Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi giữa kì 2 Tin 10 trường THPT Nam Tiền Hải

3f8dfcae2ec3ef2ca3e04158284c64c3
Gửi bởi: Nguyễn Minh Lệ 27 tháng 8 2022 lúc 9:27:00 | Update: 23 giờ trước (0:13:19) | IP: 250.184.207.124 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 123 | Lượt Download: 1 | File size: 0.063586 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trường THPT Nam Tiền Hải

Tổ Toán - Tin

Họ và tên:……………………………….

Lớp:……………………………………...

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

Môn Tin học 10

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề gồm 04 trang

Học sinh chọn một câu trả lời đúng và điền vào bảng dưới đây, mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án
Câu 31 31 33 34 35 36 37 38 39 40
Đáp án

Câu 1. Kiểu gõ nào sử dụng các phím chữ để bỏ dấu cho chữ?

A. VNI B. TELEX C. TCVN3 D. ABC

Câu 2. Đơn vị xử lí văn bản nào là lớn nhất?

A. Kí tự B. Từ C. Câu D. Đoạn

Câu 3. Chuyển sang tiếng Việt đoạn gõ sau: "Nam5 moi34 phat1 tai5"

A. Năm mới phát tài B. Nạm mõi phát tại C. Năm mỏi phát tai D. Năm mõi phát tài

Câu 4: Có mấy chế độ gõ văn bản

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 5. Câu nào đúng trong các câu sau?

A. Word là phần mềm ứng dụng B. Word là phần mềm hệ thống

C. Word là phần mềm tiện ích D. Word là phần mềm soạn thảo

Câu 6. Để chọn một đoạn văn bản, ta thực hiện thao tác nhấp chuột ___ lần liên tục.

A. 3 B. 1 C. 2 D. 4

Câu 7. Thao tác lưu tập tin được thực hiện bằng tổ hợp phím ____.

A. Ctrl + N B. Ctrl + O C. Ctrl + S D``. Ctrl + A

Câu 8: Những phát biểu nào sau đây là đúng đối với việc sử dụng phím tắt:

A. Mất nhiều thời gian hơn B. Phải nhớ tổ hợp phím

C. Cần phải mở bảng chọn tương ứng D. Tất cả đều sai.

Câu 9. Biểu tượng tương ứng với tổ hợp phím ___.

A. Ctrl+L B. Ctrl+E C. Ctrl+R D. Ctrl+J

Câu 10. Khi muốn thay đổi định dạng văn bản, trước tiên phải:

A. Đưa con trỏ văn bản đến đoạn văn đó B. Chọn một dòng thuộc văn bản đó

C. Chọn toàn bộ văn bản đó D. Tất cả đều đúng

Câu 11. Trong word, khi cần in số trang chỉ định, chọn một trong bốn tùy chọn nào sau đây?

A. All B. Pages

C. Current Page D. Selection

Câu 12. Muốn ngắt trang tại vị trí con trỏ văn bản ta thực hiện:

A. Insert Break… B. Insert Table…

C. Insert Page Numbers… D. Insert Insert Table…

Câu 13. Phím tổ hợp Ctrl – P có công dụng gì?

A. Di chuyển văn bản B. Sao chép văn bản

C. Xem trước khi in D. In văn bản

Câu 14. Trong hộp thoại Auto Correct Options..., chọn Replace text as you type có công dụng gì?

A. Thay thế trong khi gõ

B. Tự động đổi chữ cái đầu câu thành chữ in hoa

C. Tự động đổi chữ cái đầu câu thành chữ in thường

D. Tự động đổi tên ngày(tiếng Anh) sang chữ in hoa

Câu 15. Khi thực hiện lệnh tìm kiếm và thay thế như sau, những cụm từ nào trong văn bản sẽ được thay thế?

A. tin học B. Tin Học C. TH D. th

Câu 16. Nút lệnh này có công dụng gì?

A. Bật/tắt thanh công cụ Standard B. Bật/tắt thanh công cụ Tables and Border

C. Bật/tắt thanh công cụ Formatting D. Bật/tắt thanh công cụ Drawing

Câu 17. Để chọn một cột, thực hiện thao tác ___.

A. nhấp chuột ở đường viền trên của cột B. nhấp chuột ở cạnh trái của cột

C. nhấp chuột ở cạnh phải của cột D. nhấp chuột ở cạnh dưới của cột

Câu 18. Trong Word, khi chọn lệnh Table - Delete - Cells…, xuất hiện hộp thoại Delete Cells và trong hộp thoại Delete Cells, chọn mục nào sau đây để xoá cả hàng?

A. Shift cells left B. Shift cells up

C. Delete entire row D. Delete entire column

Câu 19. Muốn xoá cột của table trong Word ta chọn lệnh nào trong các lệnh sau:

A. Table → Delete Columns D. Table → Delete Rows

C. Table → Insert Columns D. Table → Select Columns

Câu 20. Để chọn một hàng, thực hiện thao tác ____.

