Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2016-2017

692227a1a7e1fa9b13962e653c5b3080
Gửi bởi: Nguyễn Minh Lệ 4 tháng 10 2022 lúc 19:35:01 | Update: 3 giờ trước (10:09:13) | IP: 243.127.51.242 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 45 | Lượt Download: 0 | File size: 0.160768 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I KHỐI 11
NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Phần I (Trắc nghiệm khách quan – 6 điểm): Hãy khoanh vào phương án trả
lời đúng trong các câu sau:
1/ Phép tịnh tiến theo

là phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho

a

b

c

d

2/ Ảnh của điểm A(1; -2) qua phép tịnh tiến theo véc tơ

là điểm A’ có

tọa độ bằng:
a (-1;-2)
b (1; 2)
c (-3; 2)
d (3; -2)
3/ Phép biến hình nào trong các phép biến hình sau đây không có tính chất “Bảo
toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì ”?
a Phép quay
b Phép tịnh tiến
c Phép vị tự
d Phép dời hình
4/ Cho tam giác đều ABC như hình vẽ sau:

Phép quay nào trong các phép quay sau đây biến điểm B thành điểm C?
a Phép quay tâm C góc 600
b Phép quay tâm B góc 600
c Phép quay tâm A góc -600
d Phép quay tâm A góc 600
5/ Phép biến hình nào trong các phép biến hình sau đây biến tam giác thành tam
giác đồng dạng với tỉ số k=3?
a Phép quay
b Phép tịnh tiến
c Phép dời hình tùy ý
d Phép đồng dạng tỉ số bằng 3
6/ Phép biến hình nào trong các phép biến hình sau đây không có tính chất “Biến
một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính ” ?
a Phép quay
b Phép đồng dạng
c Phép tịnh tiến
d Phép dời hình
7/ Phương trình cosx =
a

b

có một nghiệm là:
c

d

8/ Phương trình sin(x+200) =1 có một nghiệm là
a

b

c

d

9/ Phương trình sinx = -2 là phương trình:
a Có nghiệm
b Có nghiệm
c Có nghiệm
d Vô nghiệm
10/ Phương trình tanx -

= 0 có nghiệm là:

a

b

c

d

11/ Hàm số

có tập xác định là:

a

b

c

d

12/ Hàm số

là:

a Hàm số chẵn
b Hàm số vừa lẻ, vừa chẵn
c Hàm số không chẵn, không lẻ
d Hàm số lẻ
13/ Lấy ba con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con. Số cách lấy là:
a 132600
b 156
c 22100
d Một số khác
14/ Gieo một con xúc sắc hai lần. Xác suất để mặt ba chấm xuất hiện ít nhất một
lần là:
a

b

c

d

15/ Trong một chiếc hộp có 4 quả bóng đỏ và 3 quả bóng xanh. Lấy ngẫu nhiên hai
quả. Xác suất để lấy được 2 quả bóng khác màu là:
a

b

c

d

1

16/ Có bao nhiêu cách trao giải thưởng ba giải nhất, nhì, ba cho 3 đội bóng trong
số 15 đội bóng tham gia thi đấu (biết khả năng của các đội như nhau)?
a 455
b 2730
c 15!
d Một số khác
17/ Biểu thức
a

0

có giá trị bằng:
b 12

c 26

d 82

18/ Bạn Bình có 5 chiếc quần khác nhau và có 4 chiếc áo khác nhau. Bạn Bình sẽ
có số cách chọn được một bộ quần áo gồm một chiếc quần và một chếc áo là:
a 5
b 4
c 20
d 9
19/ Trong khai triển của nhị thức (a-b)5 thì số hạng chứa a2 là:
a

b

c

d

20/ Cho dãy số (un), biết un = 2n. Khi đó số hạng un+1 bằng:
a 2n.2
b 2n+2
c 2(n+1)
d 2n + 1
21/ Cho CSC: -3, x , 1, y. Khi đó ta có:
a x = -1, y = 3
b x = -1, y = - 3
c x = 1, y = - 3
d x = 1, y = 3
22/ Cho CSC (un) có u1 = 1 và d= -2. Khi đó số hạng thứ 20 là:
a u20 = 39
b u20 = -39
c u20 = 37
d u20 = -37
23/ Cho CSN (un) có u1 = 1 và u2 = 2. Khi đó tổng 10 số hạng đầu của CSN đó là:
a 1024
b -1024
c 1023
d -1023
24/ Cho dãy số (un), biết un = n2+1. Khi đó số hạng u10 bằng:
a 11
b
101
c 1
d 2
25/ Cho CSN (un) có u1 = 1 và u2 = 1/2. Khi đó số hạng thứ 3 của CSN đó là:
a

b

c

d

26/ Trong không gian, hai đường thẳng song song là:
a hai đường thẳng cùng nằm trên một mặt phẳng và không có điểm chung
b hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng
c hai đường thẳng không có điểm chung
d hai đường thẳng cùng nằm trên một mặt phẳng
27/ Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng

. Nếu

chứa a và cắt

theo giao tuyến b thì b và a là hai đường thẳng:
a cắt nhau
b trùng nhau
c chéo nhau
d song song với nhau
28/ Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì giao
tuyến của chúng (nếu có) sẽ:
a cắt đường thẳng đó
b trùng với đường thẳng đó
c song song với đường thẳng đó
c chéo với đường thẳng đó
29/ Trong không gian, hai mặt phẳng song song nếu:
a chúng không có điểm chung
b chúng có một điểm chung duy nhất
c chúng có nhiều hơn một điểm chung d chỉ có đúng hai điểm chung
30/ Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng:
a có một điểm chung
b không có điểm chung nào
c có vô số điểm chung
d chỉ có đúng hai điểm chung

Phần II (Tự luân – 4 điểm):
Bài 1: Trong một chiếc hộp có 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ. Không nhìn
vào hộp, lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để lấy được đúng hai viên bi đỏ?
Bài 2: Cho dãy số (un), biết un = 5 - 3n. Chứng minh rằng dãy số (u n) là một
cấp số cộng. Tính số hạng đầu và công sai của nó?
Bài 3: Cho tứ diện A.BCD. Gọi M, N lần lượt là các điểm nằm trên cạnh AB
và CD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ABN) và (CDM).
Bài 4: Giải phương trình sau:
cot22x + tan2x.cot22x.cot3x = tan2x + cot3x.