ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN GDCD 12 (2)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Bài 1:CÔNG DÂN PHÁT TRI KINH TỚ Ế1. xu ch ấa) Th nào là xu ch t? Là tác ng con ng vào nhiên, bi các ườ ổy nhiên ra các ph phù nhu mình. ủb) vai trò xu ch ấ- Sx vc là xã vì: sx ra vc duy trì con ng và xh loài ường i. (N ng ng sx vc xh không i) ườ ạ- Sx vc quy nh ho ng xh. Vì: Thông qua lđsx vc, con ng o, ườ ượ ạphát tri và hoàn thi th ch và tinh th n. ầ- ch loài ng là quá trình phát tri n, hoàn thi các PTSX, quá trình thay th PTSX cũ ng ườ ằPTSX ti n. ơ* KL Sx vc là xã i, là quan đi duy ch Nó là xem xét, gi ảquy các quan KT, CT, VH trong XH.(nó qđ toàn ng xh). ủ2. Các quá trình xu ấa) lao ng ộ- Là toàn nh ng năng th ch và tinh th con ng ng vào quá trình sx. ườ ụ- Th và trí là hai không th thi trong ho ng lao ng con ng i. (HS nêu ườví ch ng minh) ứ- Lao ng là ho ng có đích, có th con ng làm bi nh ng ườ ựnhiên cho phù yêu con ng i. ườ- Nói SLĐ...Vì: ch khi SLĐ TLSX thì có quá trình lđ; vì y, ng có SlĐ mu ườ ốth hi quá trình lđ thì ph tích tìm ki vi làm, khác xh ph ra nhi vi làm ệđ thu hút SlĐ. ể- KL LĐ là ho ng ch con ng i, là tiêu chu phân bi con ng loài t. ườ ườ ậHo ng giác, có th c, bi ch cclđ là ph ch bi con ng i. ườb) ng lao ng ượ ộ- Là nh ng gi TN mà lđ con ng tác ng vào nh bi nó cho phù ườ ợv đích con ng ườ- ĐTLĐ lo i: ạ+ Lo có trong TN (g qu ng, tôm, cá...) là ĐTLĐ các ngành khai thác. ủ+ Lo tr qua tác ng lao ng (nh các nguyên li u: i, thép, lúa o...) là ĐTLĐ ủcác ngành công nghi ch bi n. ế- Vai trò KH CNo ra nhi nguyên li “nhân o” có ngu TN, thúc sx ẩphát tri n. ểc) li lao ng ộ- Là hay th ng nh ng làm nhi truy tác ng con ng lên ườĐTLĐ, nh bi ĐTLĐ thành ph tho mãn nhu con ng i. ườ- TLLĐ lo i: ạ+ CCLĐ (cày, cu c, máy móc ...) ố+ th ng bình ch ng, thùng, ...) ộ+ ng sx (đ ng xá, ng, sân bay...) ườ ả- Tính ng gi “TLLĐ” “ĐTLĐ” nhau thành TLSX. Khái quát ươ ạnh sau: SLĐ ư+ TLLĐ ph m. ẩ- HS vd, liên th ti n. ễ- Vai trò: cclđ là quan tr ng, quy nh nh t, th hi trình phát tri KT XH ủm qu giộ ốa. ng, là đi ki thi sx, ph đi tr c. ướ ướ* quan gi các ố- Ba (SLĐ, ĐTLĐ, TLLĐ) có quan ch ch nhau quá trình sx. Trong đó, SLĐ là ủch th sáng o, là ngu không ki t, là quan tr ng và quy nh nh ựphát tri KT, Vì y, ph xác nh ng nâng cao ch ng SLĐ ưỡ ượ- ngu con ng là qu sách hàng u. TLLĐ và ĐTLĐ ngu TN, nên ng th ườ ớphát tri sx ph quan tâm tái ra TNTN, phát tri ng. ữ3. Phát tri kinh và nghĩa phát tri kinh cá nhân, gia đình và xã iể ộa) Phát tri kinh ế- Phát tri KT là tăng tr ng KT li KT lý, ti và công ng xã i. ưở ộ(g dung: tăng tr ng KT; KT lý, ti ph đi đôi công ng xh) ưở