Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi giữa kì 2 Hóa 11 trường THPT Phan Thúc Trực năm 2020-2021

220a75be9aca94e725d60952c1a03212
Gửi bởi: Nguyễn Minh Lệ 31 tháng 7 2022 lúc 22:26:08 | Update: 3 tháng 7 lúc 15:09:01 | IP: 248.216.172.95 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 27 | Lượt Download: 0 | File size: 0.088576 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT PHAN THÚC TRỰC

Mã đề thi: 001

ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA KÌ 1

NĂM HỌC 2020 - 2021

Tên môn: HÓA HỌC 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(20 câu trắc nghiệm + 1 câu tự luận)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

I. TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm)

Câu 1: Trong phản ứng NH3 cháy trong oxi 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

Kết lun nào sau đây đúng?

A. O2 vừa oxi hoá vừa khử. B. NH3 là chất oxi hoá.

C. NH3 là chất khử. D. O2 là chất kh.

Câu 2: Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

A. CH3COOH CH3COO- + H+ B. KSO4 →2K+ + SO42-

C. HNO3 → H+ + NO3- D. NaNO3 Na+ + NO3-

Câu 3: Nồng độ ion CO32- trong dung dịch Na2CO3 0,01M là

A. 0,02M B. 0,01M C. 0,03M D. 0,04 M

Câu 4: Một oxit nitơ có công thức NOx trong đó nitơ chiếm 46,67% về khối lượng. Công thức của oxit nitơ đó là

A. NO B. NO2 C. N2O3 D. N2O5

Câu 5: Dung dịch A có pH = 2. Cần thêm V ml nước vào 100ml dung dịch chất A để pha loãng thành dung dịch có pH = 3. Giá trị của V là

A. 100 ml B. 200ml C. 900 ml D. 1000 ml

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li xảy ra khi

A. Có sản phẩm kết tủa, chất khí, chất điện li yếu.

B. Có sự giảm nồng độ một số các ion tham gia phản ứng

C. Có phương trình ion thu gọn

D. Các chất tham gia phải là chất điện li

Câu 7: Cặp ion nào sau đây có thể cùng có mặt trong dung dịch?

A. OH-, Fe3+ B. Cl-, Na+ C. S2-, Cu2+ D. Cl-, Ag+

Câu 8: Chất nào sau đây chất điện li mạnh?

A. HCl B. H2S C. CH3COOH D. HClO

Câu 9: Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3- và x mol Cl-. Vậy x có giá trị là:

A. 0.35 mol B. 0,20 mol C. 0,15 mol D. 0,3 mol

Câu 10: Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?

A. P2O5 B. HCl C. CaO khan D. H2SO4 đặc.

Câu 11: Có các mệnh đề sau :

1) Các mui nitrat đều tan trong nước và đều là chất đin li mnh.

2) Ion NO3- tính oxi hóa trong môi trường axit.

3) Khi nhiệt phân mui nitrat rắn ta đều thu được k NO2.

4) Hầu hết mui nitrat đều bn nhit.

Các mnh đề đúng là

A. (1) và (2). B. (2) và (4). C. (2) và (3). D. (1) và (3).

Câu 12: Trong phòng t nghim, ngưi ta có thđiều chế khí NH3 bng cách

A. cho mui amoni đặc tác dụng với kim đặc. B. cho N2 tác dụng vi H2

C. nhiệt phân mui (NH4)2CO3. D. nhiệt phân muối NH4NO3

Câu 13: Hòa tan một axit vào nước ở 25oC, thu được kết quả là

A. [H+] > [OH-] B. [H+] < [OH-]

C. [H+] = [OH-] D. [H+].[OH-] > 1,0.10-14

Câu 14: Cho phản ứng ion thu gọn H+ + OH- →H2O. Phản ứng xảy ra được là vì

A. Sản phẩm có chất kết tủa. B. Sản phẩm có chất khí.

C. Sản phẩm có chất tan D. Sản phẩm có chất điện li yếu

Câu 15: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Sau khi cân bằng, tổng hệ số của các chất là

A. 55 B. 42 C. 22 D. 12

Câu 16: Theo thuyêt A- rê- ni- ut axit là chất khi tan trong nước phân li ra

A. anion OH- B. cation H+ C. cation NH4+ D. anion Cl-

Câu 17: Câu nào không đúng

A. Dung dịch NH3 hoà tan được một số hyđroxit và muối ít tan của Ag+, Cu2+, Zn2+

B. Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối của mọi kim loại

C. NH3 có tính khử mạnh

D. Dung dịch NH3 có tính chất của một dung dịch bazơ, do đó nó có thể tác dụng với dung dịch axit

Câu 18: K amoniac làm giy qu tím m:

A. chuyn thành màu xanh. B. mất màu.

C. không đi màu. D. chuyn thành màu đ.

Câu 19: Khi nhiệt phân, mui nào i đây sinh ra kim loi ?

A. Cu(NO3)2. B. AgNO3 C. Mg(NO3)2. D. Fe(NO3)3.

Câu 20: nhiệt độ thưng, nitơ khá tv mặt hot đng hóa hc là do

A. phân tử nitơ không phân cực. B. nitơ có bán kính nguyên tnh.

C. nitơ có đ âm đin ln nhất trong nhóm. D. phân tử nitơ có liên kết ba khá bn.

II. TỰ LUẬN ( 3 điểm)

Câu 1(1đ) Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau:

a, Na2S + FeCl2b, Na2CO3 + HCl →

Câu 2(2đ) a, Cho 100 ml dung dịch H2SO4 0,1M tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 0,1M. Tính pH của dung dịch thu được?

b, Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Xác định giá trị của m?

