ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN GDCD 12 (1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
500 CÂU TR NGHI MỘ ỆMÔN GDCD THPTẬ Câu 1. Ho ng nào sau đây là trung tâm, nh xã loài ng i?ạ ườ a. Ho ng xu ch t. b. Ho ng chính tr xã i.ạ c. Ho ng th nghi khoa c. d. Ho ng giáo c.ạ ụCâu 2. Em ng quan đi nào sau đây?ồ a. xu ch là i, phát tri con ng và xã loài ng i.ả ườ ườ b. Dân là i, phát tri con ng và iố ướ ườ ỗn c.ướCâu 3. Đi vào ch tr ng ch các th cho phù p.ề ợS xu ch là …………. con ng vào nhiên, bi các th aả ườ ủt nhiên ra các…………. Phù i………….ự ớc mình.ủ 1. Nhu 2. Tác ng 3. ph mầ ẩCâu 4: lao ng các th c, trí c, thói quen làm vi Đ- Sứ ệCâu 5. Em ng ki nào sau đay khi nói lao ngồ a. lao ng là quan tr ng b. lao ng là quy nh.ứ c. ki trên.ả ếCâu 6: các ng lao ng sau đây cho phù (Đánh vào ng ng )ắ ượ ươ gi nhiênế Lo có nạ Lo đã có tác ngạ ộc lao ngủ ộ- trong ngỗ ừ- Qu ng trong lòng tặ ấ- đaiấ- Muông thú trong ngừ- Xi măng- Bông kéo iể ợCâu 7: Em ng ki nào sau đây:ồ ếa. khác nhau gi ng lao ng và li lao ng là tuy i.ự ượ ốb. khác nhau gi ng lao ng và li lao ng là ng i.ự ượ ươ ốc. ki trên đi sai.ả Câu 8: bên trái bên ph sao cho đúng.ố ả1. ng lao ng.ố ượ a. Cày cu cố2. li xu tư b. trong ngỗ ừ3. li lao ng.ư c. Ng lao ngườ ộ4. xu t.ứ d. ngế Câu 9: Em ng ki nào sau đây.ồ ếa. phát tri kinh là bi hi tăng tr ng kinh .ự ưở ếb. phát tri kinh là trên kinh lí.ự ợc. ki trên đi đúng.ả ềCâu 10: Đi vào ch tr ng trong nh ng sau đây:ề ừVăn ki bi ng toàn qu th nêu rõ: Phát tri giáo và đàoệ ụt là trong nh ng…………………. quan tr ng thúc nghi công nghi pạ ệhoá, hi hoá c.ệ ướ1a. b. ng c. đế ềCâu 11: Em ng các tình hu ng nào sau đây:ồ ốa. Trong quá trình xu ng ta ch quan tâm lao ng.ả ườ ộb. Phát tri kinh nh ng không quan tâm vi gia tăng dân .ể ốc. Phát tri giáo đào là qu sách hàng u.ể Câu 12: Em ng quan đi nào sau đây:ồ ểa. xu ch là giúp cho và phát tri xã loài ng i.ả ườb. xu ch là mang tính th ng i.ả ươ ạc. xu ch là làm giàu cho nói riêng.ả ướ Câu 13: Vai trò kinh xã i.ủ ộa. Kinh là ti cho xã phát tri n.ế ểb. Kinh là ph ng ti cho xã phát tri n.ế ươ ểc. ki trên.ả Câu 14: Tăng tr ng kinh ta trong tháng năm 2006 là:ưở ướ a. 7,84% b. 8% c. 7,5% Câu 15: đi kinh nhiên là:ặ a. Hình th xu cung, p. b. ph tho mãn nhu càu.ứ c. Ph ánh trình kém phát tri xu d. vào kinh nghi và thu cả ộthiên nhiên. Câu 16: đi kinh hàng hoá là:ặ ếa. ph làm ra bánả ểb. Đáp ng nhu ng tiêu dùng.ứ ườ Câu 17: Kinh hàng hoá ch ra và trong các đi ki nế ệa. phân công lao ng b. Ch uự ữb. Bóc công nhân làm thuê d. ki trên.ộ Câu 18: Hàng hoá có nh ng thu tính nào sau đây:ữ ộa. Gía tr lao ng ra hàng hoá.