Đề thi giữa kì 1 Hóa 10 trường THCS-THPT Thới Thuận năm 2021-2022
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP CẦN THƠ TRƯỜNG THCS VÀ THPT THỚI THUẬN |
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021– 2022 Môn: Hóa Học - Lớp 10 - Chương trình chuẩn |
|||
|---|---|---|---|---|
| Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) | ||||
Mã đề thi 104 |
||||
| Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..…… | ||||
| I. TRẮC NGHIỆM (8 ĐIỂM): | ||||
Câu 1. Trong hạt nhân nguyên tử nhất thiết phải có hạt
A. electron và proton. B. proton và nơtron.
C. proton. D. electron, proton và nơtron.
Cấu 2: Lớp electron liên kết chặc chẽ với hạt nhân nhất là
A. Lớp M. B. Lớp K. C. Lớp L. D. Lớp P.
Câu 3. Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có
A. cùng số hạt nơtron nhưng khác số khối. B. cùng số hạt nơtron và số khối.
C. cùng số hạt proton nhưng khác số khối. D. cùng số khối và số proton.
Câu 4. Số elecctron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là
A. 2, 8, 18, 32. B. 2, 4, 6, 8. C. 2, 6, 10, 14. D. 2, 8, 14, 20.
Câu 5. Số eletron tối đa trên lớp N là
A. 18. B. 8. C. 20. D. 32.
Câu 6. Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là
A. 8 và 18. B. 18 và 8. C. 8 và 8. D. 18 và 18.
Câu 7. Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố kim loại kiềm thuộc nhóm
A. IVA. B. IIA. C. IIIA. D. IA.
Câu 8. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có số cột là
A. 18. B. 8. C. 16. D. 20.
Câu 9. Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?
A. 1s22s22p63s23p63d64s2. B. 1s22s22p63s2.
C. 1s22s22p63s23p54s2. D. 1s22s22p63s23p6.
Câu 10. Số proton và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử \(\begin{matrix} 108 \\ 47 \\ \end{matrix}\)Ag lần lượt là
A. 47; 61. B. 61; 47. C. 108; 47. D. 47; 108.
Câu 11. Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố sau:
X: 1s22s22p63s23p4; Y: 1s22s22p63s23p64s2; Z: 1s22s22p63s23p6. Nguyên tố kim loại là
A. X và Z. B. Y. C. Z. D. X và Y.
Câu 12. Cho các nguyên tố sau: F, P, N, C, S. Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim là
A. C; P; N; S; F. B. F; S; N; P; C. C. S; C; P; N; F. D. P; C; N; S; F.
Câu 13. Một nguyên tố X mà nguyên tử có điện tích hạt nhân là 7+.Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là
A. Ô số 5, chu kì 2, nhóm VIIA.
B. Ô số 5, chu kì 7, nhóm VA.
C. Ô số 7, chu kì 5, nhóm IIA.
D. Ô số 7, chu kì 2, nhóm VA.
Câu 14. Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH2. Hợp chất oxit cao nhất của R là
A. RO. B. RO6. C. RO3. D. R2O3.
Câu 15. Trong nguyên tử Y có tổng số proton, nơtron và electron là 24. Trong hạt nhân nguyên tử, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện. Kí hiệu hóa học của nguyên tử nguyên tố Y là
A. \(_{9}^{19}F\). B. \(_{8}^{16}O\). C. \(_{7}^{14}N\). D. \(_{6}^{12}{C.}..\)
Câu 16. Clo có 2 loại đồng vị là \(_{17}^{35}{Cl}\) và \(_{17}^{37}{Cl}\). Biết \(_{17}^{35}{Cl}\) chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của Clo là
A. 36. B. 35. C. 37. D. 35,5.
Câu 17. Nguyên tử X có cấu hình electron là:1s22s22p63s23p4. Ion mà X có thể tạo thành để trở về cấu hình electron bền giống khí hiếm gần nó là
A. X+. B. X2-. C. X2+. D. X-.
Câu 18. Cho các mệnh đề sau đây:
- Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử tăng theo chiều giảm độ âm điện.
- Trong một chu kì theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần số electron hóa trị của các nguyên tố đều tăng từ 1 đến 8.
- Các nguyên tố khí hiếm nguyên tử của chúng đều có 8 electron lớp ngoài cùng.
- Các nguyên tố thuộc nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại.
- Các nguyên tố mà nguyên tử có số electron hóa trị như nhau được xếp vào cùng một nhóm.
Có bao nhiêu mệnh đề sai?
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 19. Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp electron có mức năng lượng cao nhất là 3d5. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Có 5 electron ở lớp ngoài cùng. B. X là nguyên tố d.
C. X có 4 lớp electron. D. X có thể là Cr(Z=24) hoặc Mn(Z=25).
Câu 20. Cho 2 nguyên tố A và B thuộc cùng một nhóm A, ở hai chu kì liên tiếp nhau. Biết tổng số hạt mang điện trong hạt nhân của A và B là 30. Hòa tan hoàn toàn 8,5 gam hỗn hợp A và B vào nước thu được 200 ml dung dịch B và 3,36 lít khí H2(đktc). Tính nồng độ mol của dung dịch B
A. 1,5M. B. 2M. C. 1M. D. 0,5M.
II. TỰ LUẬN( 2 ĐIỂM):
Cho nguyên tố R(Z=20).
a) Viết cấu hình electron nguyên tử R.(0,5đ).
b) Xác định vị trí của R trong bản tuần hoàn các nguyên tố hóa học? (0,25đ)
c) Tính chất hóa học đặc trưng của R? (0,25đ)
d) Đốt cháy hoàn toàn 8 gam R trong oxi không khí, thu được 11,2 gam chất rắn. Xác định tên nguyên tố R?(1đ)
( Ca=40; Na=23; S=32; K=39; Li=7; Cr=52, Mn=55, Cl=35,5)
------------- HẾT -------------

