Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi giữa học kì 2 môn Vật lý lớp 10 trường THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh năm học 2016 - 2017

0196125d030f8e337f36f5f8438160a1
Gửi bởi: đề thi thử 24 tháng 3 2017 lúc 20:44:54 | Update: 29 tháng 5 lúc 6:25:56 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 777 | Lượt Download: 16 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Doc24.vnSỞ GD&ĐT BẮC NINHTRƯỜNG THPT LÝ THÁI TÔ ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2NĂM HỌC 2016 2017MÔN: VẬT LÝ LỚP 10Thời gian làm bài: 50 phútCâu 1: Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật:A. Chuyển động với gia tốc không đổi. B. Chuyển động tròn đều.C. Chuyển động cong đều. D. Chuyển động thẳng đều.Câu 2: Chọn đáp án đúng. Cánh tay đòn của lực là :A. Khoảng cách từ vật đến giá của lực.B. Khoảng cách từ trục quay đến vật.C. Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.D. Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.Câu 3: Một con lắc đơn, vật nặng gắn vào đầu sợi dây nhẹ dài đầu kia của sợi dâytreo vào điểm cố định. Kéo con lắc lệch góc α0 so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ,biểu thức tính vận tốc cực đại của vật nặng trong quá trình dao động là:A. mg (1 cos α0 ). B. 2g (cos cos α0 .C. )cos1(20gl D. mg(3cos 2cos α0 .Câu 4: Một vật khối ượng 1,0 kg có thế năng 1,0 đối với mặt đất. Lấy 9,8 m/s 2. Khiđó, vật độ cao:A. 0,102 m. B. 1,0 m. C. 32 m. D. 9,8 m.Câu 5: Một vật có khối lượng 2,0kg lúc đầu đứng yên,chịu tác dụng của một lực 1,0Ntrong khoảng thời gian 2,0 giây. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đólà:A. 1,0m. B. 4,0m. C. 2,0m. D. 0,5m.Câu 6: Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:A. Tác dụng vào cùng một vật.B. Tác dụng vào hai vật khác nhau.C. Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.D. Không cần phải bằng nhau về độ lớn.Doc24.vnCâu 7: Một vật chuyển động với vận tốc dưới tác dụng của lực không đổi. Côngsuất của lực là:A. Fvt B. Fv 2. C. Ft. D. Fv .Câu 8: Ph ương tr ình chuyển động của một chất điểm có dạng: 5+ 60t (x: km, t: h).Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?A. Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.B. Từ điểm M, cách là 5km, với vận tốc 60km/h.C. Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.D. Từ điểm M, cách là 5km, với vận tốc 5km/h.Câu 9: Theo quan điểm chất khí thì không khí mà chúng ta đang hít thở là:A. Khí thực. B. hí ôxi.C. Khí lý tưởng. D. Gần là khí lý tưởng.Câu 10: Hãy chỉ ra câu sai Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:A. Tốc độ góc không đổi. B. Quỹ đạo là đường tròn.C. Tốc độ dài không đổi. D. Vectơ gia tốc không đổi.Câu 11: Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc ướng tâm vớitốc độ dài của chất điểm chuyển động tr òn đều là:A. rvarvht2;. B. rvarvht2; .C. rvarvht2;. D. rvarvht;. .Câu 12: Một ng ười thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng ngườilên. Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?A. Không đẩy gì cả. B. Đẩy lên. C. Đẩy xuống. D. Đẩy sang bên.Câu 13: Lò xo có độ cứng 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lòxo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:A. 0,04 J. B. 200J. C. 400 J. D. 100 J.Câu 14: Một viên đạn khối lượng 10g bay ngang với vận tốc v1 200m/s xuyên vàotấm gỗ dày 5cm. Sau khi xuyên qua tấm gỗ, đạn có vận tốc v2 100m/s. Lực cản trungDoc24.vnbình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn là:A. 4.10 N. B. 9.10 N. C. 8.10 3N. D. 3.10 N.Câu 15: Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?A. Ôtô chuyển động tròn.B. Ôtô giảm tốc.C. Ôtô tăng tốc.D. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.Câu 16: Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5mtrong khoảng thời gian phút 40 giây (Lấy 10 m/s 2). Công suất trung bình của lực kéolà:A. 500 W. B. 5W. C. 50W. D. 0,5 W.Câu 17: Tại cùng một vị trí xác định trên mặt đất và cùng độ cao thì :A. Vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ.B. Vận tốc của hai vật không đổi.C. Hai vật ơi với cùng vận tốc.D. Vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ.Câu 18: Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 200g và m2 2kg chuyển động trên mặtphẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 2m/s và v2 0,8m/s. Saukhi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Bỏ qua sức cản Độ lớnvận tốc sau va chạm là:A. 1,24 m/s. B. 0,63 m/s. C. 1,4 m/s. D. 0,54 m/s.Câu 19: Chọn đáp án sai .A. Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc cùng dấu với vận tốc v0 .B. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi.C. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều.D. Tại một vị trí xác định trên Trái Đất và gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùngmột gia tốc g.Câu 20: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Hợp lực có hể có độ lớn là :A. 25N. B. 15 N. C. 2N. D. 1N.Doc24.vnCâu 21: Một vật nặng ơi từ độ cao 20m xuống mặt đất. Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g= 10 m/s 2.A. 1s. B. s. C. s. D. 2s.Câu 22: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là: Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện :A. B. C. D. .Câu 23: Một hòn bi nhỏ khối lượng 50g lăn không vậntốc đầu từ điểm có độ cao dọc theo một đường rãnh trơnABCDE có dạng như hình bên. Phần BCDE có dạng mộtđường tròn bán kính 30cm. Bỏ qua ma sát. Tìm giá trị nhỏnhất của để hòn bi có thể vượt lên tới được điểm cao nhất Dtrên máng tròn. Lấy 10m/s 2.A. hmin 1m. B. hmin 0,75m.C. hmin =0,8m. D. hmin 0,5m.Câu 24: Chọn đáp án đúng. Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặctrưng cho :A. Tác dụng uốn của lực. B. Tác dụng làm quay của lực.C. Tác dụng kéo của lực. D. Tác dụng nén của lực.Câu 25: Một vật được ném lên từ độ cao 1m so với mặt đất với vận tốc đầu m/s. Biếtkhối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy 10m/s 2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:A. J. B. 4J. C. J. D. J.Câu 26: Một xilanh chứa 100 cm khí áp suất 2.10 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt khítrong xilanh xuống còn 50 cm 3. Áp suất kh trong xilanh lúc này là :A. 3.10 Pa. B. 4. 10 Pa. C. 5.10 Pa. D. 2. 10 Pa.Câu 27: Một vật có khối ượng kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây( Lấy 9,8 m/s 2). Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là:A. 5,0 kg.m/s. B. 10 kg.m/s. C. 4,9 kg. m/s. D. 0,5 kg.m/s.Câu 28: Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số:A. áp suất, nhiệt độ, khối lượng. B. áp suất, thể tích, khối lượng.Doc24.vnC. áp suất, nhiệt độ, thể tích. D. thể tích, khối lượng, nhiệt độ.Câu 29: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử thể khí?A. Giữa các phân tử có khoảng cách.B. Chuyển động không ngừng.C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.D. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.Câu 30: Một vật trọng lượng 1,0 có động năng 1,0 (Lấy 10m/s 2). Khi đó vận tốccủa vật bằng:A. 0,45m/s. B. 1.4 m/s. C. 4,4 m/s. D. 1,0 m/s.Câu 31: Dạng cân bằng của nghệ sĩ xiếc đang đứng trên dây là :A. Cân bằng phiến định. B. Cân bằng không bền.C. Cân bằng bền. D. Không thuộc dạng cân bằng nào cả.Câu 32: Một vận động viên có khối lượng 70kg chạy đều hết quãng đường 180m trongthời gian 45 giây. Động năng của vận động viên đó là:A. 875J. B. 140J. C. 315J. D. 560J.Câu 33: Một hòn đá có khối lượng kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đálà:A. 100 kg.m/s. B. 360 N.s. C. 100 kg.km/h. D. 360 kgm/s.Câu 34: Chọn phát biểu đúng Vec tơ tổng động lượng của một hệ cô lập là một đạilượng :A. Bảo toàn. B. Không bảo toàn. C. Không xác định. D. Biến thiên.Câu 35: Đơn vị của động lượng là:A. N/s. B. N.m. C. Kg.m/s D. Nm/s.Câu 36: Phải treo một vật có trọng ượng bằng bao nhiêu vào xo có độ cứng =100N/m để nó dãn ra được 10 cm? Lấy 10m/s 2.A. 100N. B. 1000N. C. 10N. D. 1N.Câu 37: Công thức cộng vận tốc:A. B. C. D. .Câu 38: Một ng ười kéo một òm gỗ tr ượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp vớiDoc24.vnphương ngang một góc 60 0. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiệnđược khi hòm trượt đi được 10 mét là:A. 1500 J. B. 1275 J. C. 750 J. D. 6000 J.Câu 39: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quátrình:A. Đẳng áp. B. Đẳng nhiệt. C. Đoạn nhiệt. D. Đẳng tích.Câu 40: Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối ượng của nó đều thay đổi.Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:A. giảm lần. B. tăng gấp lần. C. không đổi. D. tăng gấp lần.Đáp án đề thi giữa học kì môn Vật lý lớp 101. A2. 11. A12. 21. D22. 31. B32. DDoc24.vn3. C4. A5. A6. B7. D8. B9. A10. 13. A14. D15. D16. B17. C18. D19. C20. 23. B24. B25. C26. B27. C28. C29. D30. 33. A34. A35. C36. C37. A38. C39. B40.