ị ạb. Gía tr ng và giá cị ảc. Gía tr hàng hoá và ch ng hàng hoáị ượ Câu 19: Bi hi giá tr hàng hoá là gì?ể a. Tho mãn nhu b. Trao c. Thu nhi ti lãiả ềCâu 20: Ng ta trao hàng hoá trên th tr ng là vào nào sau đây?ườ ườ a. Th gian lao ng cá bi b. Th gian lao ng xã c. ảCâu 21: Đi ki nào sau đây thì ng xu có lãi?ề ườ ấa. Th gian lao ng cá bi th th gian lao ng xã i.ờ ộb. Th gian lao ng cá bi ng th gian lao ng xã i.ờ ộc. Th gian lao ng cá bi cao th gian lao ng xã i.ờ ộCâu 22: Nh ng ph nào sau đây là hàng hoá?ữ a. đai b. Lúa ,g c. Th cá d. Qu n, áo, e. b,c,d đúng.ấ ảCâu 23: Vi trao hàng hoá trên th tr ng th ch là trao iệ ườ a. Gía tr ng b. Gía trị ịCâu 24: Trao hàng hoá trên th tr ng ph thu vàoổ ườ ộ2a. Cung- b. Gía c. Ch ng hàng hoá d. ki trên.ầ ượ ếCâu 25: Ng xu bán hàng theo đúng giá tr thì không có lãi. Sườ ịCâu 26: Máy móc có ra lãi cho nhà xu t. Sạ ấCâu 27: xu hàng hoá Gía tr và giá ngày càng th thì thân, gia đình, xã sả ẽcó i. SợCâu 28: Ti xu hi nh th nào? Em cho bi ki đúng.ề ếa. Ti xu hi là qu quá trình phát tri xu t.ề ấb. Ti xu hi là trao hàng hoá.ề ổc. Ti xu hi các hình thái giá tr d. ki trênề ếCâu 29: Đi vào ch tr ng dung phù ng cách khoanh tròn vào trong cácề ộph ng án đã choươ- Ti là hàng hoá bi tách ra làm………… cho hàng hoá trong quáề ượ ảtrình trao mua bán.ổ a. Trung gian b. ngang giá c. Ph ng ti d. Môi gi i.ậ ươ ớCâu 30: Hãy ch ph ng án đúng khi nói ch năng ti .ự ươ 1ế 2ế1. Th đo giá trướ ị2. Ph ng ti thôngươ ư3. Ph ng ti trươ ữ4. Ti th gi iề a. Trao hàng hoá H-T-Hổb. Ti bi hi ng giáề ằcảc. Di chuy này quaể ướn khácướd. Chi tr sau khi giao ch.ả Câu 31: Đi các =, >, vào ng quan sau:ề ươ Gía tr và giá cung và uị Câu 32: Em ng ki nào sau đây:ồ ếa. Khoa kĩ thu và ng xu làm cho giá tr ng hàng hoá ngày ượ ủcàng phong phú đa ng.ạb. Gía tr ng hàng hoá do thu tính nhiên quy nhị ịc. Gía tr ng hàng hoá là ph trù vĩnh vi nị ễd. Gía tr ng hàng hoá có th bán trên th tr ng.ị ượ ườ Câu 33: Ch đáp án đúngọa. Hao phí lao ng ra hàng hoá b. Gía tr hàng hoá là dung, giá tr trao ịđ i.ổ3c.Gía tr hàng hoá là ph trù ch d. Gía tr hàng hoá cùng kinh hàng ếhoá. Câu 34: thông ti là do cái gì quy nh?ư a. thông hàng hoá b. Gía c. Ch ng hàng hoá.ư ượ Câu 35: Đi vào tr ng giá tr thích p.ề Công th thông ti tứ dungộMPQVCâu 36: Các nhân th tr ng:ố ườ a. Hàng hoá b. Ti c. Ng mua- ng bán d. đúngề ườ ườ ềCâu 37: Ch năng nào th tr ng là ch năng quy nh nh t? ườ a. Th hi b. Thông tin c. Đi ti t, kích thích xu và tiêu dùng.ự ấCâu 38: Đi vào ch tr ng các th sao cho phù pề ợ- Th tr ng là lĩnh ………………… mà đó các ch th kinh ………………….ị ườ Qua nhau xác nh………………. Và ng hàng hoá, ch.