ằ+ Tăng tr ng KT Là tăng lên ng, ch ng ph và các quá trình ưở ượ ượ ủsx ra nó. Quy mô và tăng tr ng KT là th đo quan tr ng xác nh phát tri KT ưở ướ ủm qu gia: GDP, GNP. Tăng tr ng KT ph cs dân phù p. ưở ợ* KT: là ng th quan ph thu và quy nh nhau quy mô và ềtrình gi các ngành KT, các thành ph KT, các vùng KT ầ* ngành KT, ta đang xd: công nông nghi ch vùng kinh (vùng KT tr ng đi m) ể- (hs liên ph ng). ươ+ KT lý là cc phát huy ti năng, toàn KT, phù ượ ớs phát tri KH CNo hi i; phân công lao ng và tác qu ế* KT ti là cc KT trong đó tr ng ngành CN và ch trong ng ph qu dânơ ốtăng n, còn tr ng ngành NN gi n. (hs tìm hi li chuy ch cc ngành KT theo ịh ng ti ). ướ ộ+ Tăng tr ng KT ph đi đôi công ng xã ngang nhau cho ng trong ưở ườc ng hi và ng th tăng tr ng KT ph phù nhu phát tri toàn di con ng ưở ưở ườvà xh, MT sinh thái. (c th tăng thu nh p, ch ng VH, GD, YT, MT...) Các cs xh: xoá ượđói, gi nghèo, đáp nghĩa. ơb) nghĩa phát tri kinh cá nhân gia đình và xã ộ- cá nhân Phát tri KT đi ki ng có vi làm và thu nh nh, cu ườ ộs ng no; đáp ng nhu vc, tt ngày càng phong phú; có đi ki p, ho ng xh, phát ộtri con ng toàn di ... ườ ệ- gia đình Phát tri KT là ti quan tr ng th hi các ch năng gia ứđình: KT, sinh n, chăm sóc và giáo c, nh phúc gia đình; xd gia đình văn hoá ...đ gđ ểth là nh phúc ng i, là bào xh. ườ ủ- xã ộ+ Phát tri KT làm tăng thu nh qu dân và phúc xh, ch ng cu ng ng ng ượ ồ+ đk gi quy công ăn vi làm, gi th nghi và xh. ạ+ Là ti vc phát tri VH, GD, YT ... nh KT, CT, XH. ị+ ti vc ng QPAN gi ng ch chính tr tăng ng hi qu lý ườ ủNN, ng ni tin nd vào lãnh ng. ả+ Là đk kh ph KT, xd KT ch ng quan qu nh ịh ng XHCN.ướBài 2: HÀNG HOÁ TI Ệ- TH TR NGỊ ƯỜ1. Hàng hoá a) Hàng hoá là gì? Ví Ng nông dân sx ra lúa o, ph tiêu dùng, ph trao ph ườ ẩtiêu dùng khác. Nh y, ph ch tr thành HH khi có đk (S ph do lao ng ra, ạcó công ng nh nh tho mãn n/c con ng i, thông qua trao mua, bán). ườ ổ- y, HH là ph lao ng có th tho mãn nhu nào đó con ng thông qua ườtrao mua bán. KL: HH là ph trù ch ch trong đk sx HH thì ph coi ượlà HH. HH có th ng th (h hình) ho ng phi th (HH ch ụb) Hai thu tính hàng hoá ủ* Giá tr ng hàng hoá ủ- VD: HH có hay công ng nh nh, tho mãn n/c nào đó con ng ườ ềvc, tt: ng th c, th ph m, qu áo, sách báo, ph ng ti thông tin...ho n/c cho sx: máy móc, ươ ươ ặthi nguyên li u...chính công ng ph làm cho HH có giá tr ng. ụ- Giá tr ng HH là công ng ph có th tho mãn n/c nào đó con ng i. ườ- Giá tr ng HH phát hi và ngày càng đa ng, phong phú cùng phát ượ ựtri aLLSX và KH KT. VD: Than đá, lúc ch làm ch t, sau đó làm nguyên li uể ệcho ngành công nghi ch bi ra nhi ph ph ng. ố- Giá tr ng không ph cho