A. nhấp chuột tại cạnh trái hàng đó B. nhấp chuột tại cạnh trên hàng đó

C. nhấp đôi chuột trong hàng đó D. nhấp đôi chuột tại cạnh dưới hàng đó

Câu 21. Mạng kết nối các máy tính ở gần nhau được gọi là:

A. Mạng cục bộ. B. Mạng diện rộng. C. Mạng toàn cầu. D. Mạng không dây

Câu 22. Mạng diện rộng (WAN) là mạng:

A. Kết nối các máy tính ở khoảng cách lớn C. Kết nối các máy tính ở gần nhau.

C. Kết nối không dây D. Không có kiểu mạng này.

Câu 23. Phân loại mạng máy tính theo kiểu bố trí các máy tính trong mạng gồm:

A. Đường thẳng; vòng và hình sao. B. Cục bộ và diện rộng.

C. Không dây và có dây. D. Tất cả đều sai

Câu 24. Kiểu bố trí mạng như hình dưới đây là kiểu:

A. Vòng tròn

B. Đường thẳng

C. Ngôi sao

D. Tất cả đều sai

Câu 25. Kiểu bố trí mạng như hình dưới đây là kiểu:

A. Vòng tròn

B. Đường thẳng

C. Ngôi sao

D. Tất cả đều sai

Câu 26. Kiểu bố trí mạng như hình dưới đây là kiểu:

A. Vòng tròn

B. Đường thẳng

C. Ngôi sao

D. Tất cả đều sai

Câu 27. Trong mạng không dây các máy tính cần bố trí theo dạng ___.

A. hình sao B. đường thẳng C. Không cần phải bố trí D. vòng tròn

Câu 28. Về mặt địa lý, để phân mạng thành 2 loại gồm:

A. WAN, Mạng diện rộng B. Cục bộ, LAN

C. LAN, WAN D. Khách - Chủ, ngang hàng

Câu 29. Trang Web là siêu văn bản được:

A. Gán 1 địa chỉ truy cập B. Gán 2 địa chỉ truy cập

C. Gán 3 địa chỉ truy cập D. Gán 4 địa chỉ truy cập

Câu 30. Trang Web tĩnh là trang Web:

A. Thay đổi được nội dung trang Web. B. Cho phép người dùng giao tiếp với máy chủ

C. Cho phép người dùng thay đổi hệ thống D. Không thay đổi được nội dung trang Web.

Câu 31. Trang web động là trang web

A. Có âm thanh, hình ảnh động

B. Chưa có sẵn mà máy phục vụ phải làm công việc tạo trang web theo yêu cầu sau đó gửi về cho máy người dùng

C. Viết bằng các cặp thẻ động của ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (HTML)

D. Mở ra khả năng tương tác giữa người dùng với máy chủ chứa trang Web

Câu 32. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lí do các máy tính trên Internet phải có địa chỉ:

A. Để biết tổng số máy tính trên Internet. B. Để tăng tốc độ tìm kiếm

C. Để xác định duy nhất máy tính trên mạng D. Để xác định máy đang truy cập

Câu 33. Qua dịch vụ web, người dùng có thể thực hiện được việc:

A. Đăng ký một tài khoản thư điện tử miễn phí B. Nghe nhạc online

C. Đăng ký vé máy bay D. Tất cả đều đúng

Câu 34. Địa chỉ E-mail được viết theo qui tắc:

A. Tên truy cập@địa chỉ máy chủ của hộp thư

B. Tên truy cập địa chỉ máy chủ của hộp thư

C. Tên máy địa chỉ máy chủ của hộp thư

D. Tên máy tính@địa chỉ máy chủ của hộp thư

Câu 35: Trong các phát biểu sau về địa chỉ IP sau, phát biểu nào đúng?

A. Địa chỉ IP cho biết loại máy tính kết nối vào mạng

B. Mỗi máy tính tham gia mạng Internet phải có một địa chỉ duy nhất được gọi là địa chỉ IP

C. Các máy tính tham gia vào mạng Internet có thể có cùng địa chỉ IP

D. Các máy tính tham gia váo mạng Internet không cần địa chỉ IP.

Câu 36: Internet là gì?

A. Là mạng máy tính toàn cầu kết nối hàng triệu máy tinh và mạng máy tính trên thế giới

B. Là một giao thức truyền thông

C. Là mạng diện rộng kết nối các máy tính ở cách xa nhau một khoảng cách lớn

D. Là mạng cục bộ kết nối các máy tính gần nhau.

Câu 37: Phương thức kết nối Internet nào sau đây không được nhiều khách hàng lựa chọn?

A. ADSL B. Sử dụng đường truyển riêng

C. Sử dụng modem qua đường điện thoại D. Kết nối không dây

Câu 38. Những ngành nào sau đây được sử dụng Internet?

A. Giáo dục B. Kinh doanh thương mại C. Y tế D. Cả A, B, C

Câu 39. Chủ sở hữu mạng Internet là ai?

A. Nhà cung cấp dịch vụ mạng B. Chính Phủ C. Mỹ D. Không ai cả

Câu 40. Nội dung gói tin bao gồm:

A. Địa chỉ nhận, gửi B. Dữ liệu, độ dài

C. Thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin khác D. Cả A, B, C