Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi học kì 1 môn toán 12 trường phan bội châu mã đề 892

a610e8960d25ff4c21f1c7abe693b103
Gửi bởi: Võ Hoàng 28 tháng 12 2017 lúc 17:34 | Được cập nhật: 25 tháng 2 lúc 14:05 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 298 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT ĐK KỞ ẮTR NG THPT PHAN CHÂUƯỜ Ộ( thi có 06 trangề Ki Tra HKI, Năm 2017 2018ể ọNĂM 2017 2018ỌMÔN Toán Kh 12ố ớTh gian làm bài 90 phútờ(không th gian phát đ)ể và tên sinh :....................................................... báo danh ...................ọ ốĐi mể nh xét giáo viênờ ủ(H sinh tr ng cách khoanh tròn vào đáp án đúng.)ọ ằCâu 1. (0.2 đi m) Đng th ng ­1 là ti đng th hàm nào sau đây?ườ ốA. B. C. D. Câu 2. (0.2 đi m) Kh ng đnh nào sau đây sai khi nói hàm ốA. Hàm nh giá tr âm khi 1ố ịB. Hàm nh giá tr ng khi 1ố ằC. Hàm đng bi trên kho ng ảD. xác đnh hàm là Rậ ốCâu 3. (0.2 đi m) Cho kh ph ng có nh ng 2a Khi đó th tích kh ph ng làố ươ ươA. 6a 3B. 4a 3C. 8a 3D. 2a 3Câu 4. (0.2 đi m) Cho là th ng và khác 1. Tính ươ A. B. 5. C. 25. D. Câu 5. (0.2 đi m) kh tr có hai đáy ngo ti hai đáy kh ph ng.ộ ươ tíchểkh tr là .Tính th tích kh ph ngể ươA. B. C. D. Câu 6. (0.2 đi m) Cho kh nón (N) có bán kính đáy 3aố đng cao kh nón 4a Khi đó ườ ốkh nón có đng sinh có dàiố ườ :A. 2a B. C. 7a D. 5a1 Mã 892ề Mã ềCâu 7. (0.2 đi m) Tìm đng ti ngang th hàm ườ ốA. B. ­1 C. ­1 D. 22 Mã 892ềCâu 8. (0.2 đi m) Phương trình có mấy nghiệm?A. B. C. D. 2Câu 9. (0.2 đi m) Cho kh lăng tr đng có đáy là hình vuông nh ng a, th tích lăng ểtr là 2aụ 3. dài nh bên lăng tr là:ậ ụA. B. 2a C. D. 6aCâu 10. (0.2 đi m) Tìm xác đnh hàm (xậ x) 2A. (0; 1) B. C. D. RCâu 11. (0.2 đi m) Cho hình chóp ABCD có đáy là hình thang vuông với đườngcao và Gọi là trung điểm của AD.Kẻ tại Bán kính mặt cầu đi qua sáu điểm bằngA. B. C. D. Câu 12. (0.2 đi m) Th tích kh nón có thi di qua tr là tam giác vuông có nh góc ạvuông ng 2a là:ằA. B. 3C. D. Câu 13. (0.2 đi m) Tìm để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác địnhcủa nó.A. -1 B. C. D. 1Câu 14. (0.2 đi m) Một khối chóp tam giác đều có đường cao bằng 5a, đáy là tam giác đều cạnh bằng 6a Tính th tích kh nón có đnh trùng đnh kh chóp và đáy ốlà đng tròn ti tam giác đáy kh chóp.ườ ốA. B. C. D. Câu 15. (0.2 đi m) góc ti tuy th hàm xệ 3x ­1 giao đi ủđ th hàm tr tung làồ :A. ­1 B. C. ­2 D. 2Câu 16. (0.2 đi m) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh ng 2a (P) là ọm ph ng đi qua và vuông góc SC. Gi (P) SB, SC, SD M, N, K. Tính ượ ạth tích kh ngo ti di CMNK.ể ệA. B. C. D. Câu 17. (0.2 đi m) Tìm đi ti th hàm xọ 2x 1A. M(2 9) B. M(­ 0) C. M(0 1) D. M(1 0)3 Mã 892ềCâu 18. (0.2 đi m) Cho lăng trụ ABC.MNH có thể tích Khi đó khối tứ diện AMNH có thể tích bằngA. 2V/3 B. V/4 C. V/3 D. V/24 Mã 892ềCâu 19. (0.2 đi m) Giá tr nh nh hàm trên đo ng:ằA. 15 B. C. D. 3Câu 20. (0.2 đi m) Hàm có ng bi thiên là hàm nào đây?