ng sx ra HH đó mà cho ng mua, cho xh; mang giá tr ườ ườ ửd ng cũng ng th là mang giá tr trao i. ổ* Giá tr hàng hoá ủ- Giá tr HH bi hi thông qua giá tr trao HH. Giá tr trao là quan ượ ệv ng, hay trao gi các HH có giá tr ng khác nhau. VD: 1m 5kg thóc. ượ ả(hai HH có giá tr sd khác nhau trao nhau, vì chúng có chung gi ng nhau ượ ố- là ph LĐ). Gi sx ra 1m và 5kg thóc 2gi LĐ, th ch là trao ấđ LĐ cho nhau. ổ- Giá tr HH là LĐ xã ng sx HH. Giá tr HH là dung, là giá tr trao i. ườ ổ- ng giá tr HH đo ng ng th gian LĐ hao phí sx ra HH (giây, phút, gi ngày, ượ ượ ượ ờtháng, năm...) Trong xh có nhi ng cùng sx lo HH, do đk sx, trình thu ườ ậ- công ngh qu lý, tay ngh ng LĐ... khác nhau, nên hao phí LĐ ng ng khác ườ ườnhau. Th gian LĐ hao phí sx ra HH ng ng là th gian LĐ cá bi th gian LĐ cá ườ ờbi ra giá tr cá bi HH ủ+ ng giá tr HH không tính ng th gian LĐ cá bi t, mà tính ng th gian LĐ xh thi ượ ếđ sx ra HH. ể+ Th gian LĐ xh thi sx ra HH là th gian thi cho LĐ nào ti hành tờ ộtrình thành th trung bình và ng trung bình, trong nh ng đk trung bình so hoàn ườ ớc nh xh nh nh. (Th gian LĐ xh thi ra giá tr xh HH ủ- VD sgk tr: 17) có lãi và giành th nh tranh, ng sx ph tìm cách gi giá tr cá bi HH th ườ ấh giá tr xh HH. Giá tr xh HH ph n: Giá tr TLSX đã hao phí ị- Giá tr SLĐ ng sx HH (chi phí sx); Giá tr tăng thêm (lãi) ==> Giá tr xh HH chi phí sx ườ ị+ nhu ậ2. Ti ệa) Ngu và ch ti ệ- Ti xu hi là qu quá trình phát tri lâu dài sx, trao HH và các hình thái giá tr (4ề ịhình thái giá tr phát tri th cao ra ti ệ+ Hình thái giá tr gi hay ng nhiên Xu hi khi xh công xã nguyên thu tan rã, ph ẩtrao ít, trao ch nh và mang tính ng nhiên. VD: con gà 10 kg thóc. (giá ẫtr gà bi hi thóc, còn thóc là ph ng ti bi hi giá tr gà). ượ ươ ủ+ Hình thái giá tr hay ng Khi HH phát tri a, ng HH đem ra trao ượ ượđ nhi thì HH có th trao nhi HH khác. VD: con gà 10 kg thóc, ho ặkg chè, ho cái rìu, ho 0,2 gam vàng...(giá tr HH bi hi nhi HH kháặ ượ ềc) Nh ng vi trao tr ti nhi khó khăn; ng có gà mu thóc, nh ng ng ườ ườcó thóc chè... Do đó, ph có HH đóng vai trò ngang giá chung, làm môi gi gi hai ậtrao i. ổ+ Hình thái chung giá tr VD: con gà 10 kg thóc kg chè (đóng vai trò ngang ậ2 cái rìu chung, các vùng khác nhau, 0,2 gam vàng ngang giá chung cũng khác nhau).