Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

đề thi học kì 1 môn Toán 10 (file word) Đề 23

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 20 tháng 12 2019 lúc 15:59:11 | Update: 3 giờ trước (0:39:28) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 562 | Lượt Download: 1 | File size: 0.95744 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ĐỀ SỐ 23 – THPT YÊN LẠC, VĨNH PHÚC – KSCL-L21819 Câu 1. r r r r [0H1.4-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho u =( 2; - 1) và v =( 1; 3) . Tọa độ vectơ u - v là A. ( 3; 2 ) Câu 2. B. ( 3; - 4 ) . C. ( - 1; 4 ) . D. ( 1; - 4 ) . [0D1.4-1] Cho tập hợp A =( - 1; 2] . Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. A ={ x Î ¡ | - 1 £ x <2} . B. A ={ x Î ¡ | - 1 £ x £ 2} . C. A ={ x Î ¡ | - 1 0, b <0, c <0 . B. a >0, b >0, c <0 . C. a <0, b <0, c <0 . D. a <0, b >0, c <0 . Câu 10. [0D1.1-1] Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau. B. Chúc bạn may mắn. C. Số 4 là số chính phương. D. Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam. Câu 11. [0D1.1-1] Mệnh đề nào sau đây sai? A. Nếu hai tam giác có diện tích bằng nhau thì chúng bằng nhau. B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau. C. Nếu tam giác có ba cạnh bằng nhau thì tam giác đó có ba góc bằng nhau. D. Nếu tam giác có ba góc bằng nhau thì tam giác đó có ba cạnh bằng nhau. Câu 12. [0D1.1-1] Trong các mện đề sau, mệnh đề nào đúng? A. " x Î ¡ , x 2 >0 . B. " n Î ¥ , n +4 chia hết cho 3 . C. " x Î ¡ , x 2 +1 >0 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập D. $ r Î ¤ , r 2 =7 . Trang 1/5 Câu 13. [0D2.2-1] Cho hàm số y =( 1 - m ) x +2 , m là tham số. Tập các giá trị của m để hàm số đồng biến trên ¡ là A. ( - ¥ ;1) . B. ( 1; +¥ ) . C. ( 2; +¥ ) . D. ( - ¥ ; 2 ) . 2 Câu 14. [0D3.2-2] Cho phương trình x - 4 x - 3 x - 2 +1 =0 . Bằng cách đặt t = x - 2 , t ³ 0 . Phương trình đã cho trở thành A. t 2 - 3t +1 =0 . B. t 2 - 3t - 1 =0 . C. t 2 - 3t - 3 =0 . D. t 2 - 3t - 4 =0 . Câu 15. [0D1.4-1] Khẳng định nào dưới đây là sai? A. ¥ Ì ¢ . B. ¥ Ç ¤ =¡ . C. ¢ Ì ¤ . D. ¢ È ¤ =¤ . Câu 16. [0H1.1-2] Khẳng định nào sau đâu là đúng? A. Nếu hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng. B. Nếu hai vectơ cùng phương và cùng độ dài thì chúng bằng nhau. C. Nếu hai vectơ cùng độ dài thì chúng bằng nhau. D. Nếu hai vectơ bằng nhau thì chúng cùng phương và cùng độ dài. { } 2 Câu 17. [0D1.2-2] Cho tập hợp A = x Î ¢ 2 x - 5 x +2 =0 , khẳng định nào sau đây là đúng? A. Tập hợp A =Æ. B. Tập hợp A có 2 phần tử. C. Tập hợp A có vô số phần tử. D. Tập hợp A có 1 phần tử. ABCD AC Ç BD =I . Khẳng định nào sau đây sai? Câu 18. [0H1.1-2] uuu r uuCho ur hình bình hành uuu r uuur có uu r uur uur uuu r A. AB =DC . B. CB =DA . C. IB =DI . D. IA =IC . Câu 19. [0D2.2-1] Phương trình 3 x +4 =0 có nghiệm là 3 4 4 3 A. x =- . B. x =- . C. x = . D. x = . 