đề thi học kì 1 môn hóa học lớp 11 năm học 2017-2018
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TRUNG TÂM LUY THI BAN MAIỆTh NGUY QUANG ĐOÀNầ KI TRA KÌ NĂM 20172018Ề ỌMÔN: HÓA 11ỌTh gian làm bài: 45phút; Mã thi 2017ềH và tên:..............................................................S báo danh: ............ p: ……ọ (Cho nguyên kh i: H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; ốS=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; I=127; Cd=112; Ba=137, Pb=207)Câu 1: Ch nào sau đây thu lo ch đi li nh?ấ ạA. CH3 COOH B. C2 H5 OH. C. H2 O. D. NaCl .Câu 2: Ph ng trình đi li nào sau đây ươ không đúng?A. CH3 COOH CH3 COO +. B. Na2 SO4 2Na SO 24 .C. Mg(OH)2 Mg 2+ 2OH D. Ba(OH)2 Ba 2+ 2OH .Câu 3: Mu nào sau đây không ph là mu axit?ả ốA. NaHSO4 B. Ca(HCO3 )2 C. Na2 HPO3 D. Na2 HPO4 .Câu 4: Dung ch thu đc khi tr 200 ml dung ch NaCl 0,2M và 300 ml dung ch Naị ượ ị2 SO40,2M có ng cation Naồ là bao nhiêu?A. 0,23M. B. 1M. C. 0,32M. D. 0,1M.Câu 5: Dung ch ch HCl 0,06M và Hị ứ2 SO4 0,02M. pH dung ch là:ủ ịA. 13. B. 12. C. 1. D. 2.Câu 6: Ph ươ ng trình ion rút Họ OH H2 bi di ch ph ng hóa nàoể ọsau đây?A. 3HCl Fe(OH)3 FeCl3 3H2 O. B. HCl NaOH NaCl H2 O.C. NaOH NaHCO3 Na2 CO3 H2 O. D. H2 SO4 Ba(OH)2 BaSO4 2H2 O.Câu 7: Tr 100 ml dung ch Ba(OH)ộ ồ2 0,1M và NaOH 0,1M 400 ml dung ch mớ ồH2 SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu đc dung ch Z. Gía tr pH dung ch là:ượ ịA. 2. B. 1. C. 6. D. 7.Câu 8: Dãy nào cho đây các ion cùng trong dung ch? ướ ịA. Na +, NH4 Al 3+, SO 24 , OH , Cl B. Ca 2+, +, Cu 2+, NO3 OH Cl .C. Ag +, Fe 3+, +, Br CO 23 , NO3 D. Na +, Mg 2+, NH4 SO 24 , Cl NO3 .Câu 9: Dung ch ch các ion: Caị 2+ Na +, HCO3 và Cl , trong đó mol ion Clố là 0,1. Cho 1/2dung ch ph ng dung ch NaOH (d ), thu đc gam a. Cho 1/2 dung ch ượ còn iạph ng dung ch Ca(OH)ả ị2 (d ), thu đc gam a. khác, đun sôi đn dung chư ượ ịX thì thu đc gam ch khan. ượ Giá tr làị ủA. 7,47. B. 9,21. C. 9,26. D. 8,79 .Câu 10: Trong công nghi p, ng ta th ng đi ch Nệ ườ ườ ế2 từA. amoniac. B. axit nitric. C. không khí. D. amoni nitrat.Câu 11: Axit HNO3 tinh khi là ch ng không màu, phân khi chi sáng vì ng taế ườđng nó trong bình màu. Trong th bình ch dung ch HNOự ị3 đm đc th ng có màu vàng vìậ ườnó có hòa ít khí X. là khí nào sau đây?ẫ ậA. NH3 B. Cl2 C. N2 O. D. NO2 .Câu 12: Phân bón nào sau đây làm tăng chua đt?ộ ấA. KCl. B. NH4 NO3 C. NaNO3 D. K2 CO3 .Câu Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2 (3) Cl2 (4) KClO3 Nhữngphản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử làA. (1), (2), (4). B. (1), (3). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (3).Câu 14: Axit H3 PO4 và HNO3 cùng ph ng đc các ch trong dãy nào đây?