ậ+ Hình thái ti Khi LLSX và phân công LĐ phát tri n, sx HH và th tr ng ngày càng ng ườ ộthì có nhi HH ngang giá chung làm cho trao gi các ph ng khó khăn, đòi ươ ỏph có ngang giá chung th ng nh t; khi vàng, nh thì hình thái ti giá tr xu tả ượ ấhi n. (vàng chi th con gà 10 kg thóc kg chè 0,2 gam vàng cái rìu ả- Vàng có vai trò ti ệ* Th nh t, vàng là lo HH có giá tri sd và giá tr đóng vai trò ngang giá chung. Giá tr ủvàng đo ng ng LĐXH thi sx ra nó, là th kim lo hi m, ch ng ng giá tr ượ ượ ịl n. ớ* Th hai, Có thu tính nhiên bi thích vai trò làm ti (thu nh t, không ưh ng, chia nh ...) Khi ti xu hi thì th gi HH phân làm hai c: HH thông th ng ườ- HH (vàng) ng vai trò ti (BC ti sgk tr 20) ệb) Ch năng ti ệ- Th đo giá tr ướ ị+ Ti dùng đo ng và bi hi giá tr HH. Giá tr HH bi hi ng ượ ườ ượ ộl ng ti nh nh là giá HH. ượ ả+ Giá HH quy nh các giá tr HH, giá tr ti quan cung HH. Do đó, ầtrên th tr ng giá có th ng, th ho cao giá tr (N các đk khác không thay ườ ổgiá tr HH cao thì giá nó cao và ng i). ượ ạ- Ph ng ti thông Theo công th c: ươ ứ- (ti là môi gi trao i) Trong đó, Hề ổ-T là quá trình bán, T-H là quá trình mua. VD: sgk. Ph ng ti tr Ti rút kh thông và tr i, khi đem ra mua hàng; vì ti ươ ượ ềđ bi cho xã hình thái giá tr (c tr iạ ướ ả- ph ng vàng) ằ- Ph ng ti thanh toán Ti dùng chi tr sau khi giao ch, mua bán (tr ti mua ch HH, tr ươ ản thu ...) Làm cho quá trình mua bán nhanh n, ng sx và trao HH ph thu vào nhauợ ườ ộh n. VD: sgk ơ- Ti th gi Trao HH kh qu gia thì ti làm ch năng ti th gi i. Ti làm ượ ềnhi di chuy này sang khác, nên ph là ti vàng hay công ướ ướ ượnh là ph ng ti thanh toán qu vi trao ti này khác theo giá ươ ướ ướ ốđoái. (là giá ng ti này tính ng ng ti kháỉ ướ ượ ước) VD: 1USD 16.000 VN(th giá 2006) ờc) Quy lu thông ti ệ- Ti là bi hi giá tr HH. Vì thông ti do thông HH quy nh. ị- dung quy lu thông ti là xác nh ng ti thi cho thông HH ượ ỗth kỳ nh nh, th hi n: M=(P.Q)/V là ng ti thi cho thông ượ ứgiá ti ng HH đem thông vòng luân chuy trung bình tả ượ ộđ ti P.Q ng giá HH đem thông ==> thu P.Q, ngh ch ớV. Đây là QL chung thông ti Ti vàng là ti có giá tr ng vàng nhi ượ ơm thi cho thông HH thì đi vào ccát tr và ng i. (Ti gi ch là kí hi không có ượ ệgiá tr thị ực).3. Th tr ng ườa) Th tr ng là gì? ườ*Th tr ng là lĩnh trao i, mua bán mà đó các ch th kinh tác ng qua nhau ườ ểxác nh giá và ng hàng hoá, ch ượ ụ- Th tr ng xu hi và phát tri th tr ng li ra và phát tri sx và ườ ườ ủl thông HH. ư+ Th tr ng ng gi (h hình) không gian, th gian nh nh: (Các ch ườ ụđi mua bán, hàng...) ử+ Trong kinh th tr ng hi i: Vi trao HH, ch di ra linh ho thông qua hình ườ ạth môi gi trung gian, qu ng cáo, ti th ...đ khai thông quan mua bán và kí các ợđ ng kinh ế- Các nhân th tr ng là: hàng hoá, ti ng mua, ng bán. đó hình thành ườ ườ ườ ừquan hàng hoá ệ- ti mua bán, cung u, giá hàng hoá.