ạ ượ ị1. Gía 2. Trao 3. Tác ng 4. Mua bánả ộCâu 39: Ng òi xu ch chú tr ng th gian lao ng cá bi Đ- Sư ệCâu 40: Ng xu ch chú tr ng th gian lao ng xã Sườ ộCâu 41: Ng xu quan tâm ng giá Sườ ảCâu 42: Ng xu quan tâm ch năng th tr ng. Đ- Sườ ườCâu 43: Ch ph ng án đúng:ọ ươa. xu ,l thông hàng hoá, ch ràng bu nhau quy lu giá tr .ả ịb. Quy lu giá tr mang tính khách quanậ ịc. Quy lu giá tr do chí ch quan con ng i. d. Các ki trên đúng.ậ ườ ềCâu 44: Quy lu giá tr là quy lu kinh tậ a. b. Duy nh c. Khách quan d. Trung tâmơ ấCâu 45: Trong xu hàng hoá, quy lu nào chi ph ho ng ng xu t, ườ ấng mua, ng bán trên th tr ng?ườ ườ ườ a. Quy lu cung b. Quy lu giá tr c. Quy lu nh tranhậ ạCâu 46: Gía hàng hoá ch nh ng giá tr hàng hoá Sả ưỏ ịCâu 47: Gía hàng hoá ch nh ng nh tranh cung u, phát ti Sả ưở ệCâu 48: Gía ng xung quanh tr giá tr Sả ịCâu 49: Trên th tr ng ph tuân theo ch ho ng quy lu gí tr Sị ườ ịCâu 50: Hàng hoá nào bán trong đi ki xuát sau:ẽ ượ a. Hàng hoá có giá tr 10 gi lao ngị b. Hàng hoá có giá tr 14 gi lao ngị ộ4c. Hàng hoá có giá tr gi lao ngị ộCâu 51: ng giá tr hàng hoá sau khi bán ph ng ng giá tr hàng hoá ra trong ượ ạquá trình xu hay là yêu quy lu giá tr không th hi đi này ượ ềthì: a. kinh cân b. kinh lo c. ki trên.ề ếCâu 52: Nhà ta ng quy lu giá tr nh th nào?ướ a. Xây ng và phát tri mô hình kinh th tr ng b. Ch giá, th tr ng.ự ườ ườ c. Tránh phân hoá giàu nghèo d. Ch ng tham ô, tham nhũng, lãng phí.ự ốCâu 53: Ng lao ng ng quy lu giá tr nh th nào?ườ ếa. Gi chi phí trong xu và thông hàng hoá. B. Nâng cao nh tranh.ả ạd. Đi ti quy lu giá tr d. ti kĩ thu t- công ngh lí hoá xu t.ề ấCâu 54: phát tri kinh th tr ng theo nh ng xã ch nghĩa, ta ph nể ườ ướ ướ ậd ng quy lu giá tr nh th nào.ụ a. ng đúng b. Phù th ti Vi Nam. C. ki trên.ậ ếCâu 55: Nh ng ch quy lu giá tr trong kinh hàng hoá.ữ a. Có ng òi tr nên giàu có b. Có ng thua phá c. ki trên.ư ườ ếCâu 56: Hành vi nào sau đây là hi ng nh tranh?ệ ượ a. Ganh đua b. tranh c. Giành gi d. ki trênấ ếCâu 57: Theo em quan đi sau đây đúng hay sai.ể xu và thông hàng hoá xu hi thì nh tranh cũng ra và phát tri n.ả a. Đúng b. SaiCâu 58: nh tranh nào sau đây là thi nh t?ạ a. nh tranh trong ngo b. nh tranh kinh tạ c. nh tranh trong d. nh tranh trong sáng tác ngh thu t.ạ ậCâu 59: Nguyên nhân nào nh tranh trong xu và thông hàng hoá?ẫ a. các kinh b. Các kinh có ích riêngự c. Đi ki xu khác nhau d. Két qu xu và kinh doanh khác ấnhau.Câu 60: Trong xu và kinh doanh nh tranh làm gì?ả a. đi ki thu b. Tránh thua thi tạ c. Tránh ro d. Tránh phá e. Tránh trong xu và kinh doanh.ủ ấCâu 61: ki đúng nguyên nhân ra và phát tri nh tranh.ế nhi cách là nh ng kinh do xu t- kinh ấdoanh, có đi ki xu và ích khác nhau.