Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi học kì 1 môn hóa học 11 (2)

21184b87007039debb7b5ea4f56d76d7
Gửi bởi: Võ Hoàng 30 tháng 12 2017 lúc 15:04:14 | Update: 51 phút trước Kiểu file: DOC | Lượt xem: 607 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀOTẠOHUYỆN KIM BÔI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2017 2018Môn: Hoá học Lớp 8Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giaođề(Đề thi gồm 01 trang)I. TR NGHI (2,0 đi m)ể Ch ch cái đu câu tr đúng ghi vào gi thiọ ấCâu 1. Nh ng nguyên nên Canxi cacbonat có trong tr ng là:ữ ứA. Ba, C, B. Ca, C, C. C, D. P, Câu 2. Phân kh Axit sunfuric Hử ủ2 SO4 là:A. 89 đvC B. 94 đvC C. 98 đvC D. 49 đvCCâu 3. Thí nghi nung nóng nh Thu tím trong ng nghi sau đó đaệ ưtàn que diêm vào mi ng ng nghi có hi ng:ố ượA. Tàn t. B. Tàn to.ỏ ổC. Tàn gi nguyên.ỏ D. Tàn bùng sáng.ỏCâu 4. Công th hoá (III) oxitứ Fe2 thành ph theo kh iầ ốl ng Fe là:ượ ủA. 70% B. 60% C. 50% D. 40%II. LU (8,0 đi m)ểCâu 1. (2,0 đi m)ể Hoàn thành các ph ng trình hóa sau:ươ KClO3 0t KCl O2 FeCl2 AgNO3 Fe(NO3 )2 AgCl Fe HCl FeCl2 H2 Al Cu(NO3 )2 Al(NO3 )3 CuCâu 2. (3,0 đi m)ể a) Tính kh ng a: 0,75 mol Alố ượ ủ2 O3 11,2 lít khí CO2 đktc).ở b) Tìm mol a: 14 gam Fe 32 gam khí SOố ủ2 c) Tìm th tích a: 11 gam khí CO2 đktc); gam khí Hở2 đktc).ởCâu 3. (2,0 đi m)ể Cho 26 gam Zn ph ng hoàn toàn axit HCl sau ph ng thu đcả ượmu iốK clorua ZnClẽ2 và khí H2 đktc).ởa) Vi PTP ra?ế ảb) Tính th tích khí Hể2 sinh ra?c) Tính kh ng axit HCl đã ph ng?ố ượ ứCâu 4. (1,0 đi m)ể Phân hu 86,8 gam HgO th gian nhi cao sau ph ng thu đcỷ ượ60,3 gam Hg và 3,36 lít khí O2 đktc). Tìm kh ng Oố ượ2 sinh ra và kh ngố ượHgO không phân hu ?ị ỷ(Bi tế Zn=65; Hg= 201; O=16; Cl=35,5; H=1 Al=27; C=12; S=32; Fe=56)Đ chính th cề ứ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ếH NG CH KI TRA KH IƯỚ ỂCâu dung đáp ánộ ĐiểmPh Iầ2đ đúng cho 0,5 đi m.ỗ ểCâu số Đ. án đPh nIIầCâu 12đ Vi đúng PTHH, cân ng đúng cho 0,5 đi m. ểN vi sai ho cân ng sai tr 0,25 đi m.ế 2KClO3 0t 2KCl 3O2 FeCl2 2AgNO3 Fe(NO3 )2 2AgCl Fe 2HCl FeCl2 H2 2Al 3Cu(NO3 )2 2Al(NO3 )3 3Cu 0,50,50,50,5Câu 3đ a. Tính kh ng a: 0,75 mol Alố ượ ủ2 O3 11,2 lít khí CO2 m= 0,75 102 76,5 gn= 11,2/ 22,4= 0,5 mol => m= 0,5 44 22 b. Tìm mol a: 14 gam Fe 32 gam khí SOố ủ2 n= 14/56 0,25 mol; n= 32/ 64 0,5 molc.Tìm th tích 11 gam khí CO2 đktc)ở gam khí H2 đktc)ởn=11/44 0,25 mol 0,25 22,4 5,6 lítn= 4/2 mol 22,4 44,8 lít 0,50,50,50,50,50,5Câu 2đ a. Zn 2HCl ZnCl2 H2nZn 26/65 0,4 mol b. H2 nZn 0,4 mol H2 0,4 22,4 8,96 lítc. HCl 2nZn 2x0,4 0,8 mol 0,8 36,5 29,2 gam 0,50,50,50,5Câu 1đ 2HgO 0t 2Hg O2 Theo đnh lu toàn kh ng, ta có:ị ượ mHgO mHg mO2n O2 3,36/ 22,4 0,15 mol => O2 0,15 32 4,8 gKL HgO không phân hu là: 0,250,250,25 mHgO 86,8 (60,3 4,8) 21,7 g.ư0,25H sinh làm theo cách khác đúng đt đi đa.ọ