ề ảb) Các ch năng th tr ng ườ- Ch năng th hi (hay th nh n) giá tr ng và giá tr hàng hoá Th tr ng là ườ ơki tra cu cùng ch ng lo i, hình th c, mã, ng, ch ng HH. Vì y, ng sx ượ ượ ườmang HH ra th tr ng, nh ng HH phù nhu th hi xh bán c. (giá tr HH th ườ ượ ượ ựhi n) ệ- Ch năng thông tin Th tr ng cung thông tin quy mô cung u, giá ch ng, ườ ượ ơc ch ng lo i, đk mua bán..các HH, ch Thông tin này là că giúp ng bán ra quy ườ ếđ nh th nh thu nhu n; còn ng mua đi ch nh sao cho có i. ườ ợ- Ch năng đi ti t, kích thích ho ch xu và tiêu dùng ấ+ bi ng cung ủ- u, giá th tr ng đã đi ti các sx ngành này sang ngành khác, luân chuy HH tầ ườ ừn này sang khác. ơ+ Khi giá HH tăng kích thích xh sx nhi HH n, nh ng làm cho nhu ng ườtiêu dùng HH đó ch Ng i, khi giá HH gi kích thích tiêu dùng và ượ ạch vi sx HH đó.ế ệBài3 QUY LU GIÁ TR TRONG XU VÀ THÔNG HÀNG HOÁ Ư1. dung quy lu giá tr ị- SX và thông HH ph trên th gian lao ng xã thi sx ra HH dung ql ộgiá tr bi hi trong sx và thông HH: ượ ư+ Trong xu t: QL giá tr yêu ng sx ph sao cho th gian lao ng cá bi ườ ệ(TGLĐCB) sx HH phù th gian lao ng xã thi (TGLĐXHCT) ế* Nh xét 1: ph ầ- Ng (1) TGLĐCB TGLĐXHCT, th hi đúng y/c ql giá tr nên thu nhu trung ườ ượ ậbình. Ng (2) TGLĐCB TGLĐXHCT, th hi ql giá tr nên thu nhu nhi ườ ượ ơm nhu trung bình. ậ- Ng (3) TGLĐCB TGLĐXHCT, vi ph y/c ql giá tr nên thua ườ ỗ+ Trong thông: QL giá tr yêu vi trao gi hai HH và ph trên TGLĐXHCT ự(ph theo nguyên ngang giá). ắa) hàng hoá: (S 2) Giá hh có th bán cao, th so giá tr nó, nh ng xoay ưxung quanh tr giá tr hh. ịb) ng hh và trên toàn xh: ổ*Ql giá tr y/c: ng giá hh sau khi bán ng giá tr hh trong sx. KL: Y/c này là đk cho ản KT hh ng và phát tri cân i. Khi xem xét không ph hàng hoá mà ng hàng hoá và ổtrên ph vi toàn xh, ql giá tr y/c ng giá HH sau khi bán ng ng giá tr HH trong quá trình ịsx. không th hi đúng vi ph ql giá tr làm cho kinh cân i). ố2. Tác ng quy lu giá tr ịa) Đi ti xu và thông hàng hoá ư-Là phân ph các TLSX và LĐ ngành này sang ngành khác, ngu hàng nàyố ơsang khác... thông qua bi ng giá HH trên th tr ng. ườb) Kích thích ng xu phát tri và năng xu lao ng tăng lên ượ ộ- Hàng hoá trao mua bán theo giá tr xã hàng hoá. Vì y, ng sx, kinh doanh ượ ườmu thu nhi nhu n, ph tìm cách ti kĩ thu t, nâng cao tay ngh lý hoá sx, th ựhành ti ki m...làm cho GTCB th GTXH HH.ế ủBài 4:C NH TRANH TRONG XU VÀ THÔNG HÀNG HOÁẠ Ư1. nh tranh và nguyên nhân nh tranh ạa) Khái ni nh tranh nh tranh là ganh đua, tranh gi các ch th kinh trong sx, kinhệ ếdoanh HH nh giành nh ng đk thu thu nhi nhu n. ượ ậb) Nguyên nhân nh tranh ạ+ Trong sx HH, do nhi ch khác nhau, cách là nh ng ịkinh trong quá trình sx, kinh doanh nên ph nh tranh nhau. ớ+ Do đk sx ch th kinh khác nhau, nên ch ng HH và chi phí sx khác nhau, ượ ếqu sx, kinh doanh gi không gi ng nhau..., ố*Đ giành các đk thu i, tránh nh ng ro, trong sx và thông HH, ch ượ ụt gi có nh tranh nhau. ớ2. đích nh tranh và các lo nh tranh ạa) đích nh tranhụ ạBài 5:CUNG TRONG XU VÀ THÔNG HÀNG HOÁ Ư1. Khái ni cung, u.