. Tự trọng
Câu 2: Câu ca dao tục ngữ “Cây ngay không sợ chết đứng” nói lên phẩm chất
đạo đức gì?
A. Tự trọng
B. Trung thực C. Sống giản dị
D. Tôn trọng kỉ luật
Câu 3: Câu ca dao tục ngữ “Cái nết đánh chết cái đẹp” nói lên phẩm chất đạo
đức gì?
A. Trung thực
B. Tự trọng
C. Sống giản dị
D. Tôn trọng kỉ luật
Câu 4: Thấy bạn lật tài liệu, nhưng không nói thầy cô là biểu hiện:
A. Không trung thực B. Trung thực
C. Thiếu tự trọng
D. Tự trọng
Câu 5: Lời nói ngắn gọn dễ hiểu là biếu hiện của:
A. Trung thực
B. Tự trọng
C. Sống giản dị
D. Tôn trọng kỉ luật
Câu 6: Sống phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của bản thân, gia đình và xã hội
là đức tính
A. Tự trọng
B. Tôn trọng kỉ luật C. Sống giản dị
D. Trung thực
Câu 7: Giúp ta có nghị lực vượt qua khó khăn hoàn thành nhiệm vụ, nâng cao
phẩm giá, uy tín là ý nghĩa của:
A. Trung thực
B. Sống giản dị
C. Thiếu tự trọng
D. Tự trọng
Câu 8: Câu ca dao tục ngữ “Đói cho sạch, rách cho thơm” nói lên phẩm chất
đạo đức gì?
A. Trung thực
B. Tôn trọng kỉ luật C. Sống giản dị
D. Tự trọng
Câu 9: Mặc dù nghèo nhưng An không tham lam lấy cắp của người khác là
biểu hiện:
A. Trung thực
B. Lễ độ
C. Thiếu tự trọng
D. Không trung thực
Câu 10: Câu ca dao tục ngữ nào nói lên phẩm chất Sống giản dị:
A. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
B. Ăn ngay nói thẳng
C. Kính trên nhường dưới
D. Gọi dạ bảo vâng
Câu 11: Câu ca dao tục ngữ nào nói lên phẩm chất Tự trọng:
A. Đó cho sạch , rách cho thơm
B. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
C. Gọi dạ bảo vâng
D. Kính trên nhường dưới
Trang 1/2 - Mã đề thi 357

Câu 12: Câu ca dao tục ngữ nào nói lên phẩm chất Trung thực:
A. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
B. Ăn ngay nói thẳng
C. Kính trên nhường dưới
D. Gọi dạ bảo vâng
Câu 13: Thái độ kiểu cách, khách sáo là biểu hiện của :
A. Trung thực B. Không sống giản dị
C. Tự trọng
D. Sống giản dị
Câu 14: Khi có khuyết điểm, được nhắc nhở, Nam đều nhận lỗi nhưng chẳng
mấy khi sửa chữa :
A. Không trung thực B. Thiếu tự trọng
C. Tự trọng
D. Trung thực
Câu 15: Sống ngay thẳng thật thà và dám dũng cảm nhận lỗi khi mắc khuyết
điểm là
A. Không tự trọng B. Tôn trọng kỉ luật C. Trung thực
D. Sống giản dị
Câu 16: Câu ca dao tục ngữ “Nói 9 thì phải làm 10” nói lên phẩm chất đạo đức
gì?
A. Trung thực
B. Tôn trọng kỉ luật C. Sống giản dị
D. Tự trọng
II. Tự luận (6đ)
Câu 1 : (2 điểm )
Tự trọng là gì? Bản thân em rèn luyện tính tự trọng như thế nào?
Câu 2 : (2 điểm)
Nam đã nhiều lần không thuộc bài, khi được cô nhắc nhở, Nam điều vui vẻ
nhận lỗi, nhưng chẳng mấy khi sữa chữa.
Em có nhận xét gì về Nam? Nếu là em, em sẽ làm gì ?
Câu 3 : (2 điểm)
Câu ca dao “Cái nết đánh chết cái đẹp” nói lên phẩm chất đạo đức nào đã
học. Hãy nêu phẩm chất đạo đức đó? Sống giản dị biểu hiện như thế nào ?
Bài làm
----------------------------------------------1
2
3
4
5
6
7
8

9

10

11

12

13

14

15

16

.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................

Trang 2/2 - Mã đề thi 357