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố như sau: H= 1, C= 12, Al= 27, N= 14, O= 16, Na= 23, Mg= 24, Al= 27, Cl=35,5, Cu=64, Ag= 108, Fe= 56

----------- HẾT ----------

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT PHAN THÚC TRỰC

Mã đề thi: 002

ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA KÌ 1

NĂM HỌC 2020 - 2021

Tên môn: HÓA HỌC 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(20 câu trắc nghiệm + 1 câu tự luận)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

I. TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm)

Câu 1: Dung dịch A có pH = 2. Cần thêm V ml nước vào 100ml dung dịch chất A để pha loãng thành dung dịch có pH = 3. Giá trị của V là

A. 100 ml B. 900 ml C. 200ml D. 1000 ml

Câu 2: Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3- và x mol Cl-. Vậy x có giá trị là:

A. 0,3 mol B. 0,20 mol C. 0,15 mol D. 0.35 mol

Câu 3: nhiệt độ thưng, nitơ khá tv mặt hot đng hóa hc là do

A. phân tử nitơ không phân cực. B. nitơ có bán kính nguyên tnh.

C. nitơ có đ âm đin ln nhất trong nhóm. D. phân tử nitơ có liên kết ba khá bn.

Câu 4: Có các mệnh đề sau :

1) Các mui nitrat đều tan trong nước và đều là chất đin li mnh.

2) Ion NO3- tính oxi hóa trong môi trường axit.

3) Khi nhiệt phân mui nitrat rắn ta đều thu được k NO2.

4) Hầu hết mui nitrat đều bn nhit.

Các mnh đề đúng là

A. (2) và (4). B. (1) và (2). C. (1) và (3). D. (2) và (3).

Câu 5: Trong phòng t nghim, ngưi ta có thđiều chế khí NH3 bng cách

A. nhiệt phân mui (NH4)2CO3. B. nhiệt phân muối NH4NO3

C. cho N2 tác dụng vi H2 D. cho mui amoni đặc tác dụng với kim đặc.

Câu 6: Khi nhiệt phân, mui nào i đây sinh ra kim loi ?

A. AgNO3 B. Cu(NO3)2. C. Mg(NO3)2. D. Fe(NO3)3.

Câu 7: Chất nào sau đây chất điện li mạnh?

A. HClO B. H2S C. CH3COOH D. HCl

Câu 8: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Sau khi cân bằng, tổng hệ số của các chất là

A. 42 B. 55 C. 22 D. 12

Câu 9: Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

A. HNO3 → H+ + NO3- B. NaNO3 Na+ + NO3-

C. CH3COOH CH3COO- + H+ D. KSO4 →2K+ + SO42-

Câu 10: Trong phản ứng NH3 cháy trong oxi 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

Kết lun nào sau đây đúng?

A. O2 vừa oxi hoá vừa khử. B. O2 là chất kh.

C. NH3 là chất oxi hoá. D. NH3 là chất khử.

Câu 11: Cho phản ứng ion thu gọn H+ + OH- →H2O. Phản ứng xảy ra được là vì

A. Sản phẩm có chất tan B. Sản phẩm có chất điện li yếu

C. Sản phẩm có chất kết tủa. D. Sản phẩm có chất khí.

Câu 12: Hòa tan một axit vào nước ở 25oC, thu được kết quả là

A. [H+] > [OH-] B. [H+] < [OH-]

C. [H+] = [OH-] D. [H+].[OH-] > 1,0.10-14

Câu 13: Một oxit nitơ có công thức NOx trong đó nitơ chiếm 46,67% về khối lượng. Công thức của oxit nitơ đó là

A. NO2 B. N2O5 C. N2O3 D. NO

Câu 14: K amoniac làm giy qu tím m:

A. chuyn thành màu xanh. B. mất màu.

C. không đi màu. D. chuyn thành màu đ.

Câu 15: Theo thuyêt A- rê- ni- ut axit là chất khi tan trong nước phân li ra

A. anion OH- B. cation H+ C. cation NH4+ D. anion Cl-

Câu 16: Câu nào không đúng

A. Dung dịch NH3 hoà tan được một số hyđroxit và muối ít tan của Ag+, Cu2+, Zn2+

B. Dung dịch NH3 có tính chất của một dung dịch bazơ, do đó nó có thể tác dụng với dung dịch axit

C. NH3 có tính khử mạnh

D. Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối của mọi kim loại

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li xảy ra khi

A. Có sản phẩm kết tủa, chất khí, chất điện li yếu.

B. Có phương trình ion thu gọn

C. Các chất tham gia phải là chất điện li

D. Có sự giảm nồng độ một số các ion tham gia phản ứng

Câu 18: Nồng độ ion CO32- trong dung dịch Na2CO3 0,01M là

A. 0,02M B. 0,04M C. 0,03M D. 0,01M

Câu 19: Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?

A. P2O5 B. HCl C. CaO khan D. H2SO4 đặc.

Câu 20: Cặp ion nào sau đây có thể cùng có mặt trong dung dịch?

A. OH-, Fe3+ B. Cl-, Na+ C. S2-, Cu2+ D. Cl-, Ag+

II. TỰ LUẬN ( 3 điểm)

Câu 1(1đ) Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau:

a, NH4Cl + AgNO3 b, K2CO3 + H2SO4

Câu 2(2đ) a, Cho 100 ml dung dịch HCl 0,1M tác dụng với 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M. Tính pH của dung dịch thu được?

b, Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Xác định giá trị của m?

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố như sau: H= 1, C= 12, Al= 27, N= 14, O= 16, Na= 23, Mg= 24, Al= 27, Cl=35,5, Cu=64, Ag= 108, Fe= 56

----------- HẾT ----------

Trang 4/4 - Mã đề thi 001