Đề thi học kì 1 Công nghệ 9 năm 2021-2022
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Cấp
Nhận biết
độ
Tên
TN
TL
chủ đề
1.
Giới
Biết được thông tin cơ
thiệu nghề
bản về nghề điện dân
điện
dân
dụng
dụng
- Số câu:
- Số câu: 1
1
- Số câu:2
- Sốđiểm:0,
- Số điểm:2,5
- Sốđiểm:
5
- Tỉ lệ:25%
2
2. Vật liệu
lắp
đặt
mạng điện
trong nhà
- Số câu:1
- Sốđiểm:0,5
- Tỉ lệ: 5%
3. Dụng cụ
lắp đặtđiện
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TN
TL
TN
TL
Số câu:2
Điểm:2,5
BiÕt mét sè vËt liÖu
®iÖn vµ c¸ch sö
dông mét sè vËt liÖu
®iÖn th«ng dông
- Số câu: 1
- Sốđiểm:0,
5
Số câu:1
Điểm:0,5
BiÕt c«ng dông cña
dông cô dïng trong
l¾p
®Æt
m¹ng
®iÖn
- Sè c©u:4
- Số câu: 4
- Sè
®iÓm:2
- Sốđiểm:2
- TØ
lÖ:
20%
Số câu:4
Điểm: 2
BiÕt ®îc yªu cÇu
cña mèi nèi d©y
dÉn ®iÖn
- Số câu:
1
- Sốđiểm:
2
4. Nối dây
dẫn
- Số câu:2
- Số điểm:5
- Tỉ lệ: 50%
Cộng
Số câu: 6
Điểm: 3
Số câu: 1
Điểm: 2
Số câu: 1
Điểm: 2
biết sử dụng dây dẫn và
nối dây
- Số câu:
1
Số câu:2
- Sốđiểm:3 Điểm: 5
Số câu: 1 Sốcâu:9
Điểm: 3 Điểm:10
1
TRƯỜNG THCS .......................
-----------------------
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC : 2021-2022
MÔN CÔNG NGHỆ - LỚP 9
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy ghi vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (A, B, C hoặc D)
Câu 1: Dụng cụ dùng để đo đường kính và chiều sâu lỗ là:
A. Thước cặp.
B. Thước dây.
C. Thước dài.
D. Thước góc.
Câu 2: Đồng hồ điện được dùng để đo hiệu điện thế của mạch điện là:
A. Oát kế
B. Vôn kế.
C. Ôm kế.
D. Ampe kế.
Câu 3: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện làm việc của nghề điện dân dụng:
A. Tiếp xúc với nhiều hoá chất động hại.
C. Thường phải đi lưu động.
D. Làm việc trên cao.
B. Làm việc ngoài trời.
Câu 4: Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng đo của đồng hồ đo điện?
A. Cường độ dòng điện.
C. Điện trở mạch điện.
B. Đường kính dây dẫn.
D. Điện áp.
Câu 5: Đồng hồ dùng để đo điện năng tiêu thụ của mạch điện là:
A. Ampe kế.
B. Oát kế.
C. Công tơ điện.
D. Vôn kế.
Câu 6: Vật liệu nào sau đây không phải là vật liệu cách điện:
A. Pu li sứ.
B. Băng dính điện. C. Nhôm.
D. Cao su.
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7 (2 điểm): Em hãy cho biết nội dung lao động của nghề điện dân dụng? Tại sao
phải lắp vôn kế và ampe kế trên vỏ máy biến áp hoặc máy ổn áp điện?
Câu 8 (2 điểm): Em hãy nêu yêu cầu của một mối nối dây dẫn? Những yêu cầu
đó thể hiện trong các bước của quy trình nối dây như thế nào?
Yêu cầu mối nối
Các bước của quy trình nối dây
Câu 9 (3 điểm): Trong quá trình sử dụng dây dẫn điện em cần phải chú ý điều gì? Vì sao
lớp vỏ cách điện của dây dẫn điện thường có màu sắc khác nhau? Để làm sạch lõi dây dẫn
điện em chọn dùng giấy ráp hay dùng lưỡi dao nhỏ? Tại sao em chọn như vậy?
2
I. Tr¾c nghiÖm (3 điểm)
Câu
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
Đáp án
A
B
A
B
C
C
II. Tù luËn
C©u 7 (2 ®iÓm):
a. Nội dung lao động của nghề điện dân dụng: (1 điểm)
- Lắp đặt mạng điện sản xuất, sinh hoạt.
- Lắp đặt thiết bị và đồ dùng điện.
- Vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa mạng điện, thiết bị và đồ dùng điện.
b. Lắp vôn kế và ampe kế trên vỏ máy biến áp hoặc máy ổn áp điện giúp
người sử dụng có thế biết được tình trạng làm việc của mạch điện: Điện
áp ra 220V, cường độ dòng điện trong mạch điện là bao nhiêu? (1 điểm)
Câu 8 (2 điểm): a. Yêu cầu của một mối nối dây dẫn (0,5 điểm)
dẫn điện tốt.
độ bền cơ học cao.
an toàn điện
đẹp.
b. Những yêu cầu đó thể hiện trong các bước của quy trình nối
dây: (1,5 điểm).
Yêu cầu mối nối
Các bước của quy trình nối dây
a. không được cắt vào lõi
a. bóc vỏ cách điện
b. các mặt tiếp xúc phải sạch
b. làm sạch lõi
c. mối nối phải chặt
c. nối dây
d. mối nối không có cạnh sắc
d. kiểm tra mối nối
e. độ bền cơ học cao
e. hàn mối nối
f. an toàn điện
f. cách điện mối nối
C©u 9 (3 ®iÓm): a. Trong quá trình sử dụng dây dẫn điện cần chú ý: (1 điểm)
- Thường xuyên kiểm tra vỏ cách điện.
- Đảm bảo an toàn khi sử dụng dây nối dài.
b. Lớp vỏ cách điện của dây dẫn điện thường có màu sắc khác nhau để
dễ dàng trong lắp đặt và sửa chữa. (1 điểm)
c. Để làm sạch lõi dây điện dẫn em chọn dùng giấy ráp. Nếu dùng lưỡi
dao có thể gây đứt dây nhỏ, cắt vào lõi dây làm dây không đảm bảo về
tính dẫn điện và độ bền cơ học. (1 điểm)
3
...........................................................................................................
4

