Đề thi học kì 1 Sinh 7 trường TH-THCS Ba Điền năm 2019-2020
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
PHÒNG GIÁO DỤC BA TƠ
Trường TH & THCS Ba Điền
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I
MÔN SINH 7 NĂM HỌC : 2019 - 2020
Thời gián : 45 phút không kể thời gian phát đề
Các mức
Nhận biết
độ
TNKQ
Tự luận
Kiến thức
Ngành Biết được hình thức sản của
động vật trùng biến hình
nguyên
sinh.
Câu
Điểm
Tỉ lệ %
Ngành
ruột
khoang .
Câu
Điểm
Tỉ lệ %
Thông hiểu
C2
0,5
5%
Biết được cấu tạo, dinh
dường, vòng đời của trùng sốt
rét và cách phòng bệnh
Vận dụng
TNKQ
Tự luận
TNKQ
Trình bày được cấu tạo,
dinh dưỡng và vòng đời
của trùng sốt rét, biện
pháp phòng chống
bệnh sốt rét. Hiểu được
điểm giống nhau giữa
trùng kiết lị và trùng biến
hình
C1
C9
0,5
2
5%
20 %
Tự luận
Vận dụng cao
TNKQ
Tổng
Tự luận
3
3
30%
C10
1
2
2
20%
20%
Giải thích được
nguyên nhân mắc
bệnh giun, đề ra
cách phòng bệnh
Vận dụng được
đặc điểm cấu tạo
để phân biệt được
lưng và bụng của
giun đất
C11
C3
2
2
0,5
20%
5%
Các
ngành
giun.
Câu
Điểm
Tỉ lệ %
Biết được đạc điểm của mực.
2,5
25%
Ngành
thân
mềm.
Biết được thành phần cấu tạo
ngoài của ruột khoang
Câu
Điểm
Tỉ lệ %
C4,5
Ngành
chân
khớp.
Câu
Điểm
Tỉ lệ %
Ngành
động vật
có xương
sống
Câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tổng
Câu
Điểm
Tỉ lệ %
2
1
1
10%
Biết được số đôi chân của
nhện,
10%
Biết được số đôi chân
cánh của sâu bọ
C6
C7
2
0,5
0,5
5%
1
5%
10%
Phân biệt được
đặc điểm cấu tạo
xương của các
loài cá
C8
0,5
5%
5
3
1
4
40%
0,5
5%
2
3
30%
1
11
2
20%
1
10%
10
100%
PHÒNG GD & ĐT
HUYỆN BA TƠ
……***……
KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN : Sinh học 7
Thời gian 45 phút ( không kể thời gian phát đề)
Trường TH & THCS Ba Điền
Họ và tên:…………………………
Điểm
Lời phê của GV
Ngày kiểm tra:…………
Lớp: 7
Buổi:………..
Người chấm bài
(Ký, ghi rõ họ tên)
SBD:………
Người coi kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐỀ :
I. Phần trắc nghiệm : (4 điểm )
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả đúng.
Câu 1: Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở đặc điểm nào ?
A. Có di chuyển tích cực .
B. Có chân giả.
C. Sống tự do ngoài thiên nhiên.
D. Có hình thành bào xác .
Câu 2: Trùng biến hình sinh sản bằng hình thức nào?
A. Tiếp hợp.
B. Hữu tính.
C. Vô tính.
D. Lưỡng tính.
Câu 3: Làm thế nào để quan sát, phân biệt mặt lưng, mặt bụng của giun đất ?
A. Dựa vào màu sắc .
B. Dựa vào vòng tơ .
C. Dựa vào lỗ miệng.
D. Dựa vào các đốt
Câu 4. Mực có đặc điểm nào sau đây ?
