Đề thi học kì 1 Địa 6 trường THCS Đoàn Thị Điểm năm 2017-2018
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
| PHÒNG GD&ĐT NAM TỪ LIÊM | ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2017 − 2018 |
|---|---|
| TRƯỜNG THCS ĐOÀN THỊ ĐIỂM | Môn kiểm tra: ĐỊA LÍ 6 |
| Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) | |
| (Đề thi gồm 02 trang) |
Họ và tên:…………………………………………Lớp:………
Đề số 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Lựa chọn một đáp án đúng nhất
A – Thời gian Trái Đất tự quay hết một vòng quanh trục là?
24 h c. 6 h
365 ngày 6h d. 366 ngày
B - Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời sinh ra hệ quả gì?
a. Sự luân phiên ngày và đêm c. Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể
b. Hiện tượng mùa d. Cả A và C đều đúng
C - Lớp nào của Trái Đất có đặc điểm lỏng ở ngoài, rắn ở trong?
Lớp vỏ Trái Đất c. Lớp lõi
Lớp trung gian d. Lớp Manti
D - Tại địa điểm nào trên Trái Đất trong năm có một ngày hoặc một đêm dài suốt 24 giờ:
a. Xích đạo (00) c. Hai cực (900)
b. Hai vòng cực (66033’) d. Hai chí tuyến (23027’)
Câu 2 (1 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời sinh ra hai thời kì nóng, lạnh diễn ra ……(1)……. trên hai nửa cầu. Nguyên nhân do khi chuyển động trên quỹ đạo, trục Trái Đất bao giờ cũng giữ nguyên ….…(2)……….và…….(3)……không đổi nên hai nửa cầu Bắc và Nam …(4)… ngả về phía Mặt Trời, sinh ra các mùa.
1: ……………………………………. 3: …………………………………….
2:…………………………………….. 4:……………………………………..
Câu 3 (1 điểm) Nôi mỗi ý ở cột A với 2 ý ở cột B sao cho phù hợp
| Cột A | Cột B | |
|---|---|---|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
1........................ 2.......................
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm mấy lớp? Trình bày đặc điểm cấu tạo của các lớp? Nêu vai trò của lớp vỏ Trái Đất?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: (2 điểm) Trình bày đặc điểm và các hệ quả của vận động tự quay quanh trục của Trái Đất.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
III. PHẦN THỰC HÀNH (2 điểm)
Tính ngày và giờ tương ứng tại các địa điểm theo giờ của địa điểm cho sẵn để hoàn thành bảng sau:
Địa điểm (múi giờ) |
New York (19) |
London (0) |
Hà Nội (7) |
Tokyo (9) |
Sydney (10) |
|---|---|---|---|---|---|
| Giờ | 8 h | ||||
| Ngày | 28/11 |
−−−−− Hết –−−−−
Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm
|
Họ và tên:……………………………………. Lớp:………
Đề số 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Lựa chọn một đáp án đúng nhất
A – Thời gian Trái Đất quanh hết một vòng quanh Mặt Trời là?
24 h c. 365 ngày 6 h
6h d. 366 ngày
B - Trái Đất tự quay quanh trục sinh ra hệ quả nào sau đây?
a. Ngày và đêm c. Hiện tượng mùa
b. Sự luân phiên ngày và đêm d. Hiện tượng ngày, đêm dài ngắn theo vĩ độ
C - Lớp nào của Trái Đất có trạng thái từ quánh dẻo đến lỏng?
Lớp vỏ Trái Đất c. Lớp lõi
Lớp trung gian d. Lớp nhân
D - Nội lực làm nép ép, đứt dãy các lớp đất đá hoặc đẩy vật chất ra ngoài sinh ra hiện tượng gì?
Bão c. Sạt lở đất
Lũ quét, lũ ống d. Núi lửa, động đất
Câu 2 (1 điểm) Điền đúng/sai cho các nhận định sau
| Nhận định | Đúng | Sai |
|---|---|---|
|
||
|
||
|
||
|
Câu 3 (1 điểm) Nối các đáp án ở cột A và cột B sao cho phù hợp
| Cột A | Cột B | |
|---|---|---|
| 1. Ở xích đạo (0°) | a. Có hiện tượng ngày hoặc đêm kéo dài 24h trong vòng 1 ngày | |
| 2. Ở vòng cực (66°33’) | b. Quanh năm có ngày và đêm dài bằng nhau | |
| 3. Từ vòng cực (66°33’) đến cực (90°) | c. Có hiện tượng ngày hoặc đêm kéo dài 24h trong vòng 6 tháng | |
| 4. Ở cực (90°) | d. Có hiện tượng ngày hoặc đêm kéo dài 24 từ 1 ngày đến 6 tháng |
1………………… 2………………… 3………………… 4………………….
