Đề thi giữa kì 1 GDCD 8 trường THCS Ea Yiêng năm 2018-2019
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
P |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ |
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Giáo dục công dân 8
Chủ đề kiểm tra |
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
Cộng |
||||
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||
Chủ đề 1 Phòng, chống tệ nạn xã hội. |
|
Nêu được tác hại của tệ nạn xã hội.
|
Hiểu được về tệ nạn xã hội. |
Hiểu được thế nào là tệ nạn xã hội.
|
Rút ra được nguyên nhân dẫn đến tệ nạn xã hội. |
Rút ra được việc làm của học sinh để phòng, chống tệ nạn xã hội.
|
|
|
|
Số câu Số điểm Tỉ lệ % |
|
2/3 2 20 |
2 1 10 |
1/3 1 10 |
1 0,5 5 |
1 1 10 |
|
|
5 5,5 55 |
Chủ đề 2 Phòng chống nhiễm HIV/AIDS. |
Biết được về HIV/AIDS. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Số câu Số điểm Tỉ lệ % |
2 1 10 |
|
|
|
|
|
|
|
2 1 10 |
Chủ đề 3 Phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy nổ và các chất độc hại. |
Biết được các chất độc hại.
|
|
|
|
Rút ra được việc làm không vi phạm Quy định về phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại. |
|
|
|
|
Số câu Số điểm Tỉ lệ % |
1 0,5 5 |
|
|
|
1 0,5 5 |
|
|
|
2 1 10 |
Chủ đề 4 Quyền sở hữu tài sản và nghĩa vụ tôn trọng tài sản của người khác. |
Biết được quyền sở hữu tài sản. |
|
Hiểu được quyền sở hữu tài sản và nghĩa vụ tôn trọng tài sản của người khác. |
|
|
|
|
Giải quyết được tình huống. |
|
Số câu Số điểm Tỉ lệ % |
1 0,5 5 |
|
2 1 10 |
|
|
|
|
1 1 10 |
4 2,5 25 |
Tổng số câu Tổng số điểm
Tỉ lệ % |
4+2/3 4 40 |
4+1/3 3 30 |
3 2 20 |
1 1 10 |
13 10 100 |
||||
TRƯỜNG THCS EA YIÊNG Họ và tên: ……………………………… Lớp 8A |
KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn : Giáo dục công dân 8. Tiết 27 Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề) |
Điểm |
Lời phê của thầy, cô giáo |
PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Hãy khoanh tròn chữ in hoa trước ý trả lời đúng (0.5 đ/câu)
* Câu 1: Trong các biểu hiện sau, đâu là tệ nạn xã hội ?
A. Chơi bài. B. Uống rượu.
C. Chơi điện tử. D. Nghiện ma tuý.
* Câu 2: Hình thức nào sau đây không thuộc phạm vi tệ nạn xã hội ?
A. Cá cược bóng đá. B. Chơi xổ số.
C. Cờ bạc. D. Ma tuý.
* Câu 3: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tệ nạn xã hội ?
A. Do hoàn cảnh gia đình.
B. Đua đòi ăn chơi thích hưởng thụ.
C. Muốn có nhiều tiền, lười lao động.
D. Do hoàn cảnh gia đình, đua đòi ăn chơi thích hưởng thụ, lười lao động.
* Câu 4: HIV/AIDS lây truyền qua con đường
A. truyền máu, từ mẹ sang con. B. truyền máu, quan hệ tình dục.
C. từ mẹ sang con, quan hệ tình dục. D. truyền máu, quan hệ tình dục, từ mẹ sang con.
* Câu 5: Nhóm người dễ bị nhiễm HIV/AIDS là
A. lái xe, thủy thủ. B. người hay đau ốm.
C. gái mại dâm, người nghiện ma túy. D. người hay tham gia các hoạt động thể dục thể thao.
* Câu 6: Chất nào dưới đây không gây tai nạn nguy hiểm cho con người ?
A. Lúa gạo. B. Xăng dầu.
C. Thuốc trừ sâu. D. Thuốc bảo vệ thực vật.
* Câu 7: Theo em, hành vi, việc làm nào dưới đây không vi phạm Quy định về phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại ?
A. Đốt rừng trái phép. B. Cho người khác mượn vũ khí. C. Công an sử dụng vũ khí để trấn áp tội phạm. D. Cưa bom, đạn pháo chưa nổ để lấy thuốc nổ
* Câu 8: Quyền sở hữu tài sản gồm mấy quyền cụ thể ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
* Câu 9: Đối với tài sản người khác cần
A. đăng ký quyền sở hữu. B. sống ngay thẳng, thật thà.
C. không tham lam trộm cắp. D. tôn trọng tài sản của người khác.
* Câu 10: Quyền trực tiếp nắm giữ, quản lí tài sản là
A. quyền định đoạt. B. quyền chiếm hữu.
C. quyền sử dụng. D. quyền thu nhập hợp pháp.
II. PHẦN TỰ LUẬN : (5,0 điểm)
* Câu 11 (3,0 điểm): Tệ nạn xã hội là gì ? Nêu tác hại của tệ nạn xã hội ?
* Câu 12 (1,0 điểm): Học sinh cần phải làm gì để phòng, chống tệ nạn xã hội ?
* Câu 13 (1,0 điểm): Cho tình huống sau:
Chiến nhặt được một túi xách nhỏ, bên trong có tiền, giấy CMND mang tên Nguyễn Văn Phúc và các giấy tờ khác. Do chơi game hết tiền học phí, Chiến lấy tiền và bỏ các giấy tờ khác đi.
Hỏi : Theo em, Chiến hành động như vậy là đúng hay sai ? Vì sao ?
BÀI LÀM:
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Giáo dục công dân 8
PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
Đáp án |
D |
B |
D |
D |
C |
A |
C |
C |
D |
B |
II .PHẦN TỰ LUẬN : (5,0 điểm)
HS phải trả lời được những ý cơ bản sau:
Câu 11 (3,0 điểm) :
Tệ nạn xã hội là những hành vi sai lệch chuẩn mực xã hội, vi phạm đạo đức và pháp luật, gây hậu quả xấu về mọi mặt đối với đời sống xã hội. Có nhiều tệ nạn xã hội nhưng nguy hiểm nhất là các tệ nạn cờ bạc, ma túy, mại dâm. (1,0 đ)
* Tác hại :
- Ảnh hưởng đến sức khoẻ. (0,25 đ)
- Ảnh hưởng tinh thần và đạo đức. (0,25 đ)
- Gia đình tan nát. (0,25 đ)
- Ảnh hưởng đến trật tự xã hội. (0,25 đ)
- Ảnh hưởng kinh tế. (0,5 đ)
- Suy thoái giống nòi,… (0,5 đ)
Câu 12 (1,0 điểm) :
Học sinh cần phải :
- Có lối sống giản dị, lành mạnh. Giữ gìn và giúp nhau không sa vào tệ nạn xã hội. (0,25 đ)
- Tuân theo quy định của pháp luật. (0,25 đ)
- Tham gia các phong trào phòng chống tệ nạn xã hội. (0,25 đ)
- Tuyên truyền vận động mọi người cùng thực hiện. (0,25 đ)
Câu 13 (1,0 điểm) :
Chiến hành động như vậy là sai vì túi xách nhặt được là tài sản của người khác, Chiến không nên sử dụng vào mục đích cá nhân.


HÒNG
GD & ĐT KRÔNG PẮC Trường THCS Ea
Yiêng
ộc
lập – Tự do – Hạnh phúc