Đề thi học kì 1 môn toán 12 trường phan bội châu mã đề 889
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD&ĐT ĐK KẮ ẮTR NG THPT PHAN CHÂUƯỜ Ộ( thi có 06 trangề Ki Tra HKI, Năm 2017 2018ể ọNĂM 2017 2018ỌMÔN Toán Kh 12ố ớTh gian làm bài 90 phútờ(không th gian phát đ)ể và tên sinh :....................................................... báo danh ...................ọ ố(H sinh tr ng cách khoanh tròn vào đáp án đúng.)ọ ằCâu 1. (0.2 đi m) Tìm đi ti th hàm xọ 2x 1A. M(1 0) B. M( 0) C. M(0 1) D. M(2 9)Câu 2. (0.2 đi m) Tính diện tích xung quang của một khối trụ ngoại tiếp khối lập phương có cạnh bằngA. B. C. cm 2. D. Câu 3. (0.2 đi m) Cho hàm aố x. Ch phát bi đúngA. th hàm luôn đi qua đi (1; 0)ồ B. Hàm xác đnh trên Rố ịC. Hàm ngh ch bi khi 1ố D. Hàm đng bi khi 1ố ếCâu 4. (0.2 đi m) Cho di OABC có OA, OB, OC đôi vuông góc Bi OA OB 2, OCứ ế= 1. Tính di tích ngo ti di OABCệ ệA. 25 B. 16 C. D. 4Câu 5. (0.2 đi m) Cho hình chóp S.ABCD có SA 12 và SA vuông góc đáy, ABCD hình ch nh AB BC Tính bán kính ngo ti hình chóp S.ABCD.A. 52aR B. 152aR C. 132aR D. 6R a .Câu 6. (0.2 đi m) Một hình nón có chiều cao bằng 2a, bán kính đường tròn đáy bằng thì diện tích xung quang của nó là:A. B. C. D. Câu 7. (0.2 đi m) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh ng 2a (P) là ọm ph ng đi qua và vuông góc SC. Gi (P) SB, SC, SD M, N, K. Tính ượ ạth tích kh ngo ti di CMNK.ể ệA. B. C. D. Câu 8. (0.2 đi m) Tính A. 1/2 B. C. /2 D. 2/31 Mã 889ề Mã ềCâu 9. (0.2 đi m) Cho hình chóp ABCD có đáy là hình thang vuông với đườngcao AB BC a 2AD a SA ABCD và 2SA a Gọi là trung điểm của AD.Kẻ EK SD tại Bán kính mặt cầu đi qua sáu điểm bằngA. 12a B. 32a C. D. 62aCâu 10. (0.2 đi m) Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc ph ng đáy (ABC), SA 2a, ẳđáy ABC là tam giác vuông cân có AB 3a Tính th tích kh chóp S.ABCạ ốA. 2a 3B. 6a 3C. 3a 3D. 2a 2Câu 11. (0.2 đi m) Tìm xác đnh hàm (xậ x) 2A. B. (0; 1) C. D. RCâu 12. (0.2 đi m) Tìm th hàm ố4 28 3y x đng th ng ườ ẳ: 7d m ạb đi phân bi tố ệA. 10.m B. 5.m C. 3.m D. 5.m Câu 13. (0.2 đi m) Ph ng trình 3ươ 27 có nghi làệA. B. C. D. 3Câu 14. (0.2 đi m) Cho kh nón (N) có bán kính đáy 3aố đng cao kh nón 4a Khi đó ườ ốkh nón có đng sinh có dàiố ườ :A. 2a B. 7a C. 5a D. aCâu 15. (0.2 đi m) Tìm để hàm số đồng biến trên RA. B. C. D. Câu 16. (0.2 đi m) Tìm đng ti ngang th hàm ườ ốA. B. 1 C. 1 D. 2Câu 17. (0.2 đi m) Đnh ph ng trình: ươ có nghi th phân bi t.ệ ệA. B. C. D. Câu 18. (0.2 đi m) thi các thùng ng hình tr có đy đng ph đã ẩđc ch bi có dung tích đnh (ượ ẵ3cm ).Hãy xác đnh bán kính đáy hình tr theo ụđ ti ki li nh t?ể ấA. B. C. D. Câu 19. (0.2 đi m) Một khối chóp tam giác đều có đường cao bằng 5a, đáy là tam giác đều cạnh bằng 6a Tính th tích kh nón có đnh trùng đnh kh chóp và đáy ốlà đng tròn ti tam giác đáy kh chóp.ườ ố2 Mã 889ềA. B. C. D. Câu 20. (0.2 đi m) Quay hình ch nh các đi bên trong hình ch nh xung quanhộ ậtr là đng th ng ch nh nó ta đc:ụ ườ ượA. Kh nónố B. Kh chópố C. Kh trố D. Kh uố ầCâu 21. (0.2 đi m) Hàm ốy x có ng bi thiên là hàm nào đây?