ề a. Đúng b. SaiCâu 62: Em cho bi ki đúng nh đích cu cùng nh tranh trong xu ấvà thông hàng hoá.ưA. Giành ích mình nhi ng khác.ợ ườB. Tăng nhu c. Tránh phá nợ ảCâu 63: Nêu các ví các lo nh tranh.ụ ạ5Các lo nh tranhạ Ví dụC nh tranh gi ng bán nhauạ ườ ớC nh tranh gi ng mua nhauạ ườ ớCâu 64: Có kinh hàng hoá thì nhiên nh tranh Sề ạCâu 65: khách quan nh tranh là khác nhau ích kinh Sơ ếCâu 66: Có th phát tri kinh không nh tranh Sể ạCâu 67: nghĩa nh tranh trong th ngày nayủ ạa. Tác ng phát tri xu và thông hàng hoá trong cộ ướb. Tác ng phát tri xu và thông hàng háo toàn uộ ầc. ki trênả ếCâu 68: kinh Vi Nam hi nay đã có nh ng bi hi gì?ề a. Tăng tr ng kinh cao b. Kim ng ch xu kh tăngưở c. nh giá d. Hàng hoá chát ng caoỔ ượCâu69: Em ng ki nào sau đây?ồ ếa. nh tranh là hi ng kinh khách quanạ ượ ạb. Nh ng tích nh tranh là nữ ảc. Nh ng ch nh tranh nhà đi ti tữ ượ ướ ếd. Nh ng tuyên truy giáo pháp lu và chính sách kinh .ữ ếCâu 70: Em ng vi làm nào sau đây?ồ a. Chèn kéo, tranh giành kgách hàng b. Nói các hàng ng khácấ ườ c. gi giá d. thu cho nhà đúng quy nh ướ ịCâu 71: Em lí th nào tình hu ng sau:ử Em đang mua hàng qu thì bà ch hàng qu kéo tay em sang mua hàng ủbà ta. a. Mua hàng qu b. Mua hàng qu c. Không mua hàng qu nàoầ ầCâu 72: Nh ng nhu nào sau đây thu nhu có kh năng thanh toán?ữ a. Mua và th ăn hàng ngày b. Mua xe cho con đi c. Mua xe máy đi làmạ ọCâu 73: ng ph thu vào nào ch nh sau đây:ố ượ a. Thu nh b. Gía c. Th hiéu tâm lí d. Tâm lí e. quánậ ậCâu 74: quan gi ng và giá hàng hoá ng cao.ố ượ a. thu b. ngh ch c. ng nhauỉ ằCâu 75: ng cung ph thu vào nào? nào là tr ng tâm?ố ượ a. Kh năng xu b. ng, ch ng ngu c. Các xu d. ượ ượ ứgiá.Câu 76: quan gi ng cung giá ng theo.ố ượ a. thu b. ngh ch c. ng nhauỉ ằCâu 77; Đi vào ch tr ng các ph ng án thích pề ươ Cung là………………. Hàng hoá, ch hi có trên th tr òng. Hay có th ra th ịtr ng th kì nh nh ng ng c………………… kh năng …………… và ườ ươ ảchi phí ph m.ả a. Kh ng b. xu c. Gía cố ượ ảCâu 78: Quan cung mang tính:ệ a. và ho ng khách quan b. Đôc chí con ng òiồ ư6c. Di ra th ng xuyên tren th tr ng d. Các ki trên đúngễ ườ ườ ềCâu 79: Quan cung di ra theo chi ng và khác nhau. Theo em tính ch tệ ướ ấc nó nh th nào?ủ a. Ph b. Bình th ng c. nhứ ườ ịCâu 80: Trên th có bao gi cung và u:ự a. Ăn kh nhau b. Không ăn kh nhau.ớ ớCâu 81: Nh ng nào sau đay nói lên vai trò cung và u.ữ ầa. Gi thích giá trên th tr ng và giá tr không ăn kh nhauả ườ ớb. Quy nh vi ng hay thu xu t, kinh doanhế ấc. Giúp ng tieu dùng ch hàng hoá.ườ ọCâu 82: Khi Vi Nam gia nh WTO thì vi ng cung- trong xu và ưthông hàng hoá là: a. thi b. Không thi c. Bình th ngấ ườCâu 83: Ng tiêu dùng trên th tr ng ch nh ng nh th nào quan cung u?