ệ ầa) Khái ni là kh ng hàng hoá, ch mà ng tiêu dùng mua trong th ượ ườ ờkỳ nh nh ng ng giá và thu nh xác nh. (C là n/c có kh năng thanh toán, n/c tiêuấ ươ ảdùng ng mua ng ng ti mà có ng ng) ườ ượ ươ ứ- VD sgk tr 44 (HS có th nêu các VD kháểc) b) Khái ni cung Là kh ng hàng hoá, ch hi có trên th tr ng và chu ra th ượ ườ ịtr ng trong th kỳ nh nh, ng ng giá kh năng sx và chi phí sx xác nh ườ ươ ị- HS nêu VD phân tích, liên th ti n. ễ2. quan cung trong xu và thông hàng hoá ưa) dung quan cung Quan cung là quan tác ng nhau gi ững bán ng mua hay gi nh ng ng sx nh ng ng tiêu dùng di ra trên th ườ ườ ườ ườ ịtr ng xác nh giá và ng hàng hoá, ch .ườ ượ ụ- Vi ti kĩ thu làm cho LLSX và năng xu LĐ xh nâng cao. (VD sgk tr30) ượ- NSLĐ tăng làm cho ng HH tăng, giá tr HH gi và nhu tăng. ượ ậc) Phân hoá giàu nghèo gi nh ng ng xu hàng hoá ườ ấ- Do đk sx, KT CNo, kh năng n/c th tr ng khác nhau; nên GTCB ng ng khác ườ ườnhau ql giá tr nh nhau. ư- ng có GTCB th GTXH HH nên có lãi, mua TLSX, kĩ thu t, mộ ườ ởr ng sx. Và ng i, ng thua phá n; phân hoá giàu nghèo. ượ ườ ự3. ng quy lu giá tr ịa) phía Nhà ướ- Xây ng và phát tri KT th tr ng nh ng XHCN. (VD sgk tr 32) ườ ướ- Đi ti th tr ng nh phát huy tích c, ch tiêu c. (VD sgk tr32) ườ ựb) phía công dân ề- Ph gi chi phí, nâng cao nh tranh, thu nhi nhu n. ậ- Chuy ch sx, cc hàng và ngành hàng cho phù nhu u. (VD sgk tr 33) ầ- KT CNo, lý hoá sx, ti mã, nâng cao ch ng HH. VD sgk tr 34)ổ ượ3. ng quan cung ầ- nhà ướ- ng xu t, kinh doanh ườ ấ- ng tiêu dùngố ườBài 6: CÔNG NGHI HOÁ, HI HOÁ ƯỚ1. Khái ni CNH, HĐH; tính khách quan và tác ng CNH, HĐH ướa) Khái ni CNH, HĐH ệ* CNH: Là quá trình chuy căn n, toàn di các ho ng sx ng lđ th công là ủchính sang ng cách ph bi lđ trên phát tri công nghi khí. (là xd ơc vc kt CNXH, ta có KT NN thành có ướ ướ ướ ềKT công nông nghi hi i) ạ* HĐH: Là quá trình ng ng và trang nh ng thành khoa và công ngh tiên ti n, hi ệđ vào quá trình sx, kinh doanh, ch và qu lí KT XH. ảb) Tính khách quan và tác ng CNH, HĐH ướ- Tính khách quan CNH, HĐH:ấ ủ2. dung CNH, HĐH ta ướa) Phát tri nh LLSX ẽb) Xây ng kinh lí hi và hi qu ảc) ng và tăng ng ch QHSX XHCN và ti xác th ng tr ườ ịc QHSX XHCN trong toàn kinh qu dânủ ốBài 7:TH HI KINH NHI THÀNH PH VÀỰ ẦTĂNG NG VAI TRÒ QU LÍ KINH NHÀ ƯỜ ƯỚ1. Th hi kinh nhi thành ph ầa) Khái ni thành ph kinh và tính khách quan kinh nhi thành ph ầ- Khái ni thành ph kinh Là ki quan kinh trên hình th nh nh ịv TLSX ề- Tính khách quan kinh nhi