Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi học kì 1 Toán 12

40ae585938483d06f6a334bc60e23e18
Gửi bởi: Nguyễn Minh Lệ 23 tháng 10 2022 lúc 18:53:52 | Update: 3 giờ trước (23:49:58) | IP: 254.99.212.12 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 64 | Lượt Download: 0 | File size: 0.45525 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO CỦA BGD ĐỀ -104

Câu 1 (NB) Một đội văn nghệ có người gồm nam và nữ. Cần chọn ra một bạn nam và một bạn nữ để hát song ca. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

A. . B. . C. . D. .

Câu 2 (NB) Cho cấp số nhân và công bội . Số hạng

A. . B. . C. . D. .

Câu 3 (NB) Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

Câu 4 (NB) Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ.

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A. . B. . C. . D. .

Câu 5 (TH) Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây

Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A. . B. . C. . D. .

Câu 6 (NB) Các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số là:

A. ; . B. ; . C. ; . D. ; .

Câu 7 (NB) Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. . B. . C. . D. .

Câu 8 (TH) Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là

A. . B. . C. . D. .

Câu 9 (NB) Với là số thực dương tùy ý khác , ta có bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 10 (NB) Tính đạo hàm của hàm số

A. . B. . C. . D. .

Câu 11 (TH) Cho là số dương tuỳ ý, bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 12 (NB) Tìm tập nghiệm của phương trình .

A. . B. . C. . D. .

Câu 13 (TH) Nghiệm nhỏ nhất của phương trình

A. . B. . C. . D. .

Câu 14 (NB) Họ nguyên hàm của hàm số

A. . B. .

C. . D. .

Câu 15 (TH) Tìm nguyên hàm của hàm số

A. . B. .

C. . D. .

Câu 16 (NB) Nếu thì bằng bao nhiêu?

A. . B. . C. . D. .

Câu 17 (NB) Giá trị của bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 18 (NB) Số phức liên hợp của số phức

A. . B. . C. . D. .

Câu 19 (NB) Cho hai số phức . Phần ảo của số phức bằng

A. B. C. D.

Câu 20 (NB) Cho hai số phức . Điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ là điểm nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 21 (NB) Thể tích của khối hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh lần lượt là

A. . B. . C. . D. .

Câu 22 (TH) Khối chóp có diện tích đáy là , chiều cao bằng . Thể tích của khối chóp là

A. . B. . C. . D. .

Câu 23 (NB) Cho khối nón có bán kính đáy và chiều cao . Tính thể tích của khối nón đã cho.

A. . B. . C. . D. .

Câu 24 (NB) Cho hình trụ có bán kính đáy và độ dài đường sinh là . Thể tích khối trụ là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 25 (NB) Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho . Tọa độ của vectơ

A. . B. . C. . D. .

Câu 26 (NB) Trong không gian , cho mặt cầu : . Tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu bằng:

A. B. C. D.

Câu 27 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và vectơ . Phương trình mặt phẳng có vectơ pháp tuyến và đi qua điểm

A. B.

C. D.

Câu 28 (NB) Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm , . Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là:

A. B. C. D.

Câu 29 (TH) Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 30 (TH) Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 31 (TH) Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Tổng bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 32 (TH) Tập nghiệm của bất phương trình

A. . B. . C. . D. .

Câu 33 (VD) Cho , thì bằng:

A. . B. . C. . D.

Câu 34 (TH) Cho số phức thỏa mãn: . Tính mô đun của số phức .

A. . B. . C. . D. .

Câu 35 (VD) Cho hình chóp có đáy là hình vuông, . vuông góc với mặt phẳng , (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 36 (VD) Cho hình chóp tứ giác đều có các cạnh đáy đều bằng và các cạnh bên đều bằng . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng

A. . B. . C. . D. .

Câu 37 (TH) Trong không gian , cho hai điểm , . Phương trình của mặt cầu có đường kính

A. . B. .

C. . D. .

Câu 38 (TH) Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm

A. . B. . C. . D. .

Câu 39 (VD) Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Đặt . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại .

B. Hàm số có 1 điểm cực trị.

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

D. .

Câu 40 (VD) Tìm tất cả giá trị của tham số để bất phương trình có tập nghiệm là .

A. . B. . C. . D. .