ườ ườ ưở a. Có b. Bình th ng c. Thua thi tợ ườ ệCâu 84: Có lúc th tr ng lo là do nguyên nhân nào?ị ườ a. Thiên tai, chi tranh b. phát, tích tr th ngế ươ c. ra nh ng d. phát ti tạ ệCâu 85: Em ng quan đi nào sau đây?ồ ểa. Vi trao hàng hoá theo giá tr là nguyên líệ ợb. Là quy lu nhiên thăng ng các hàng hoá c. ki trênậ ếCâu 86: Nhà ta đi ti nh th nào khi trên th tr ng quan cung ướ ườ ốlo làm nh ng ng nhân dânạ ưở ốa. lí thông qua pháp lu tử ậb. Cân cung c. nh giá và ng nhân dânố ốCâu 87: Nhà ta xoá ch trung quan liêu bao chuy sang ch th ướ ịtr ng thì vi ng quy lu cung nh th nào?ườ a. khó khăn b. bình th ng c. thu iườ ợCâu 88: nay nhân lo đã tr qua cu cách ng?ế a. b. c. 3Câu 89: sao ta ch mô hình công nghi hoá hi hoá?ạ ướ ạa. Thu kho ng cách kinh tẹ ếb. Thu kho ng cách kinht công nghẹ ệc. Xây ng thành công ch nghĩa xã iự ộCâu 90: Công vi ph làm công nghi hoá hi hoá:ệ ạa. Chuy căn n, toàn di các ho ng xu kinh doanhể ấb. Chuy căn toàn di các ch vể ục. Chuy căn toàn di kinh xã iể ộCâu 91: th hi dung công nghi hoá hi hoá ph làm th ượ ếnào?a. Chuy lao ng th công sang công ngh tiên ti hi iể ạb. trên phát tri công nghi và ti khoa công nghự ệ7c. ra năng xu lao ng caoạ ộCâu 92: Xây ng ch kĩ thu th hi theo cách. Theo em cách nào là ượ ệr quan tr ng?ấ ọa. ng trong ướb. Nh chuy giao công ngh hi các tiên ti nậ ướ ếCâu 93: Theo em quan đi nào sau đây là đúng khi nói cách ng ch t- kĩ ấthu trong cậ ướ a. và lâu dài b. Quan xu c. ki trênơ ếCâu 94: Nh ng yêu nào đây nói lên tính khách quan ph công nghi hoá ướ ẹhi hoá là quy nh nh t.ẹ ấa. Xây ng ch kĩ thu ch nghĩa xã iự ộb. Rút ng kho ng cách xa kinh các trong khu và trên th gi iắ ướ ớc. ra năng xu lao ng và phát tri xã iạ ộd. các yêu trên.ấ ầCâu 96 Th hi dung công nghi hoá hi hoá thì có:ự a. Tác ng to b. th nh c. có nh ngộ ướ ưởCâu 97: Nh ng nào sau đây nh ng công nghi hoá hi hoá?ữ ưở a. ch chính sách b. dân tài nguyên môi tr ngơ ườCâu 98: Công nghi hoá hi hoá là nhi trung tâm th kì quá lên ch ủnghĩa xã vì:ộa. Tính khách quan công nghi hoá hi hoá.ấ ạb. Tác ng to toàn di công nghi hoá hi hoáụ ạc. nghĩa quy nh công nghi hoá hi hoá.ế ạCâu 99: ta đi lên ch nghĩa xã nông nghi nghèo nàn Cho ướ ướ ậnên công nghi hoá hi hoá là nhi :ệ ướ a. thi t, bách b. vi làm bình th ng c. không khó khăn nhi u.ầ ườ ềCâu 100: Trách nhi công dân nh th nào là đúng nghi công nghi hoá ệđ c.ấ ướa. Nh th đúng thi khách quan công nghi hoá hi hoáậ ạb. Th tác ng to công nghi hoá hi hoáấ ượ ạc. Nhi trung tâm th kì quá .