thành ph ta Th kỳ quá lên CNXH ướ ởn ta KT nhi thành ph là khách quan vì: ướ ế+ Th kỳ quá thành ph KT xh tr c, ch th bi ngay; ng ướ ồth quá trình xd qhsx XHCN xu hi thành ph KT i: nhà c, th ...Các ướ ểthành ph KT cũ và KQ và có QH nhau, thành KT nhi thành ph ầtrong thkỳ quá ộ+ ta vào th kỳ quá lên CNXH LLSX th kém và nhi trình khác nhau, nênướ ướ ộcó nhi hình th TLSX khác nhau. Hình th TLSX là căn tr ti ểxác nh thành ph KT. ầb) Các thành ph kinh ta ĐH ng toàn qu th xđ: ta có thành ph ướ ướ ầKT: Kinh nhà là thành ph kt trên hình th nhà TLSX. các doanhế ướ ướ ồnghi nhà c, qu tr qu gia, qu hi nhà và tài thu nhà nệ ướ ướ ước) phân bi KT nhà doanh nghi nhà c: KT NN cách là thành ướ ướ ộph KT (gi vai trò ch o); còn doanh nghi NN là ph KT NN, hình th ổch sx kinh doanh (gi vai trò “nòng t”) ố- Kinh th là thành ph kt trên hình th th TLSX. nhi hình ềth tác đa ng, trong đó HTX là nòng trên n/t nguy n, cùng có i, qlí dân ch ủcó giúp nhà phát tri cùng kt NN ngày càng tr thành ng ng ch ướ ủn kt qu dân). ố- Kinh nhân (kt cá th ti ch kt TBTN) khuy khích phát tri trong nh ng ngành ượ ữngh sx, kinh doanh mà PL không m.ề ấ- Kinh TBNN gi nhà TB trong ho TB ngoài, ướ ướ ướhình th ng tác kinh doanh, liên doanh...Đòi KQ là hình th kt trung gian, là “c ần i” sx nh lên CNXH qua ch TBCN) ộ- Kinh có ngoài 100% ngoài) sx, kinh doanh xu kh u, xd ướ ướ ếc ng kt xh thu hút công ngh hi i, thêm vi làm. đk thu i, ợc thi môi tr ng kt và pháp lí phát tri các tác, thu hút thúc kt tăng ườ ẩtr ng và phát tri n.ưở ểc) Trách nhi công dân vi th hi kinh nhi thành ph ầ- Tin ng và ch hành chính sách phát tri KT nhi thành ph ưở ầ- Tham gia lao ng sx gia đình ở- ng ng thân tham gia vào sx, kinh doanh ườ ư- ch sx, kinh doanh các ngành, ngh và hàng mà pháp lu không ấ- Ch ng tìm ki vi làm trong các thành ph KTủ ầ2. Vai trò qu lí kinh Nhà ướa) thi t, khách quan ph có vai trò qu lí kinh Nhà ướ- ch hình thành và phát tri Nhà c, th kỳ khác nhau, vai trò qu lí kinh Nhà ướ ủn có khác nhau. ướ ộ- Giai đo ch th tr ng đi ch nh, ch có can thi Nhà c. Ch ườ ướ ầTK XX, KTTT hi thì có qu lí Nhà là khách quan, KTTT ướ ớTBCN và KTTT XHCN. ả- Trong CNXH Nhà di ch toàn dân TLSX, đi ti và qu lí kinh ướ ếđ KT XH phát tri nh và đúng nh ng XHCN. Ch có Nhà XHCN ướ ướm có kh năng gi quy có hi qu và tri nh ng ch KTTT, phát huy tích ặc nó. ủb) dung qu lí kinh Nhà ướ- Qu lí các doanh nghi kinh thu thành ph kinh Nhà ướ+ Các doanh nghi KT thu thành ph KT Nhà trên hình th Nhà ướ ướ ềTLSX. cách là ng ch u, Nhà tr ti qu lí các doanh nghi Nhà c. (thông ườ ướ ướqua hình th nh 100% ho trên 50% đi nhi ho mi nhi ch ch ịh ng qu tr thanh tra, ki tra ho