ả ượ ướ Trang Mã thi 2017 ềĐ THAM KH OỀ ẢA. CuCl2 KOH, NH3 Na2 CO3 B. KOH, NaHCO3 NH3 ZnO.C. MgO, BaSO4 NH3 Ca(OH)2 D. NaOH, KCl, NaHCO3 H2 S.Câu 15: Khi nhi phân dãy mu nitrat nào sau đây cho ph là oxit kim lo i, khí nit đioxit vàị ơoxi?A. Cu(NO3 )2 AgNO3 NaNO3 B. KNO3 Hg(NO3 )2 LiNO3 .C. Pb(NO3 )2 Zn(NO3 )2 Cu(NO3 )2 D. Mg(NO3 )2 Fe(NO3 )3 AgNO3 .Câu 16: Cho 200 ml dung ch NaOH 1M tác ng 200 ml dung ch Hị ị3 PO4 0,5M, mu thu đcố ượcó kh ng làố ượA. 14,2 gam. B. 15,8 gam. C. 16,4 gam. D. 11,9 gam.Câu 17: Cho 1,86 gam Al và Mg tác ng dung ch HNOỗ ị3 loãng thu đc 560 ml lítư ượkhí N2 (đktc, ph kh duy nh t) bay ra. Kh ng mu nitrat ra trong dung ch làả ượ ịA. 40,5 gam. B. 14,62 gam. C. 24,16 gam. D. 14,26 gam.Câu 18: Cho 2,16 gam Mg tác ng dung ch HNOụ ị3 Sau khi các ph ng ra hoàn toàn,ư ảthu đc 0,896 lít khí NO đi ki tiêu chu và dung ch X. Kh ng mu khan thu đc khiượ ượ ượlàm bay dung ch làơ ịA. 13,32 gam. B. 6,52 gam. C. 13,92 gam. D. 8,88 gam.Câu 19: ch nào sau đây nguyên cacbon có oxi hóa cao nh t?ợ ấA. CO. B. CH4 C. Al4 C3 D. Na2 CO3 .Câu 20: Thu Nabica dùng ch nh dày ch ch nào sau đây?ố ấA. NaHCO3 B. Na2 CO3 C. CaCO3 D. MgCO3 .Câu 21: Kim ng và than chì là các ngươ ạA. đng hình cacbon.ồ B. đng cacbon.ồ ủC. thù hình cacbonủ D. đng phân cacbon.ồ ủCâu 22: Trong các ph ng hoá sau, ph ng nào sai ?A. CO FeO 0t CO2 Fe B. CO CuO 0t CO2 Cu .C. 3CO Al2 O3 0t 2Al 3CO2 D. 2CO O2 0t 2CO2 .Câu 23: Kh hoàn toàn 24 gam CuO và Feử ợx Oy ng CO nhi cao, thu đc 17,6 gamằ ượh kim lo i. Kh ng COố ượ2 thành làạA. 17,6 gam. B. 8,8 gam. C. 7,2 gam. D. 3,6 gam.Câu 24 ấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) vào dung dịchchứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2 thu được gam kết tủa. Giá trị của làA. 14,775. B. 9,850. C. 29,550. D. 19,700.Câu 25: Các ch nào trong dãy sau đu là ch ?ấ ơA. CH3 COOH, C2 H5 OH, C6 H12 O6 CO B. HCOOH, CH4 C6 H12 O6 CH3 COONa. C. C2 H2 C12 H22 O11 C2 H4 NaCN D. CH3 COOH, CH3 COONa, (NH4 )CO3 C6 H6 .Câu 26: Liên hóa ch trong ch là:ế ơA. liên ng hóa trế B. liên ionế C. liên cho nh nế D. liên đnế .Câu 27: Hai ch nào sau đây là đng phân nhau?ấ ủA. CH3 CH2 CH2 OH, C2 H5 OH. B. CH3 OCH3 CH3 CHO.C. C2 H5 OH, CH3 OCH3 D. C4 H10 C6 H6 .Câu 28: liên xíchma (sigma: trong phân Cố ử4 H8 là:A. B. 0. C. D. .Câu 29: ch có thành ph kh ng các nguyên là: 54,5% C; 9,1% H; 36,4% O.ộ ươ ốBi có kh ng phân là 88 đvC. ượ Công th phân aX là:ứ ủA. C3 H4 O3 B. C5 H12 O. C. C4 H8 O2 D. C2 H4 O2 .Câu 30: Đt cháy hoàn toàn 12,95 gam ch ch thu đc 15,68 lít COố ượ2 (đktc) và 15,75gam H2 O. Công th phân là: ủA. C4 H10 B. C4 H8 O. C. C2 H4 O2 D. C4 H10 O. Ế Trang Mã thi 2017 ềBiên so và ng gi chi ti t: ướ Th NGUY QUANG ĐOÀNầ .Gíao viên Trung tâm Luy thi BAN MAIệ 433 Duy Tân TP.Kon Tum.PS: đc xây ng theo ma tr GD ĐT Kon Tum.ề ượ Trang Mã thi 2017