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (3 điểm): Tại sao nói nội lực và ngoại lực là hai lực đối nghịch nhau? Núi lửa đã gây ra nhiều tác hại đối với con người nhưng tại sao quanh các núi lửa vẫn có dân cư sinh sống?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2 (2 điểm) Trình bày đặc điểm sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời. Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
III. PHẦN THỰC HÀNH (2 điểm)
Tính ngày và giờ tương ứng tại các địa điểm theo giờ của địa điểm cho sẵn để hoàn thành bảng sau:
Địa điểm (múi giờ) |
New York (19) |
London (0) |
Hà Nội (7) |
Tokyo (9) |
Sydney (10) |
|---|---|---|---|---|---|
| Giờ | 6 h | ||||
| Ngày | 29/11 |
−−−−− Hết –−−−−
Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm
PHÒNG GD&ĐT NAM TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS ĐOÀN THỊ ĐIỂM |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017- 2018 Môn kiểm tra: Địa lí 6 Thời gian làm bài: 45 phút (Đề kiểm tra gồm: 02 trang) |
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
| Phần | Câu | Nội dung – đáp án | Điểm | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Trắc nghiệm | 1 (1 điểm) |
A – a B – b C – c D - b |
0,25 0,25 0,25 0,25 |
||||||||||||||||||
2 (1 điểm) |
|
0,25 0,25 0,25 0,25 |
|||||||||||||||||||
3 (1 điểm) |
1: b,d 2: a,c |
0,5 0,5 |
|||||||||||||||||||
| II. Tự luận | 1 (3 điểm) |
* Cấu tạo bên trong của Trái Đất
* Vai trò của lớp vỏ Trái Đất: Vỏ Trái Đất có vai trò quan trọng vì nó là nơi tồn tại của các thành phần tự nhiên: không khí, nước, sinh vật và là nơi sinh sống hoạt động của xã hội loài người. |
0,75 0,75 0,75 0,75 |
||||||||||||||||||
2 (2 điểm) |
* Đặc điểm - Hướng quay: Trái Đất tự quay quanh một trục tưởng tượng theo hướng từ Tây sang Đông. - Thời gian quay: 24h /vòng - Giờ trên Trái Đất: Trái Đất được chia thành 24 múi giờ. Khu vực có đường kinh tuyến gốc đi qua gọi là khu vực giờ số 0. Việt Nam thuộc giờ số 7. * Hệ quả - Sự luân phiên ngày và đêm ở khắp mọi nơi trên Trái Đất - Làm lệch hướng chuyển động của các vật thể: ở Bán cầu Bắc vật lệch về bên phải, ở Bán cầu Nam vật lệch về bên trái. |
0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 |
|||||||||||||||||||
| III. Thực hành | 1 (2 điểm) |
|
1 địa điểm đúng: 0,25 |
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
| Phần | Câu | Nội dung – đáp án | Điểm | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Trắc nghiệm | 1 (1 điểm) |
A – c B – b C – b D - d |
0,25 0,25 0,25 0,25 |
||||||||||||||||||
2 (1 điểm) |
|
0,25 0,25 0,25 0,25 |
|||||||||||||||||||
3 (1 điểm) |
|
0,25 0,25 0,25 0,25 |
|||||||||||||||||||
| II. Tự luận | 1 (3 điểm) |
* Nội lực và ngoại lực là 2 lực đối nghịch nhau vì:
Núi lửa đã gây ra nhiều tác hại cho con người nhưng xung quanh núi lửa vẫn có con người sinh sống vì: macma của núi lửa khi phun trào tạo thành dung nham khi nguội tạo thành đất đỏ bazan màu mỡ có giá trị trong nông nghiệp, những khu vực có núi lửa phun trào có phong cảnh đẹp, nhiều tài nguyên khoáng sản. |