ng KT, tài chính các doanh nghi Nhà trong ướvi phát tri n, ch ng tham nhũng). ố- Qu lí và đi ti vĩ mô kinh th tr ng, cho kinh th tr ng mà Nhà ườ ườn ta xây ng phát tri theo đúng nh ng XHCN ướ ướ+ Thông qua vi nh ng phát tri KT nhi thành ph n. ướ ầ+ môi tr ng pháp lí cho các ch th sx kinh doanh theo ng phát tri bình ng, nh ườ ướ ạtranh lành nh, công khai, minh ch, có tr ng. ươ+ Đi ti KT theo ng gi đa can thi hành chính quá nhi vào ho ng ướ ủth tr ng và doanh nghi p, ng th tính ng, các cân chung, ch ro vàị ườ ủtác ng tiêu th tr ng. ườc) Tăng ng vai trò và hi qu lí kinh Nhà gi pháp) ườ ướ ả- Ti các công ho ch hoá, pháp lu t, chính sách và ch qu lí KT theo ảh ng: ng tôn tr ng các nguyên th tr ng, nh p; môi tr ng thu ướ ườ ườ ậl khuy khích thúc sx kinh doanh; thúc tăng tr ng và phát tri KT XH; tăng ưở ểc ng PL, gi ng nh ng XHCN; có tính phù thông qu (ta là thành viên ườ ướ ếWTO) Tăng ng ng ch Nhà đi ti th tr ng. thông qua vi tăng ườ ượ ướ ườ ệc ng ng tr qu gia hàng hoá chi và tr sx, KT CNo và trình ườ ượ ượ ộqu lí...) ả- Ti cách hành chính máy Nhà c, ch công ch theo ng công khai, minh ướ ướb ch, tinh n, có năng c; trong sach và ng nh.ạ ạBài 8:CH NGHĨA XÃ Ộ1. CNXH và nh ng tr ng CNXH Vi Nam ệa) CNXH là giai đo xã CSCN ộ- ch phát tri XH loài ng tr qua ch xh th cao: XH CSNT, CHNL, PK,ị ườ ếTBCN, CSCN.- Trình phát tri xh sau so xh tr c: Đó là cách th sx và vi ch o, ng ccsx ướ ụ(t đá, ng, t...cho th KH ạ- KT nh ngày nay). Th hi trình phát tri LLSX. ủ- đóng vai trò quy nh thay ch xh, đó là phát tri kinh trong đó phát ựtri LLSX là quy nh nh t. ấ- CNXH là giai đo CNCS (giai đo th p). ấ- Theo quan di CN Mác ủ- Lê nin CNCS phát tri qua hai giai đo th cao: ế+ Giai đo (giai đo th p) là CNXH, tr ng giai đo này là phát tri KT, ặbi là phát tri LLSX, ch cho xh th hi n/t phân ph “làm ốtheo năng c, ng theo lao ng”. ưở ộ+ Giai đo sau (giai đo cao), là XH CSCN đó là phát tri nh sx xh, bi ệlà phát tri LLSX, NSLĐ cao, dào, xh có đk vc tt th hi n/t ắphân ph “làm theo năng c, ng theo nhu u”ố ưở ầb) Nh ng tr ng CNXH Vi Nam ệ- Là xh dân giàu, nh, công ng, dân ch văn minh. ướ ủ- Do nhân dân làm ch ủ- Có KT phát tri cao, trên LLSX hi và qh sx phù trình phát tri ủLLSX. Có VH tiên ti n, đà dân c. ộ- Con ng gi phóng kh áp công, có cu ng no, do, nh phúc, phát ườ ượ ạtri toàn di n. ệ- Các dt trong ng ng VN bình ng, đk, ng tr và giúp nhau cùng ti ươ ộ- Có nhà pháp quy XHCN nd, do nd, vì nd lãnh ng ng n. ướ ướ ả- Có quan ngh và tác nd các trên th gi i. (Th hi b/c vi ch ướ ộXHCN)2. Quá lên CNXH ta ướa) Tính khách quan đi lên CNXH Vi Nam ệ- Khi hoàn thành CM dt, dc, nd, th ng nh thì ta ch có CNXH và ướ ướ

