Đề thi giữa kì 1 Hóa 10 TT GDNN-GDTX huyện Lục Nam năm 2021-2022
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TRUNG TÂM GDNN-GDTX HUYỆN LỤC NAM |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: Hóa học – Lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút |
|---|
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
Câu 1 (NB): Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
| A. số khối. | B. điện tích hạt nhân. | C. số notron. | D. số proton và notron. |
|---|
Câu 2 (NB): Cấu hình electron của nguyên tố S (Z = 16) là 1s²2s²2p63s²3p4. S là
| A. Kim loại. | B. Phi kim. | C. Khí hiếm. | D. Á kim. |
|---|
Câu 3 (NB): Vị trí của nguyên tử có cấu hình electron 1s² 2s²2p6 3s²3p5 trong bảng tuần hoàn là
| A. ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA. | B. ô thứ 17, chu kì 2, nhóm VIIA. |
|---|---|
| C. ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIIA. | D. ô thứ 12, chu kì 2, nhóm VIIA. |
Câu 4 (NB): Nguyên tố nào sau đây là phi kim?
| A. 1s22s22p4. | B. 1s22s22p63s2. |
|---|---|
| C. 1s22s22p63s23p63d64s2. | D. 1s22s22p6. |
Câu 5 (NB): Nguyên tố Na có cấu hình electron 1s22s22p63s1 thuộc nhóm
| A. IA. | B. IB. | C. IIIA. | D. IIIB. |
|---|
Câu 6 (NB): Độ âm điện của các nguyên tố. F, Cl, Br, I xếp theo chiều giảm dần là
| A. Cl > F > I > Br. | B. I > Br > Cl > F. | C. F > Cl > Br > I. | D. I > Br > F > Cl. |
|---|
Câu 7 (NB): Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là
| A. Cl. | B. F. | C. K. | D. Cs. |
|---|
Câu 8 (NB): Đồng vị là những
| A. hợp chất có cùng điện tích hạt nhân. |
|---|
| B. nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân. |
| C. nguyên tố có cùng số khối A. |
| D. nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về nơtron. |
Câu 9 (NB): Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
| A. Electron và nơtron. | B. Proton và nơtron. |
|---|---|
| C. Proton và electron. | D. Electron, proton và nơtron. |
Câu 10: (NB) Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là
| A. 18e. | B. 9e. | C. 32e. | D. 8e. |
|---|
Câu 11 (TH): Nguyên tử nguyên tố A có 5 electron ở phân lớp p, vậy A thuộc nhóm
| A. VA. | B. VIIA. | C. VIIB. | D. VIA. |
|---|
Câu 12 (TH): Nguyên tố hóa học Canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20. Điều khẳng định nào sau đây là sai?
| A. Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20. |
|---|
| B. Vỏ nguyên tử có electron 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron. |
| C. Hạt nhân nguyên tử có 20 proton. |
| D. Nguyên tố hóa học này là một phi kim. |
Câu 13 (TH): Nguyên tố nhóm A hoặc nhóm B được xác định dựa vào đặc điểm nào sau đây?
| A. Nguyên tố s, nguyên tố p hoặc nguyên tố d, nguyên tố f. |
|---|
| B. Tổng số electron trên lớp ngoài cùng. |
| C. Tổng số electron trên phân lớp ngoài cùng. |
| D. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó. |
Câu 14 (TH): Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 nơtron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R?
A. ![]() . |
B. ![]() . |
C. ![]() . |
D. ![]() . |
|---|
Câu 15 (TH): Trong một chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử
| A. Bán kính nguyên tử tăng và độ âm điện giảm. |
|---|
| B. Bán kính nguyên tử và độ âm điện tăng. |
| C. Bán kính nguyên tử và độ âm điện giảm. |
| D. Bán kính nguyên tử giảm và độ âm điện tăng. |
Câu 16 (TH): Nguyên tử M có cấu hình electron ngoài cùng là 3d74s2. Số hiệu nguyên tử của M là
| A. 24. | B. 25. | C. 27. | D. 29. |
|---|
Câu 17 (TH): Một nguyên tố ở chu kì 3, nhóm VA, cấu hình electron là:
| A. 1s22s22p63s13p4. | B. 1s22s22p63s23p5. | C. 1s22s22p63s23p6. | D. 1s22s22p63s23p3. |
|---|
Câu 18 (TH): Một nguyên tố R có Z =14. Hợp chất của nó với oxi có dạng
| A. RO2. | B. R2O3. | C. R2O5. | D. RO3. |
|---|
Câu 19 (TH): Nguyên tố R (Z = 19) thuộc loại nguyên tố nào?
| A. s. | B. p. | C. d. | D. f. |
|---|
Câu 20 (TH): Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là
| A. 14. | B. 16. | C. 33. | D. 35. |
|---|
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Câu 21 (2 điểm) (VD): Cho nguyên tố X (Z=17). Cho biết:
a. Viết cấu hình e của X?
b. Nguyên tử X có bao nhiêu lớp electron?
c. X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Vì sao?
Câu 22 (0.5 điểm) (VD): Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 40Ar (99,6%); 38Ar (0,063%); 36Ar (0,337%). Tính nguyên tử khối trung bình của Ar?
Câu 23 (1.5 điểm) (VD): Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p5. Hãy xác định vị trí (STT, Chu kì, Nhóm) của X trong bảng tuần hoàn? Giải thích?
Câu 24 (1 điểm) (VDC): Em hãy so sánh tính chất của P (Z=15) so với S (Z=14) và Cl (Z=16). Giải thích?
HUYỆN LỤC NAM |
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: Hóa học – Lớp 10 |
|---|
Phần I. Trắc nghiệm (5 điểm) - 20 câu mỗi câu đúng 0.25 điểm
| Câu 1 | B | Câu 6 | C | Câu 11 | B | Câu 16 | C |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Câu 2 | B | Câu 7 | D | Câu 12 | D | Câu 17 | D |
| Câu 3 | A | Câu 8 | D | Câu 13 | A | Câu 18 | A |
| Câu 4 | A | Câu 9 | B | Câu 14 | A | Câu 19 | A |
| Câu 5 | A | Câu 10 | A | Câu 15 | D | Câu 20 | A |
Phần 2 : Tự Luận (5 điểm)
| Câu | Nội dung trình bày | Thang điểm |
|---|---|---|
Câu 1 (1.5 điểm) |
a. Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p5 b. Nguyên tử X có 3 lớp electron c. X là nguyên tố phi kim vì có 7e lớp ngoài cùng |
0.5 0.5 0.5 |
Câu 2 (0.5 điểm) |
![]() |
0.5 |
Câu 3 (1.5 điểm) |
X ở ô số 9 vì z = 9 Chu kỳ 2 vì có số lớp electron là 2 Nhóm VIIA vì có 7e lớp ngoài cùng, e cuối cùng kết thúc ở phân lớp p |
0.5 0.5 0.5 |
Câu 4 (1 điểm) |
Cấu hình electron: S (Z=14) 1s22s22p63s23p2 P (Z=15) 1s22s22p63s23p3 Cl (Z=16) 1s22s22p63s23p4 S, P, Cl đều có 3 lớp electron nêu đều thuộc chu kỳ 3. S, P, Cl có 4, 5, 6 electron ở lớp ngoài cùng nên là các nguyên tố phi kim. Theo quy luật biến thiên tính phi kim trong 1 chu kì: theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì tính phi kim tăng dần nên tính phi kim: P<S<Cl |
0.25 0.25 0.25 0.25 |