ệ ộCâu 101: Công nghi hoá hi hoá là nghi toàn dân Sệ ủCâu 102: Con ng công nghi hoá hi hoá có th rút ng th gian: tu ườ ựv nh Sừ ọCâu 103: nghi công nghi hoá hi hoá ph coi giáo đào khoa công ọngh là ng và ng c. Sệ ựCâu 104: ngo thành năng ng Sế ợCâu 105: Xây ng công nghi hoá hi hoá chúng ta qua giai đo tu và ựnh t. Sả ọCâu 106: Ch đáp án đúngọa. Ng ng li xu không ph bao gi cũng là ng ng nó.ườ ườ ụb. li xu bi hi nhi hình th c.ở ượ ướ ức. Hình th li xu phù ng giai đo khác nhau.ứ ạ8Câu 107: li xu có các hình th sau:ở ứa. toàn dân b. th c. nhânở ưCâu 108: nào là căn tr ti xác nh thành ph kinh tế a. li xu b. c. khoa kĩ thu tở ậCâu 109: Thành ph kinh bao m:ầ a. các ki ch b. quan kinh c. hình th li xu nh nh d. ịc 3ảCâu 110: kinh nhi thành ph là khách quan Sự ếCâu 111; Thành ph kinh nào là hình th kinh trung gian, hình th kinh quá là ộc xu nh lên ch nghĩa xã qua ch ch nghĩa ởn taướ a. kinh nhân b. kinh Nhà c. kinh có ướ ướngoàiCâu 112: Em ng quan đi nào sau đâyồ ểa. Có vi làm trong thành ph kinh Nhà là nh tệ ướ ấb. Không nên làm vi trong thành ph kinh nhânệ ưc. Làm vi cho kì thành ph kinh nào nh đem ích cho thân, gia đình ảvà xã i.ộCâu 113: ng và nhà ta ch tr ng th hi nh quán chính sách phát tri kinh ướ ươ ếnhi thành ph vì:ề a. Đem nhi ích to b. ng hi qu ngu cạ c. nhi n, nhi ch làm vi d. thúc tăng tr ng kinh tạ ưở ếCâu 114: nhà ta qu lí kinh :ơ ướ a. Là nhà dân ch đa b. Nhà dân, do dân và vì dân.ướ ướ c. Gi quy tri hi qu nh ng ché kinh th tr ng.ả ườCâu 115: Nhà qu lí và ti vĩ mô kinh th tr ngướ ườa. môi tr ng và đi ki nh cho ng yên tâm xu và kinh doanhạ ườ ườ ấb. Xây ng ch chính sách pháp lu và kinh xã iự ộc. Qu lí ki soát vi ng tài nguyên.ả ụCâu 116: Ch năng nào sau đây là ch năng quan tr ng nh t?ứ ấa. nh ng phát tri kinh tị ướ ếb. ch hành lang pháp lí, tr ng kinh tạ ươ ếc. Đi ti vĩ mô kinh th tr ngề ườd. Công ng xã iằ ộCâu 117: Theo em cái vi ta gia nh WTO .ợ ướ a. th bình ng b. không chèn ép th ng ươ c. ng thúc cách toàn di ta tr thành văn minh ướ ướhi i.ệ ạCâu 118: Em hãy đánh vào tr ng ch nguyên nhân nào thay ch ếđ xã này sang ch xã khác.ộ ộ- Văn hoá Quân sự- Tinh th ầ- Tôn giáo kinh tế9Câu 119: A. CNXH là giai đo CSCNạ ủB. CSCN là giai đo CSCNạ ủCâu 120.a. Nhà ta là nhà XHCNướ ướb. Nhà ta là nhà TBCNướ ướCâu 121.Dân ch là quy thu giai th ng trủ ịCâu 122.Dân ch là quy thu nhân dânủ ềCâu 123.Kinh ta là kinh th tr ng theo nhế ướ ườ ng ướXã ch nghĩaộ ủCâu. 124Kinh ta đang phát tri theo ng TBCNế ướ ướCâu 125. ta gia nh WTO năm 2006ướ ậCâu 126.WTO là ch ngân hàng th gi iổ ớCâu 127.Vi nam là viên không th ng tr cệ ượ ườ ực LHQ vào năm 2007ủCâu 128.Kinh Vi nam là kinh nhi thành ph nế ầCâu 129.Giáo là qu sách hàng taụ ướCâu 130.Nhà qu lí kinh qu dânướ ốCâu 131. SĐ SĐ SĐ SĐ SĐ SĐ SĐ SĐ SĐ SĐ SĐ S10 SĐ

