Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán trường tiểu học Hanh Cù, Thanh Ba năm 2016 - 2017

df62b8ada65c69b499afe5004b6b2d96
Gửi bởi: Nguyễn Quang Hưng 21 tháng 12 2016 lúc 19:51 | Được cập nhật: 20 tháng 2 lúc 16:43 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 2343 | Lượt Download: 5 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

PHÒNG GD&ĐT THANH BA TRƯỜNG TIỂU HỌC HANH CÙI. Ma trận đề kiểm tra Cuối học kì I, lớp 3Mạch kiến thức, kĩ năng Số câuvà sốđiểm Mức Mức Mức Mức TổngTNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TLSố tự nhiên và các phép tính với số tựnhiên. Số câu 2Số điểm1,0 1,0 2,0 1,0 2,0 3,0Giải toán về gấp một số lên nhiều lần, giảm một số đi nhiều lần. Số câu 1Số điểm1,0 1,0Đại lượng và đo đại lượng.. Số câu 1Số điểm 0,5 0,5Yếu tố hình học: góc vuông và góc không vuông. Số câu 1Số điểm0,5 0,5Giải bài toán có lời văn Số câu 1Số điểm 3,0 3,0Tổng Số câu 3Số điểm 3,0 1,0 2,0 3,0 1,0 4,0 6,0 II. MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI KỲ I- LỚP 3Doc24.vnNĂM HỌC 2016 2017TT Chủ đề Mức Mức Mức Mức Cộng1 Số tự nhiên và cácphép tính với số tựnhiên. Số câu 02 01 05Câu số 1; 5; 92 Giải toán về gấp mộtsố lên nhiều lần,giảm một số đinhiều lần. Số câu 01 01Câu số 62 Đại lượng và đo đạilượng Số câu 01 01Câu số 33 Yếu tố hình học Số câu 01Câu số 44 Bài toán có lời văn Số câu 01 01Câu số 8TS TS câu 05 02 01 9PHÒNG GD&ĐT THANH BATRƯỜNG TH HANH CÙ KIỂM TRA CUỐI KỲ MÔN TOÁN LỚP NĂM HỌC 2016 2017 (Thời gian làm bài: 40 phút)Doc24.vnHọ và tên: …………………………..………………….............................Lớp: 3...GV coi (chữ kí, họ tên :…………………………......................................…………GV chấm (chữ kí, họ tên :…………………………................................................. Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáoI. Phần trắc nghiệm (4 điểm)Bài 1. Chữ số trong số 461 có giá trị là: A. B. 60 C. 600 Bài 2. Giá trị của biểu thức: 27 45 là: A. 54 B. 55 C. 56 Bài 3. Điền số thích hợp điền vào chỗ chấm: 3m 8cm .... cm. A. 38 B. 380 C. 308 Bài 4. Hình ABCD có số góc vuông là: A. B. C. Bài 5. 124 .... Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 362 B. 372 C. 374 Bài 6. Gấp số lên lần ta được số……? A. 20 B. 25 C. 30 II: Phần tự luận (6 điểm) Bài Đặt tính rồi tính Doc24.vna) 125 238…………………………..….…………………………..….…………………………..….…………………………..….…………………………..….…………………………..….…………………………..…. b) 424 81 …………………………..……………………………..……………………………..…………………………..….…………………………..……………………………..……………………………..… c) 106 …………………………..……………………………..……………………………..……………………………..……………………………..……………………………..……………………………..… d) 486 …………………………..……………………………..……………………………..…………………………..….…………………………..……………………………..……………………………..…Bài 8. Một quyển sách truyện dày 128 trang. An đã đọc được số trang đó. Hỏi còn bao nhiêu trang nữa mà An chưa đọc? Bài giải :......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Bài 9. Tính nhanh:a) 126 25.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... b) 12 12 5)............................................................................................................ ............................................................................................................ ............................................................................................................ ............................................................................................................ ............................................................................................................ ............................................................................................................ ............................................................................................................HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, NHẬN XÉT BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ IMôn Toán Lớp 3. Năm học: 2016 2017Doc24.vn* Căn cứ để giáo viên đánh giá, ghi nhận xét:Căn cứ vào bài làm của từng HS, GV nhận xét phần kiến thức, kĩ năng HS đạtđược; cho điểm theo thang điểm 10, không cho điểm và điểm thập phân. Tổng điểmđược làm tròn 0,5 thành 1(Tùy theo mỗi bài toán, học sinh có cách giải khác mà đúngvẫn cho điểm tối đa)Riêng câu HS tính thuận tiện mới cho điểmI. Phần trắc nghiệm (4 điểm):Câu Đáp án Điểm1B 0,52 0,53 0,54 0,55 1,06 1,0II. Phần tự luận (6 điểm):Câu Nội dung Điểm7 Đặt tính rồi tính: Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểma) 363 b) 343c) 848 d) 81 2,0 Số trang sách đã đọc là: 0,5128: 32 (trang) 0,75Số trang sách chưa đọc là: 0,5128 32 96 (trang) 0,75 Đáp số: 96 trang 0,59 126 25= 25 126= 100 126= 12600 12 12 )= 72 12 60 5)= )= 1,0Doc24.vnTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.