A. Có 2 mảnh vỏ.
B. Có 1 chân rìu .
C. Có 10 tua.
D. Có 8 tua.
Câu 5. Cơ thể động vật ngành chân khớp bên ngoài vỏ bao bọc lớp
A. vỏ mềm .
B. Kitin
C. vỏ cứng
D. cuticun.
Câu 6. Phần ngực của nhện có mấy đôi chân?
A. 3 đôi.
B. 4 đôi.
C. 5 đôi.
D. 6 đôi.
Câu 7. Phần nào của thân sâu bọ mang các đôi chân và cánh?
A. Ngực.
B. Đầu.
C. Đuôi.
D. Bụng
Câu 8: Bạn Lan theo mẹ đi chợ, bạn ấy thấy có rất nhiều cá và bạn phân loại lớp cá xương gồm
các nhóm cá nào sau đây?
A, Cá nhám, cá trê, cá mè, cá chép.
B. Cá chép, cá chuồn, cá đuối, cá trê.
C. Cá chép, cá trê, cá chuồn, cá mè
D. Cá nhám, cá mè, cá đuối, cá trê.
II. Phần tự luận : (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Trình bày cấu tạo, dinh dưỡng và vòng đời của trùng sốt rét, biện pháp phòng
chống bệnh sốt rét.
Câu 10: ( 2 điểm) Em hãy cho biết vai trò ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống
con người ?
Câu 11: ( 2 điểm) Tại sao trẻ em hay mắc bệnh giun đũa? Cần làm gì để phòng chống bệnh giun
đũa ở trẻ em?
Bài làm:
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
PHÒNG GIÁO DỤC BA TƠ
Trường TH & THCS Ba Điền
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN SINH HỌC 7 NĂM HỌC : 2019 - 2020
I.Phần trắc nghiệm : (4 điểm)
- Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
câu
Đáp án
1
B
2
C
3
A
4
C
5
B
6
D
7
A
8
C
II. Phần tự luận : (6 điểm)
Câu
Đáp án
Cấu tạo và dinh dưỡng của trùng sốt rét :
- Không có cơ quan di chuyển, không có các không
bào
- Dinh dưỡng thực hiện qua màng tế bào, lấy chất
dinh dưỡng từ hồng cầu.
Vòng đời :
Trùng sốt rét chui vào hồng cầu
9
ăn chất nguyên sinh ở hồng cầu
( 2điểm)
phá vỡ hồng cầu lại tiếp tục chui vào hồng cầu
khác .
Biện pháp :
Giữ vệ sinh cá nhân, VS môi trường .
Nhà cửa ngăn nắp, sạch sẽ .
Diệt lăng quăng, diệt muỗi .Ngủ mùng kể cả ban ngày
.
* Có vai trò trong tự nhiên :
- Tạo vẻ đẹp thiên nhiên .
- Có ý nghĩa sinh thái đối với biển .
* Đối với đời sống con người :
- Làm đồ trang trí , trang sức .
10
-Là nguồn cung cấp nguyên liệu vôi .
(2điểm)
-Hóa thạch san hô góp phần nghiên cứu địa chất
* Tác hại :
- Một số loại loài gây độc, ngứa cho người .
- Tạo đá ngầm ảnh hưởng đến giao thông đường
thủy
11
* Trẻ em hay mắc bệnh giun đũa :
(2điểm) - Trẻ em có thói quen chơi dưới sàn nhà, ở những môi
trường thiếu vệ sinh ngậm các đồ chơi bẩn
- Khi bị ngứa hậu môn trẻ thường lấy tay gãi (hậu
môn nơi có giun đũa) rồi bỏ tay vào miệng nên khép
kín vòng đời giun đũa
* Phòng chống bệnh giun đũa ở trẻ em
- Cho trẻ chơi ở những nơi sạch sẽ hoặc lau sàn trước
khi cho trẻ chơi
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
Ghi
chú
- Vệ sinh môi trường .
- Tiêu diệt ruồi nhặng .
- Tẩy giun theo định kỳ .
0,25
0,25
0,25