0,5 0,5 0,5 0,5 1 |
||||||||||||||||||
2 (2 điểm) |
Đặc điểm: - Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo hướng từ Tây sang Đông, trên quỹ đạo có hình elip gần tròn. - Thời gian quay hết 1 vòng: 365 ngày 6h * Nguyên nhân sinh ra mùa: Trong khi chuyển động trên quỹ đạo Trái Đất luôn giữ nguyên độ nghiêng và hướng nghiêng không đổi nên 2 bán cầu luân phiên nhau ngả về phía Mặt Trời sinh ra các mùa. |
0,5 0,5 1 |
|||||||||||||||||||
| III. Thực hành | 1 (2 điểm) |
|
1 địa điểm đúng: 0,25 |
PHÒNG GD&ĐT NAM TỪ LIÊM TRƯỜNG THCS ĐOÀN THỊ ĐIỂM |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017- 2018 Môn kiểm tra: Địa lí 6 Thời gian làm bài: 45 phút (Đề kiểm tra gồm: 02 trang) |
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Đề số 1
Cấp độ Tên Chủ đề (nội dung, chương…) |
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp độ thấp | Cấp độ cao | ||||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
| Các vận động của Trái Đất và hệ quả | Đặc điểm và hệ quả các vận động của TĐ | Đặc điểm và hệ quả của vận động tự quay quanh trục TĐ | Nguyên nhân sinh ra mùa và biểu hiện | Tính giờ trên Trái Đất | |||||
Số câu:6 Số điểm:5.75 Tỉ lệ: 57.5 % |
Số câu: 3 Số điểm: 0.75 7.5% |
Số câu:1 Số điểm: 2 20% |
Số câu:1 Số điểm: 1 10% |
Số câu:1 Số điểm: 2 20% |
6 6 57.5% |
||||
| Cấu tạo bên trong Trái Đất | Đặc điểm trạng thái của các lớp bên trong TĐ | Cấu tạo bên trong của Trái Đất. Vai trò của lớp vỏ TĐ | |||||||
Số câu: 2 Số điểm: 3,25 Tỉ lệ: 32.5% |
Số câu: 1 Số điểm: 0,25 2.5% |
Số câu:1 Số điểm: 3 30% |
2 3,25 32.5% |
||||||
| Địa hình bề mặt Trái Đất | Nguyên nhân và biểu hiện của nội lực và ngoại lực | ||||||||
Số câu: 1 Số điểm: 1 Tỉ lệ: 10% |
Số câu:1 Số điểm:1 10% |
1 1 10% |
|||||||
Tổng số câu: 7 Tổng số điểm:10 Tỉ lệ: 100% |
5 4 40% |
2 3 30% |
2 3 30% |
9 10 100% |
Đề số 2
Cấp độ Tên Chủ đề (nội dung, chương…) |
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cấp độ thấp | Cấp độ cao | ||||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
| Các vận động của Trái Đất và hệ quả | Đặc điểm và hệ quả các vận động của TĐ | Đặc điểm và hệ quả của vận động TĐ quanh quanh MT | Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ | Tính giờ trên Trái Đất | |||||
Số câu:5 Số điểm:5.5 Tỉ lệ: 5.5 % |
Số câu:2 Số điểm: 0.5 5% |
Số câu:1 Số điểm: 2 20% |
Số câu:1 Số điểm: 1 10% |
Số câu:1 Số điểm: 2 20% |
5 5.5 5.5% |
||||
| Cấu tạo bên trong Trái Đất | Đặc điểm của các lớp bên trong TĐ | ||||||||
Số câu: 2 Số điểm: 2,25 Tỉ lệ: 22,5% |
Số câu: 2 Số điểm: 1,25 12,5% |
2 1,25 12.5% |
|||||||
| Địa hình bề mặt Trái Đất | Tác động của nội lực lên địa hình bề mặt TĐ | Giải thích tại sao nội lực và nội lực là 2 lực đối nghịch nhau và xung quanh núi lửa đông dân cư sinh sống | |||||||
Số câu: 2 Số điểm: 3.25 Tỉ lệ: 32.5% |
Số câu: 1 Số điểm: 0,25 2.5% |
Số câu:1 Số điểm:3 30% |
2 3.25 32,5% |
||||||
Tổng số câu: 9 Tổng số điểm:10 Tỉ lệ: 100% |
6 4 40% |
1 3 30% |
2 3 30% |
9 10 100% |

