Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi học kì 1 Vật lý 9 trường THCS Lê Qúy Đôn năm 2021-2022

dccab15f713c020617355798d549269c
Gửi bởi: Nguyễn Minh Lệ 19 tháng 4 2022 lúc 5:59:18 | Update: 17 tháng 6 lúc 3:44:55 | IP: 14.250.61.34 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 43 | Lượt Download: 0 | File size: 0.137107 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

PHÒNG GD&ĐT TP HÒA BÌNH

TRƯỜNGTHCS LÊ QUÝ ĐÔN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN VẬT LÍ – LỚP: 9

Ngày kiểm tra: tháng năm 2022

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TN TL TN TL TL TL

Chủ đề:

Điện từ học

- Dòng điện xoay chiều, máy phát điện xoay chiều,

- Nêu đươc các tác dụng dòng điện xoay chiều.

- Hiểu được sự hao phí trong quá trình truyền tải điện.

- Cấu tạo và hoạt động của máy biến thế

Truyền tải điện năng đi xa, máy biến thế

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

8(c1-c8)

2,0

20%

1/2(C2a)

1,0

1,0%

1/2(C2b)

2,0

20%

9

5,0

50%

Chủ đề: Quang học

- Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

- Các khái niệm quang học.

- Đặc điểm ảnh của vật tạo bởi thấu kính

- Nêu được các bước vẽ ảnh tạo bởi thấu kính

- Dựng được ảnh của vật tạo bởi thấu kính Tính độ cao của vật tạo bởi thấu kính

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C9)

1,0

10%

1(C1)

2,0

20%

1/2(C3a)

1,0

10%

1/2(C3b)

1,0

10%

3

5,0

50%

Tổng số câu

Tổng điểm

Tỉ lệ %

9

3,0

30%

3/2

3,0

30%

1

3,0

30%

1/2

1,0

10%

12

10

100%

PHÒNG GD&ĐT TP HÒA BÌNH

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: VẬT LÍ – LỚP: 9

Tiết (theo PPCT): 32

Ngày kiểm tra: 30 tháng 10 năm 2021

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề kiểm tra gồm có 02 trang)

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Em hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng rồi ghi ra tờ giấy kiểm tra.

Câu 1: Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào:

  1. Chiều dài dây dẫn; B. Tiết diện dây dẫn;

C. Khối lương dây dẫn; D. Vật liệu làm dây dẫn.

Câu 2: Đại lượng biểu thị mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây dẫn:

A. Điện trở; B. Cường độ dòng điện;

C. Hiệu điện thế; D. Công của dòng điện.

Câu 3: Biểu thức của Định luật Ôm là:

A. I = U + R; B. ; C. I= U. R; D.

Câu 4: Công thức tính công suất điện là:

A. P = U. I; B. ; C. P= I. R; D.

Câu 5: Ở phía ngoài nam châm, đường sức từ đi ra từ:

A. Cực Tây; B. Cực Nam; C. Cực Đông; D. Cực Bắc.

Câu 6: Để xác định chiều của lực điện từ ta dùng:

A. Quy tắc nắm bàn tay phải; B. Hiệu điện thế;

C. Quy tắc nắm bàn tay trái; D. Điện trở của dây dẫn.

Câu 7: Nam châm không hút được kim loại nào sau đây:

A. Đồng; B. Sắt; C. Thép; D.Sắt mạ đồng.

Câu 8: Động cơ điện một chiều có hai bộ phận chính là:

A. Nam châm và biến trở; B. Khung dây và điện trở;

C. Nam châm và khung dây; D.Nam châm và điện trở.

Câu 9: (1,0 điểm) Cho các từ sau: “đẩy được; hút được; cực Nam; hai; cực Bắc”. Em hãy chọn từ phù hợp rồi điền vào chỗ (...) để được nội dung đúng rồi ghi kết quả ứng với mỗi số vào tờ giấy kiểm tra.

Nam châm vĩnh cửu có…..(1)…..cực, cưc N là……(2)…, cực S là ………(3)……, nam châm có đặc điểm là ……(4)…….. các vật liệu từ.

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,5 điểm)

a) Trình bày sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài của dây dẫn.

b) Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R= 80Ω và cường độ dòng điện qua bếp khi đó là I= 2,5A. Tính nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 5s.

Câu 2: (2,0 điểm) Phát biểu quy tắc nắm bàn tay phải.

Câu 3: (1,5 điểm)

  1. Khi đưa từ cực của hai nam châm lại gần nhau thì chúng sẽ tương tác với nhau như thế nào.

    b) Biểu diễn lực điện từ tác dụng lên các đoạn AB, CD của khung dây dẫn có dòng điện chạy qua trong hình vẽ. Biết chiều dòng điện theo thứ tự A - B - C - D.

    ANH 10

Câu 4: (1,0 điểm) Cho đoạn mạch có sơ đồ như hình vẽ trong đó R1= 9Ω, R2=15Ω, R3=10Ω. Cường độ dòng điện qua mạch chính là 0,5A.

  1. Tính điện trở tương đương RAB.

  2. Tính UAB.

.................HẾT................

Họ và tên học sinh ………………………………Lớp…………SBD……………

PHÒNG GD&ĐT TP HÒA BÌNH TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA

CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: VẬT LÍ – LỚP: 9

(Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang)

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Điểm /câu

Đáp án

C

A

B

A

D

C

A

C

0,25

Câu 9

(1,0 điểm)

Phần/ Ý Nội dung Điểm
(1) hai cực 0,25
(2) cực Bắc 0,25
(3) cực Nam 0,25
(4) hút đươc 0,25

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu Phần/ý Nội dung Điểm

1

(2,5 điểm)

a Điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và được làm từ cùng một loại vật liệu thì tỉ lệ thuận với chiều dài của dây. 1,0
b

Cho biết:

R= 80Ω

I= 2,5A

t = 5s

KL: Q = ?

0,25
- Áp dụng công thức định luật Jun- Len xơ: Q = I2.R.t 0,5

- Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 1s là:

Q = 2,52 . 80 . 5 = 2500 J

0,5
- Đáp số: Q = 2500 J 0,25

2

(2,0 điểm)

Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây. 1,0
Thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây. 1,0

3

(1,5 điểm)

a

Khi đưa các từ cực của 2 nam châm lại gần nhau:

Cùng cực: S - S hoặc N - N: hai nam châm đẩy nhau.

0,5
Trái cực: S - N hoặc N - S: hai nam châm hút nhau. 0,5
b

- F1 hướng vuông góc với khung dây dưới lên trên

- F2 hướng vuông góc với khung dây trên xuống dưới

0,25

annh 4

Vẽ hình xác định đúng F1 và F2 đúng.

0,25

4

(1,0 điểm)

a R23 = 0,25
R = R1 + R23 = 9 + 6 = 15 V 0,25
b Áp dụng công thức định luật Ôm: \(I = \frac{U}{R}\) 0,25
Nên UAB = I. R = 0,5 . 15 = 7,5 V 0,25

* Chú ý: Các lời giải đúng khác đều được xem xét cho điểm tương ứng.

-----------HẾT-------------