ả ướA. B. C. D. .Câu 21. (0.2 đi m) Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?A. 3x B. 3x C. 3x D. 6x 1Câu 22. (0.2 đi m) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng a, hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt đáy (ABCD). Biết rằng khoảng cách từ đến mặt phẳng (SBC) là Tính thể tích khối chóp S.ABCDA. B. C. D. Câu 23. (0.2 đi m) Cho hàm aố x. Ch phát bi đúngA. Hàm đng bi khi 1ố ếB. th hàm luôn đi qua đi (1; 0)ồ ểC. Hàm xác đnh trên Rố ịD. Hàm ngh ch bi khi 1ố ếCâu 24. (0.2 đi m) Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc ph ng đáy (ABC), SA 2a, ẳđáy ABC là tam giác vuông cân có AB 3a Tính th tích kh chóp S.ABCạ ốA. 2a 3B. 2a 2C. 6a 3D. 3a 3Câu 25. (0.2 đi m) Tính thể tích khối lăng trụ đứng tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có đáyABCD là hình thoi cạnh a, AA’ a, góc BAD bằng Mã 892ềA. B. C. D. Câu 26. (0.2 đi m) nghi ph ng trình: ươ là:A. B. C. D. 2Câu 27. (0.2 đi m) Tìm các giá trị thực của tham số để phương trình có hai nghiệm thực thỏa mãn :A. -2 B. C. D. 2Câu 28. (0.2 đi m) Bất phương trình có tập nghiệm là:A. -2; B. (-∞; 2] C. (-∞; -2] D. 2; )Câu 29. khu ng có tr ng 400.000 mét kh i. Bi sinh tr ng các cây ượ ưở ởkhu rừng đó là 4% mỗi năm sau ít nh bao lâu thì tr ng đt 500.000 métỏ ượ ừkh tr lên?ố ởA. năm tháng B. năm tháng C. năm tháng D. nămCâu 30. (0.2 đi m) Tính diện tích xung quang của một khối trụ ngoại tiếp khối lậpphương có cạnh bằngA. B. C. D. cm 2.Câu 31. (0.2 đi m) Ph ng trình 3ươ 27 có nghi làệA. B. C. D. 2Câu 32. (0.2 đi m) Đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm cực đại?A. 2. B. 1. C. 3. D. 4Câu 33. (0.2 đi m) Cho di OABC có OA, OB, OC đôi vuông góc Bi OA OB 2,ứ ếOC 1. Tính di tích ngo ti di OABCệ ệA. B. 25 C. D. 16Câu 34. (0.2 đi m) thi các thùng ng hình tr có đy đng ph đã ẩđc ch bi có dung tích đnh (ượ ).Hãy xác đnh bán kính đáy hình tr theo ểti ki li nh t?ế ấA. B. C. D. Câu 35. (0.2 đi m) Cho hình chóp S.ABCD có SA 12 và SA vuông góc đáy, ABCD hình ch nh AB BC Tính bán kính ngo ti hình chóp S.ABCD.A. B. C. D. .6 Mã 892ềCâu 36. (0.2 đi m) Một hình nón có chiều cao bằng 2a, bán kính đường tròn đáy bằng thì diện tích xung quang của nó là:A. B. C. D. Câu 37. (0.2 đi m) Đặt Hãy biểu diễn theo và bA. B. C. D. 1Câu 38. (0.2 đi m) Tìm để hàm số đồng biến trên RA. B. C. D. Câu 39. (0.2 đi m) Tìm giá tr th tham ph ng trình ươ có hainghi th th mãn :A. B. C. ­3 D. 3Câu 40. (0.2 đi m) Tìm th hàm đng th ng ườ ạb đi phân bi tố ệA. B. C. D. Câu 41. (0.2 đi m) Cho hàm số Mệnh đề nào dưới đây là đúng?A. Hàm số đạt cực đại tại điểm B. Hàm số nghịch biến trên (0; )C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số không có cực trịCâu 42. (0.2 đi m) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông nh bên SAB là tam giácạ ặđu và trên ph ng vuông góc ph ng (ABCD). Th tích kh chóp làề ốA. B. C. D. Câu 43. (0.2 đi m) Đồ thị hàm số đi ng qua đi có là:ố ộA. I( 3; 5) B. (­2; 5) C. I(5; D. I( 5; 3)Câu 44. (0.2 đi m) Hàm có hai đi tr Tính ngổ.A. 79 B. 39 C. 69 D. 49Câu 45. (0.2 đi m) Tính A. 1/2 B. /2 C. D. 2/3Câu 46. (0.2 đi m) có bán kính R. Khi đó di tích tính theo công th c:ộ ứA. Rπ 2B. 4R 2C. Rπ 2D. 4πR2Câu 47. (0.2 đi m) Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R7 Mã 892ềA. B. C. D. Câu 48. (0.2 đi m) Hàm nào sau đây không có trố ịA. B. C. 2x 2D. 3xCâu 49. (0.2 đi m) Quay hình ch nh các đi bên trong hình ch nh xung quanhộ ậtr là đng th ng ch nh nó ta đc:ụ ườ ượA. Kh uố B. Kh trố C. Kh nónố D. Kh chópốCâu 50. (0.2 đi m) Đnh ph ng trình: ươ có nghi th phân bi t.ệ ệA. B. C. D. Câu 51. (0.2 đi m) Cho lăng tr đng ABC.EFG có đáy ABC là tam giác cân tại A, AB 2a, góc Góc giữa mặt phẳng (EBC) và (ABC) bằng 45 o. Tính thể tích khối lăng trụ trên.A. B. C. D. ­­­­­­ ­­­­­­Ế8 Mã 892ề