Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi học kì 1 Hóa 11 tỉnh Quảng Nam mã đề 323 năm 2019-2020

1eb74d87f609dd4f030ec637b62edc6a
Gửi bởi: Nguyễn Minh Lệ 1 tháng 8 2022 lúc 0:38:11 | Update: 30 tháng 6 lúc 4:37:56 | IP: 248.216.172.95 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 22 | Lượt Download: 0 | File size: 0.292352 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
Môn: HÓA HỌC – Lớp 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm có 02 trang)

MÃ ĐỀ 323

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Đối với những câu hỏi có sử dụng nguyên tử khối, học sinh phải dùng giá trị nguyên tử khối cho
sau đây: H = 1; O = 16; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64.

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
Câu 1: Cho phương trình hóa học:
Kim loại M trong phương trình hóa
học trên là
A. Ag.
B. Al.
C. Cu.
D. K.
Câu 2: Khí X không màu, không mùi, được dùng trong luyện kim để khử các oxit kim loại. Khí X là
A. CO2.
B. CO.
C. NO2.
D. NH3.
Câu 3: Cho m gam Ca(OH)2 vào 200 ml dung dịch HNO3 3,0 M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch có pH = 7. Giá trị của m là
A. 11,1.
B. 22,2.
C. 88,8.
D. 44,4.
Câu 4: Hợp chất NH3 thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào dưới đây?
A. O2.
B. H3PO4.
C. HCl.
D. H2O.
Câu 5: Photpho đỏ không có đặc điểm nào sau đây?
A. Bền ở nhiệt độ thường.
B. Không tan trong nước.
C. Phát quang trong bóng tối.
D. Dễ hút ẩm và chảy rữa.
Câu 6: Hình dưới đây là một mẫu bao bì phân bón hóa học được bán trên thị trường:

Số 20 (được khoanh tròn) trên mẫu bao bì đó biểu thị hàm lượng dinh dưỡng của
A. kali.
B. lân.
C. nguyên tố vi lượng.
D. đạm.
Câu 7: Chất nào sau đây được dùng làm phân đạm?
A. CaHPO4.
B. NaNO3.
C. CaCO3.
D. K2SO4.
Câu 8: Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là bazơ?
A. HCl.
B. NaCl.
C. NaOH.
D. C3H5(OH)3.
+
-10
Câu 9: Một dung dịch có [H ] = 10 M thì có môi trường
A. lưỡng tính.
B. bazơ.
C. trung tính.
D. axit.
Câu 10: Để khử hết 28 gam Fe2O3 thành Fe, cần vừa đủ V lít khí CO (đktc). Giá trị của V là
A. 3,92.
B. 1,31.
C. 11,76.
D. 7,84.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai đối với Na2CO3?
A. Được dùng trong công nghiệp thủy tinh.
B. Dễ tan trong nước và bền với nhiệt.
C. Có phản ứng với dung dịch natri hiđroxit.
D. Có phản ứng với dung dịch axit clohiđric.
3+
Câu 12: Một dung dịch có chứa: 0,10 mol Al , a mol K+ và 0,30 mol SO42-. Bỏ qua sự điện li của nước và
Trang 1/3 - Mã đề 323

sự thủy phân của ion. Giá trị của a là
A. 0,40.
B. 0,50.
C. 0,30.
D. 0,20.
Câu 13: Trong công nghiệp, người ta dùng cách nào sau đây để điều chế H3PO4 có độ tinh khiết cao?
A. Cho axit nitric đặc tác dụng với photpho.
B. Cho axit sunfuric đặc tác dụng với quặng apatit.
C. Cho axit sunfuric đặc tác dụng với quặng photphorit.
D. Đốt P trong O2 dư, cho sản phẩm tác dụng với H2O.
Câu 14: Một học sinh đề nghị sơ đồ thiết bị để điều chế khí CO 2 trong phòng thí nghiệm từ đá vôi (CaCO3)
và loại bỏ tạp chất (khí HCl, hơi H2O) như sau:

Cho các phát biểu:
(a) Việc bố trí kẹp X trong sơ đồ trên để kiểm soát tốc độ khí thoát ra là không hợp lý.
(b) Nên thay dung dịch HCl bằng dung dịch H2SO4 hoặc HNO3 vì các axit này không bay hơi.
(c) Bình 1 và bình 2 có thể lần lượt chứa lượng dư các dung dịch Na2CO3 bão hòa và H2SO4 đậm đặc.
(d) Khí CO2 thoát ra được thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không khí, để ngửa bình thu.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 15: Với 45 ml dung dịch HNO3 2,0 M có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam kim loại Cu? Giả sử phản
ứng chỉ tạo thành sản phẩm khử duy nhất là khí NO.
A. 0,54.
B. 2,16.
C. 5,76.
D. 1,44.

II/ PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
a/ Viết phương trình điện li của NaCl.
b/ Viết phương trình hóa học phản ứng nhiệt phân NH4Cl.
c/ Viết công thức hóa học của natri đihiđrophotphat.
d/ Viết tên của BaCO3.
Câu 2 (1,5 điểm): Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra khi lần lượt cho dung dịch
Ca(OH)2 vào các dung dịch NH4NO3, NaCl, K2CO3 và đun nóng nhẹ.
Câu 3 (1,0 điểm): Cho 16,8 gam KOH vào 100 ml dung dịch H3PO4 1,0 M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 100 ml dung dịch X. Bỏ qua sự thủy phân của muối. Viết phương trình hóa học xảy ra và tính
nồng độ mol/l của muối có trong dung dịch X.
Câu 4 (0,5 điểm): Cho dung dịch phenolphtalein vào dung dịch NaOH loãng, lắc đều rồi để yên một thời
gian, hiện tượng xảy ra như ở ống nghiệm (1), (2), (3) hay (4)? Vì sao?

======HẾT======
Trang 2/3 - Mã đề 323

Chú ý: Học sinh được phép sử dụng Bảng tính tan và Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

Trang 3/3 - Mã đề 323