4 3 3 4 Câu 20. [0D2.3-2] Đồ thị hàm số nào dưới đây nhận đường thẳng x =- 2 làm trục đối xứng? A. y =- x 2 - 2 x +3 . B. y =x 2 - 2 x +3 . C. y =- 2 x 2 - 8 x +3 . D. y =2 x 2 - 8 x +3 . Câu 21. [0D2.3-2] Phương trình 2 x 2 +3 x - 1 =0 có hai nghiệm x1 , x2 . Khẳng định nào sau đây đúng? 1 3 3 A. x1 x2 = . B. x1 +x2 =- . C. x1 +x2 =- . D. x1 x2 =- 1 . 2 2 4 Câu 22. [0D2.1-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ? 1 A. y =x 3 - x . B. y =x 3 +x . C. y = 3 . D. y =x 4 - 3x 2 +1 . x Câu 23. [0D2.3-1] Cho hàm số y =- x 2 +4 x - 1 . Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. Hàm số nghịch biến trên ( - ¥ ; 2 ) . B. Hàm số đồng biến trên ( 2; +¥ ) . C. Hàm số nghịch biến trên ( - ¥ ; +¥ ) . D. Hàm số đồng biến trên ( - ¥ ; 2 ) . C Câu 24. [0H1.2-1] nào Buu uuur uuCho u r uba uu r điểm A , u r, uuphân ur ubi uurệt. Khẳnguuđu rịnhuu ur sau uuurđây sai? uuu r uuu r uuu r A. AC +CB =BA . B. BA +AC =BC . C. AB +BC =AC . D. CB +BA =CA . ì - x 2 +4 x khi 0 £ x <4 ï Câu 25. [0D2.1-1] Cho hàm số f ( x ) =í x +2 . Khẳng định nào dưới đây đúng? khi x ³ 4 ï î 3- x A. f ( 2 ) =4 . B. f ( 4 ) =- 6 . C. f ( 2 ) = 2 . D. f ( 4 ) =0 . Câu 26. [0D2.3-2] Giá trị lớn nhất của hàm số y =- x 2 +4 x - 5 là A. 2 . B. - 1 . C. 1. D. - 2 . Câu 27. [0D2.2-2] Đường thẳng đi qua hai điểm A ( - 1; 2 ) và B ( 5; 1) có phương trình là sai? 3 11 1 11 1 11 3 11 A. y =- x + . B. y =- x + . C. y = x - . D. y = x - . 4 4 6 6 6 6 4 4 TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/5 Câu 28. [0D2.2-2] Cho tam giác ABC có trọng tâm G và điểm M là trung điểm của BC . Khẳng định nào sau đây đúng? uuu r uuur 3 uuur uuuu r uuur uuu r uuur uuuu r uuuu r uuur A. AB +AC = AG . B. 2 AM =3 AG . C. AB +AC =3GM . D. 3 AM =2 AG . 2 uuu r uuur Câu 29. [0H1.2-2] Cho hình thoi ABCD cạnh 2a , ·ABC =120°. Giá trị AB +AD bằng A. 2a 2 . B. 3a . C. a 3 . D. 2a 3 . 2 2 Câu 30. [0D3.2-2] Phương trình ( m +5m +6 ) x - ( m - 2m - 3) =0 (với m là tham số) có tập nghiệm là ¡ khi A. m =- 3 . B. m =- 2 . C. Không tồn tại m . D. m =3 . Câu 31. [0D1.3-2] Cho tập A =( - 2; 3] và B =[ 0; 4 ) . Khi đó A Ç B là A. A Ç B ={ x Î ¡ | 0 £ x £ 3} . B. A Ç B ={ x Î ¡ | 0 £ x <3} . C. A Ç B ={ x Î ¡ | 0 0 . Biết rằng hàm số đồng biến trên 12a 2 . P= 2 11a - 6ab +b 2 C. 8 . ----------HẾT---------- ( - 2; +¥ ) . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A. 4 . B. 3 . TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập D. 6 . Trang 5/5