Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

đề thi học kì 1 môn toán 12

ce971ebd3427d1b6faecb125557a1b3a
Gửi bởi: Võ Hoàng 28 tháng 12 2017 lúc 16:59:31 | Update: hôm qua lúc 15:20:20 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 499 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

KI TRA KÌ TOÁN 12 1Ề ỀCâu 1. Cho hàm ố3 12xyx-=- Kh ng đnh nào sau đây là kh ng đnh đúng?ẳ ịA. Hàm số luôn nghịch biến trên .¡ B. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định.C. Hàm số đồng biến trên các khoảng (); 2- và ()2;+¥ D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (); 2- và ()2;- +¥ Câu 2. Hàm số ()3ln 22y xx= ++ đồng biến trên khoảng nào?A. ();1 .- B. ()1; .+¥ C. 1;1 .2æ ö÷ç÷ç÷çè D. 1; .2æ ö÷ç- +¥÷ç÷çè Câu 3. Trên khoảng ()1; 3- đồ thị hàm số ()4 212 20184y x= có mấy điểm cựctrị?A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. Câu 4. Cho hàm số 23y x= Khẳng định nào sau đây là đúng?A. Hàm số có hai điểm cực trị. B. Hàm số đạt cực tiểu tại 0.x= C. Hàm số đạt cực đại tại 3.x= D. Hàm số không có cực trị.Câu 5. Tìm tất cả giá trị của tham số để đồ thị hàm số 22 3y mx m= cóba điểm cực trị là ba đỉnh của tam giác vuông.A. 1.m= B. 0.m¹ C. 2.m= D. 1.m= Câu 6. Tìm phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2017 20181xyx-=+ A. 2017.x= B. 1.x= C. 2017.y= D. 1.y= Câu 7. Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ()2 2017y x= bi ế()lim 1xf x®±¥= -A. 2017.y= B. 1.y= C. 2017.y= D. 2019.y= Câu 8. Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 222 61x xyx- -=- A. 1. B. 2. C. 0. D. 4. Câu 9. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để đồ thị hàm số223 25x xyx mx m- +=- không có đường tiệm cận đứng?A. 9. B. 10. C. 11. D. 8. Câu 10. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 23 1y x= tại điểm ()3;1AlàA. 26.y x= B. 26.y x= C. 3.y x= D. 2.y x= Câu 11. Với 0;2xæ ö÷çÎ÷ç÷çè ø hàm số sin cosy x= có đạo hàm làA. 1sin cosyx x¢= B. 1sin cosyx x¢= C. cos sinsin cosx xyx x¢= D. cos sinsin cosx xyx x¢= +Câu 12. Cho hàm số 22017 3x xy e- -= Mệnh đề nào dưới đây đúng?A. 2017.y y¢¢ ¢+ B. 3.y y¢¢ ¢+ C. 0.y y¢¢ ¢+ D.3 2.y y¢¢ ¢+ =Câu Cho hàm số 11xyx+=- có đồ thị()C Gọi ()0A Bx x> là hai điểm trên () Ccó tiếp tuyến tại song song nhau và 5AB= Tính Bx x- .A. 2.A Bx x- B. 4.A Bx x- C. 2.A Bx x- D. 2.A Bx x- =Câu Đồ thị hình bên là đồ thị của một trong hàm số dưới đây. Hỏi đó là hàmsố nào?A. 23 1.y x= B. 313 1.3y x= C. 23 1.y x= D. 33 1.y x= Câu 15. Giá trị nhỏ nhất của hàm số lnxyx= trên đoạn []1;e làA. 0. B. 1. C. 1.e- D. .e Câu 16. Trong các hình chữ nhật có chu vi bằng 16, hình chữ nhật có diện tíchlớn nhất bằngA. 64. B. 4. C. 16. D. 8. Câu 17. Cho hàm số 11xyx+=- có đồ thị () C. Gọi ();M MM là một điểm trên () Csao cho tổng khoảng cách từ điểm đến hai trục tọa độ là nhỏ nhất. TổngM Mx y+ bằngA. 1.- B. 1. C. 2.- D. 2.- Câu 18. Tìm số giao điểm của đồ thị ()3 2: 2017C x= và đường thẳng2017.y= A. 3. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 19. Cho hàm số 22 8y mx m= có đồ thị ()mC Tìm tất cả giá trị củatham số để đồ thị ()mC cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.A. 1; .6 2mæ ö÷çÎ -÷ç÷çè B. 1; .6 2mé ùê úÎ -ê úë C. {}1 1; \\ .6 2mæ ö÷çÎ -÷ç÷çè D. {}1; \\ .2mæ ö÷çÎ ¥÷ç÷çè øCâu 20. Tìm tất cả giá trị của tham số để đồ thị hàm số()()4 21 5y m= cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt cóhoành độ 4x thỏa 41x x< .A. 51; .6mæ ö÷çÎ -÷ç÷çè B. ()3; .mÎ C. ()3;1 .mÎ D. ()4; .mÎ -Câu 21. Tiếp tuyến với đồ thị hàm số 11xyx tại điểm có hoành độ bằng cắthai trục tọa độ lần lượt tại và .B Diện tích tam giác OAB bằngA. 2. B. 3. C. 1.2 D. 1.4 Câu 22. Cho hàm số 1ax byx có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?A. 0.a b B. .b a C. .b a D. .a b Câu 23. Tìm tổng 201742 22 21 log log log ... 