đề thi học kì 1 môn Toán 10 (file word) Đề 21
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ SỐ 21 – THPT YÊN MÔ B, NINH BÌNH - HKI - 1819
I – PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1.
[0D3.1-1] Tập xác định của hàm số
A.
Câu 2.
Câu 3.
.
B.
Câu 5.
Câu 6.
[0D1.3-1] Cho hai tập hợp
.
Câu 8.
.
,
là
.
. Tìm
B.
.
D.
.
D.
.
.
C.
.
D.
.
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
[0D2.3-2] Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A.
.
B.
.
C.
[0D2.2-1] Tìm tất cả các giá trị của
.
B.
.
có đỉnh
C.
.
[0H2.1-2] Cho biết
với
.
.
Câu 11. [0D3.2-2] Tập nghiệm
A.
.
Câu 12. [0D3.2-2] Tập nghiệm
A.
.
.
D.
.
.
x
O
.
.
D.
.
là
C.
của phương trình
.
.
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
.
D. .
là
C.
của phương trình
B.
.
y
B.
C.
.
B.
.
.
D.
. Tính
B.
B.
.
D.
. Tính
Câu 10. [0D3.2-2] Số nghiệm của phương trình
A.
.
có đồ thị như hình bên.
.
.
D.
đồng biến trên
C.
[0D2.3-2] Cho hàm số
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
A.
.
để hàm số
.
[0D2.3-2] Biết Parabol
A.
.
B.
C.
Câu 9.
C.
[0D1.1-1] Mệnh đề phủ định của mệnh đề
A.
Câu 7.
.
[0D3.1-1] Điều kiện xác định của phương trình
A.
.
B.
.
C.
A.
Câu 4.
là
.
D.
.
là
C.
.
D.
.
Trang 1/3
Câu 13. [0D3.3-2] Gọi
A.
là nghiệm của hệ
.
B.
. Tính
.
Câu 14. [0H1.4-2] Trong hệ trục tọa độ
của đoạn
là
A.
.
B.
C.
, cho
Câu 15. [0H1.4-2] Trong hệ trục tọa độ
trọng tâm
của
là
A.
.
B.
.
,
C.
.
, cho
và
.
Câu 17. [0H2.2-2] Cho tam giác
A. Tam giác
vuông tại
C. Tam giác
vuông tại
biết
.
.
Câu 18. [0H2.2-2] Cho tam giác
A.
.
B.
đều có cạnh bằng . Tính
.
C.
.
B.
Câu 20. [0H1.2-3] Cho
và
.
là
D.
.
,
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
B. Tam giác
vuông tại .
D. Tam giác
là tam giác đều.
biết
;
.
,
.
.
D.
.
. Tính độ dài của
C.
biết
. Tọa độ
D.
. Số đo góc giữa
C.
.
,
.
,
.
Câu 16. [0H2.2-2] Cho hai vectơ
A.
.
B.
A.
. Tọa độ trung điểm
,
C.
.
D.
biết
.
Câu 19. [0H2.2-2] Cho hình chữ nhật
D.
điểm
.
.
.
,
.
D.
.
. Tìm tọa độ điểm
sao cho
nhỏ nhất.
A.
.
B.
Câu 21. [0H1.3-3] Cho hai vectơ
A.
.
Câu 22. [0H1.3-3] Cho
rằng
A.
.
,
B.
.
C.
thỏa mãn
.
,
.
,
;
.
.
,
. Biết
.
D.
.
nguyên để phương trình
. Giá trị của biểu thức
A.
.
B.
có
C. .
nghiệm
D. Vô số.
có
nghiệm phân biệt
,
là
.
Câu 25. [0D3.2-4] Có tất cả bao nhiêu giá trị
.
D.
bằng
Câu 24. [0D3.2-3] Biết phương trình
A.
.
.
là đường phân giác trong góc
. Giá trị của biểu thức
B.
.
C.
Câu 23. [0D3.2-3] Có bao nhiêu giá trị
phân biệt
A. .
B. .
. Tính
C.
biết
D.
có nghiệm.
B. .
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
C.
.
nguyên thuộc
C.
.
D.
.
sao cho phương trình
D.
.
Trang 2/3
II – PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1.
(2 điểm) Cho hàm số
có đồ thị
.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số trên.
b) Tìm
để đường thẳng
cắt
tại hai điểm phân biệt có hoành độ
,
thỏa mãn
Câu 2.
(2 điểm) Cho tam giác
biết
a) Tính
. Chứng minh rằng
b) Tìm tọa độ điểm
sao cho tứ giác
c) Tìm tọa độ điểm
sao cho
Câu 3.
,
,
.
cân.
là hình bình hành.
vuông tại .
(1 điểm): Giải hệ phương trình và phương trình sau
a)
b)
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập
Trang 3/3