ả ướA. 13xyx B. 52xyx C. 6.2xyx D. 32xyx .Câu 22. (0.2 đi m) có bán kính R. Khi đó di tích tính theo công th c:ộ ứA. Rπ 2B. 4R 2C. Rπ 2D. 4πR2Câu 23. (0.2 đi m) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông nh bên SAB là tam giácạ ặđu và trên ph ng vuông góc ph ng (ABCD). Th tích kh chóp làề ốA. 3a 36 B. 3a C. 3a6 D. 3a 26Câu 24. (0.2 đi m) Hàm số nào sau đây nghịch biến trên RA. B. C. D. Câu 25. (0.2 đi m) Cho hàm số Mệnh đề nào dưới đây là đúng?A. Hàm số nghịch biến trên (0; B. Hàm số đạt cực đại tại điểm 4C. Hàm số không có cực trị D. Hàm số đồng biến trên khoảng R.Câu 26. (0.2 đi m) Tính thể tích khối lăng trụ đứng tứ giác ABCD.A’B’C’D’ có đáyABCD là hình thoi cạnh a, AA’ a, góc BAD bằng o60A. 33a B. 4333a C. 433a D. 233aCâu 27. (0.2 đi m) Giá tr nh nh hàm ố3 62xyx trên đo ạ3; ng:ằA. B. C. 15 D. 9Câu 28. (0.2 đi m) nghi ph ng trình: ươx x9 2.4 là:A. B. C. D. 0Câu 29. (0.2 đi m) góc ti tuy th hàm xệ 3x 1 giao đi ủđ th hàm tr tung làồ :3 Mã 889ềA. B. 2 C. 1 D. 2Câu 30. (0.2 đi m) Cho kh lăng tr đng có đáy là hình vuông nh ng a, th tích lăng ểtr là 2aụ 3. dài nh bên lăng tr là:ậ ụA. B. C. 2a D. 6aCâu 31. (0.2 đi m) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh bằng a, hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt đáy (ABCD). Biết rằng khoảng cách từ đến mặt phẳng (SBC) là Tính thể tích khối chóp S.ABCDA. B. C. D. Câu 32. (0.2 đi m) Đặt Hãy biểu diễn theo và bA. B. C. D. 1Câu 33. (0.2 đi m) Hàm nào sau đây không có trố ịA. B. 3x C. D. 2x 2Câu 34. (0.2 đi m) Bất phương trình có tập nghiệm là:A. -2; B. (-∞; 2] C. 2; D. (-∞; -2]Câu 35. (0.2 đi m) Tìm các giá trị thực của tham số để phương trình23 3log log 0x m có hai nghiệm thực 2,x thỏa mãn 281x x :A. B. -2 C. D. 2Câu 36. (0.2 đi m) Cho lăng trụ ABC.MNH có thể tích Khi đó khối tứ diện AMNH có thể tích bằngA. V/2 B. V/3 C. 2V/3 D. V/4Câu 37. (0.2 đi m) Hàm ố3 214 173y x có hai đi tr ị1 2,x Tính ngổ2 21 23S x .A. 69 B. 79 C. 49 D. 39Câu 38. (0.2 đi m) Đồ thị hàm số đi ng qua đi có là:ố ộA. I( 5; 3) B. (2; 5) C. I(5; D. I( 3; 5)Câu 39. (0.2 đi m) Phương trình ln ln ln 7 có mấy nghiệm?A. B. C. D. 1Câu 40. (0.2 đi m) Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?4 Mã 889ềA. 3x B. 6x C. 3x D. 3x 1Câu 41. (0.2 đi m) Cho lăng tr đng ABC.EFG có đáy ABC là tam giác cân tại A, AB 2a, góc Góc giữa mặt phẳng (EBC) và (ABC) bằng 45 o. Tính thể tích khối lăng trụ trên.A. B. C. D. Câu 42. (0.2 đi m) Đng th ng 1 là ti đng th hàm nào sau đây?ườ ốA. B. C. D. Câu 43. (0.2 đi m) Tìm để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác địnhcủa nó.A. B. C. D. -1Câu 44. (0.2 đi m) kh tr có hai đáy ngo ti hai đáy kh ph ng.ộ ươ ểtích kh tr là ụ2 .Tính th tích kh ph ngể ươA. 1.V B. 1.4V C. 3.4V D. 2.VCâu 45. (0.2 đi m) Tìm giá tr th tham ph ng trình ươ19 2.3 0x xm có hainghi th ự1 ,x th mãn ỏ1 21x x :A. B. C. D. 3Câu 46. khu ng có tr ng 400.000 mét kh i. Bi sinh tr ng các cây ượ ưở ởkhu rừng đó là 4% mỗi năm sau ít nh bao lâu thì tr ng đt 500.000 métỏ ượ ừkh tr lên?ố ởA. năm tháng B. năm C. năm tháng D. năm thángCâu 47. (0.2 đi m) Th tích kh nón có thi di qua tr là tam giác vuông có nh góc ạvuông ng 2a là:ằA. 38 23 B. 3C. 32 D. 32 a35 Mã 889ềCâu 48. (0.2 đi m) Cho kh ph ng có nh ng 2a Khi đó th tích kh ph ng làố ươ ươA. 2a 3B. 6a 3C. 4a 3D. 8a 3Câu 49. (0.2 đi m) Kh ng đnh nào sau đây sai khi nói hàm ốA. Hàm nh giá tr âm khi 1ố ịB. xác đnh hàm là Rậ ốC. Hàm đng bi trên kho ng ảD. Hàm nh giá tr ng khi 1ố ằCâu 50. (0.2 đi m) Đồ thị hàm số 22 3y x có bao nhiêu điểm cực đại?A. 3. B. 1. C. 2. D. 4Câu 51. (0.2 đi m) Cho là th ng và khác 1. Tính ươ log 5.aaA. 25. B. 5. C. 5.P D. 1.5P Ế6 Mã 889ề