2017 log 2.S A. 21008 .2017 .S B. 21007 .2017 .S C. 21009 .2017 .S D. 21010 .2017 .S Câu 24. Cho hàm số ln .y x Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?A. Hàm số đồng biến trên khoảng 0; . B. Hàm số có tập giá trị là ; .  C. Đồ thị hàm số nhận trục Oy làm tiệm cận đứng. D. Hàm số có tập giá trị là 0; .Câu 25. Tính đạo hàm của hàm số 2log .y x A. 2.2 1yx B. 2.2 ln 2yx C. 1.2 ln 2yx D. 1.2 1yx Câu 26. Tìm tập xác định của hàm số 1 32 .y x A. ; .D   B. ; .D  C. ; .D  D. 2; .D  Câu 27. Cho 0, 1a a và là hai số thực khác 0. Khẳng định nào sau đây làkhẳng định đúng ?A. 2log log .a ax x B. log log log .a axy y C. log log log .a ax y D. log log log .a axy y Câu 28. Tìm các giá trị của để hàm số 327 14 23mxy mx m nghịchbiến trên 1; . A. 14; .15    B. 14; .15   C. 142; .15    D. 14; .15   Câu 29. Cho đồ thị hàm số 2y ax bx cx d có đồ thị như hình bên. Khẳng địnhnào sau đây là khẳng định đúng ?A. 0; 0.a d B. 0; 0.a c C. 0; 0.a b D. 0; 0.a c Câu 30. Số mặt phẳng đối xứng của khối lăng trụ tam giác đều làA. 3. B. 4. C. 6. D. 9. Câu 31. Hỏi khối đa diện đều loại 4; có bao nhiêu mặt?A. B. 20 C. D. 12 Câu 32. Cho hình lập phương .ABCD D có cạnh bằng 2a Gọi là tổng diệntích tất cả các mặt của bát diện có các đỉnh là tâm của các mặt của hình lậpphương .ABCD D Tính .S A. 24 3S a B. 28S a C.216 3S a D. 28 3S a Câu 33. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?A. cos 22x k B. cos 2x k C. cos 2x k  D. cos 02x k Câu 34. Giải phương trình cos sin 0x x .A. 2x k B. 2x k C. 2x k D. 22x k Câu 35. Gọi là tổng các nghiệm của phương trình sin0cos 1xx trên đoạn 0; 2017 TínhS.A. 2035153S B. 1001000S C. 1017072S D. 200200S Câu 36. Có bao nhiêu số tự nhiên có chữ số đôi một khác nhau?A. 648 B. 1000 C. 729 D. 720 .Câu 37. Một hộp có bi đen, bi trắng. Chọn ngẫu nhiên bi. Xác suất bi đượcchọn có cùng màu làA. 14 B. 19 C. 49 D. 59 Câu 38. Trong khai triển đa thức 62P xx    (0x ), hệ số của 3x làA. 60 B. 80 C. 160 D. 240 .Câu 39. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh SA ABC và3SA a. Tính góc giữa đường thẳng SB với mặt phẳng ABC .A. 75 B. 60 C. 45 D. 30 Câu 40. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh SA ABCD và2SA a. Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng SCD .A. 55ad B. a C. 55ad D. 55ad Câu 41. Cho hình ộ.ABCD D có đáy là hình thoi nhạ ·60ABC và th tích ngể ằ33 Tính chi cao hình đã cho.ủ ộA. .h a B. .h a C. .h a D. .h a Câu 42. Diện tích ba hình ch nh ng ượ ằ3 320 cm 28 cm 35 cm Th tíchểc hình đó ngủ ằA. 3165 cm B. 3190 cm C. 3140 cm D. 3160 cm Câu 43. Cho hình chóp giác ứ.S ABCD có đáy là hình vuông, bên ặSAB là tam giác đu vàền trong ph ng vuông góc đáy. Bi kho ng cách đi đn ph ngế ẳSCD ng ằ3 77a Tính th tích kh chóp ố. .S ABCD A. 31.3V a B. 3.V a C. 32.3V a D. 33.2V a Câu 44. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc đáy, ớ2SA BC và ·120 .BAC Hình chi aế ủA trên các đo SB SC là ượ Tính góc gi hai ph ng ẳABC và .AMN A. 45 . B. . C. 15 . D. . Câu 45. Cho hình lăng tr ụ.ABC C có đáy ABC là tam giác đu nh tam giác BC đu vàền trong ph ng vuông góc ph ng ẳABC là trung đi nh ạCC Tínhcosin góc gi hai đng th ng ườ ẳAA và BM .A. 22cos .11 B. 11cos .11 C. 33cos .11 D. 22cos .11 Câu 46. Cho hình lăng tr đng ứ.ABC C có đáy ABC là tam giác vuông A. Bi ế2AB a ,, 4AC AA a là đi thu nh ạAA sao cho 3MA MA Tính kho ng cáchảgi hai đng th ng chéo nhau ườ ẳBC và M .A. 6.7a B. 8.7a C. 4.3a D. 4.7a Câu 47. Tính diện tích xung quanh hình tr bi hình tr có bán kính đáy và đng cao ườ3a .A. 22 .a B. 22 3.a C. 2.a D. 23.a Câu 48. Tính th tích kh nón có thi diện qua tr nó là tam giác đu nh ạ2a .A. 33.6a B. 33.3a C. 33.2a D. 33.12a Câu 49. Cho tam giác AB[poiuhygfszxC có µ120 ,A AB AC a Quay tam giác ABC (bao cồ ảđi trong tam giác) quanh đng th ng ườ AB ta đc kh tròn xoay. Th tích kh trònượ ốxoay đó ngằA. 3.3a B. 3.4a C. 33.2a D. 33.4a Câu 50. Trong các kh tr có cùng di tích toàn ph ng ằ ọ là kh tr có th tích nố ớnh t, chi cao ủ ngằA. .3 B. 6.3 C. 6.6 D. 3.4