Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi học kì 1 Tiếng Việt lớp 1 TH Tây Giang năm 2017-2018

772e7e519da31994c51b7fb47c80ed10
Gửi bởi: Nguyễn Minh Lệ 22 tháng 4 2022 lúc 17:54:50 | Update: 17 tháng 6 lúc 4:26:43 | IP: 14.250.196.233 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 18 | Lượt Download: 0 | File size: 0.257536 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Phòng GDĐT-TIỀN HẢI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

Phòng GDĐT-TIỀN HẢI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

Trường: Tiểu học Tây Giang MÔN: TIẾNG VIỆT CN - KHỐI 1

NĂMHỌC:2017-2018 THỜI GIAN: 40 PHÚT

Họ và tên:.…………………………….......................... Lớp: ……….

PHẦN I: ĐỌC.

1. Đọc thành tiếng: (8 điểm).

Đọc 1 đoạn trong các bài tập đọc giáo viên chọn SGK

2. Đưa tiếng vào mô hình (2 điểm).

Em đọc và đưa các tiếng sau vào mô hình:

Group 14

Câu 1: qua

Group 20

Câu 2: nghe

CGroup 26 âu 3: chai

Group 32

Câu 4: toán

PHẦN II: VIẾT.

1. Chính tả: (8 điểm) Hoa mai vàng

2. Bài tập: (2 điểm).

Điền vào chỗ trống:

a. (c/ k/q ): … ây đa; .....uả cà

b. (ng/ ngh ): ngộ.... ĩnh; ngân ...a

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM

MÔN: TIẾNG VIẾT CGD – KHỐI I

NĂM HỌC 2017-2018

PHẦN 1: ĐỌC (10 điểm)

1. Đọc thành tiếng: ( 8 điểm)

Giáo viên cho học sinh đọc bài đọc. Sau đó ghi lại thời gian đọc và những lưu ý của từng học sinh: Đọc 1 đoạn trong trong các bài giáo viên chọn SGK

*Cách tính điểm:

- Điểm 9-10 (Xuất sắc ): Đọc trơn, đọc đúng, đọc to, rõ ràng.

- Điểm 7-8 (Khá ): Đọc đúng, rõ ràng.

- Điểm 5-6 (Trung bình ): Đọc chậm, còn đánh vần.

- Dưới 5 điểm (Yếu ): Tuỳ vào việc đọc chậm, đọc sai,... của học sinh.

Lưu ý: Trong trường hợp HS đọc chưa đúng, hoặc không đọc được tiếng nào, có thể cho HS phân tích lại tiếng đó.

2. Đưa tiếng vào mô hình: (2 điểm)

*Cách tính điểm: mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm.

Câu 1: q u a

Câu 2: ngh e

Câu 3: ch a i

Line 10

Câu 4: t o a n

PHẦN II: VIẾT (10 điểm).

1.Nghe – Viết: (8 điểm) Hoa mai vàng (đoạn 1)

*Cách tính điểm:

1.Nghe – Viết: 8 điểm

Mỗi tiếng viết sai hoặc không viết trừ 0,25 điểm.

2. Điền vào chỗ trống: (2 điểm)

Mỗi đáp án đúng được cộng 0,5 điểm.

a. (c/ k/q): cây đa; quả cà.

b. (ng/ ngh): ngộ nghĩnh; ngân nga.

*Thời gian thực hiện là : 40 phút.

Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I môn Tiếng Việt công nghệ lớp 1

Line 13

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu

Điểm

Nội dung

1. Đọc

Đọc thành tiếng

1

8

Đoạn văn dài khoảng 30 tiếng

Phân tích tiếng

1

2

Nhận diện các kiểu vần và đưa tiếng vào mô hình (4 tiếng)

2. Viết

Chính tả

1

8

Nghe - viết: Đoạn văn dài khoảng 20 chữ.

Bài tập

1

2

Điền vào chỗ trống (4 chỗ)