ĐỀ THI GIÁO VIÊN GIỎI CẤP TRƯỜNG
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD ĐT QU NG BÌNH KỲ THI GIÁO VIÊN GI PỞ ẤTR NGƯỜTR NG THPT KT TH Năm c: 2018-2019. Môn Hóa cƯỜ Th gian làm bài: 120 phút thi có 02 trangềCâu 1: (2 đi m)ểĐánh giá năng duy sinh theo Nh bi t, Thông hi u, ngậ ụth p, ng cao.ấ ụAnh (ch hãy mô các nói trên và cho ví minh a.ị ọCâu 2: (1 đi m)ểM ph huynh sinh i: Tôi có con 10A tr ng THPT X. Con tôi vi ph mộ ườ ạkhuy đi trong gi và giáo viên môn ghi vào bài nhi n, nên cô giáoế ầch nhi đã bu cháu ngh ngày liên làm ki đi m. Theo ng chí,ủ ồcách gi quy giáo viên ch nhi 10A đã phù quy nh Đi lả ệtr ng THCS, tr ng THPT và tr ng ph thông có nhi ch a? Vì sao?ườ ườ ườ ưCâu 3: (1 đi m)ểS theo trình gi tính axit các ch sau, gi thích.ắ ảCâu 4: 1,0 điểm)Cho dung ch ch mol ZnSOị ứ4 dung ch ch mol AlClị ứ3 dung ch ch aị ứKOH. Thí nghi 1: cho dung ch vào dung ch A. ịThí nghi 2: cho dung ch vào dung ch B.ệ ịL ng aượ ủtrong hai thí nghi mệđ mô theo đượ ồth hình bên. ởTính ng sổ ốgam haiế ởthí nghi khi dùngệx mol KOH trongm thí nghi m. (1): th bi di thí nghi 1.ồ ệ(2): th bi di thí nghi 2.ồ ệCâu 5: (1,5 đi )ể Hòa tan 9,875 gam mu hiđrôcacbonat (mu A) vào và cho tácộ ướd ng ng Hụ ượ2 SO4 đem cô th 8,25 gam mu sunfatừ ượ ốtrung hòa khan. a.Xác nh công th phân tên mu i.ị ốTrang 1b.Trong bình kín dung tích 5,6 lít ch COứ2 0ở 0C; 0,5 atm) và gam mu (th tíchố ểkhông đáng nung nóng bình 546ể 0C thì mu phân và áp su trong bìnhố ấđ 1,86 atm. Tính m.ạCâu 6: (2 đi m)ể Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam Fe và Cu vào 87,5 gam dung ồd ch HNOị3 50,4%, thu dung ch (không có mu amoni) và khí (g hai ượ ồs ph kh Nả +5). Cho 500ml dung ch KOH 1M vào dung ch X, thu và ượ ủdung ch Z. nung trong không khí kh ng không i, thu 16,0 ượ ượgam ch n. Cô dung ch thu ch T. Nung kh ng không i, ượ ượ ổthu 41,05 gam ch n. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Tính C% ch tan ượ ấtrong dung ch Xị ?Câu 7: (1,5 đi m) Th phân hoàn toàn 4,84 gam este hai ch (đ thành tủ ượ ộaxit hai ch và ch ch c) ng ng dung ch NaOH côứ ượ ồc ch thu Hạ ượ ơ2 và hai mu i. cháy toàn ng mu trênỗ ượ ốc 6,496 lít Oầ ủ2 (đktc), thu 4,24 gam Naượ2 CO3 5,376 lít CO2 (đktc) và 1,8 gamH2 O. Tính thành ph ph trăm kh ng mu trong X.ầ ượ ợ…………H t………..ếTrang 2ĐÁP ÁNCâu dungộ Điểm12đNh nậbi tế sinh nh các khái ni n, có th nêu lên ho nh ra chúngọ ậkhi yêu uượ ầ- Các ho ng ng ng nh bi là: nh ng, iạ ươ ốchi u, ch ra…ế ỉ- Các ng ng ng nh bi có th là: xác nh, tộ ươ ặtên, li kê, chi ho tên, gi thi u, ch ra,…ệ ỉ* Nêu ví 0,250,25Thônghi uể sinh hi các khái ni và có th ng chúng khiọ ụchúng th hi theo các cách ng nh cách giáo viên đãượ ươ ưgi ng ho nh các ví tiêu bi chúng trên c.ả ọ- Các ho ng ng ng thông hi là: di gi i, ngạ ươ ổk t, i, vi i, ví theo cách hi mình…ế ượ ủ- Các ng ng ng thông hi có th là: tóm t,ộ ươ ắgi thích, di ch, mô so sánh (đ gi n), phân bi t, iả ốchi u, trình bày i, vi i, minh a, hình dung, ch ng chuy nế ểđ i…ổ* Nêu ví 0,250,25V nậd ngụ pở ấđộth pấ sinh có th hi khái ni cao nọ ượ ơ“thông hi u”, ra liên logic gi các khái ni cể ượ ơb và có th ng chúng ch các thông tin đã cả ượtrình bày gi ng bài gi ng giáo viên ho trong sách giáoố ặkhoa .- Các ho ng ng ng ng th là: xâyạ ươ ấd ng mô hình, trình bày, ti hành thí nghi m, phân lo i, áp ngự ụquy (đ nh lí, nh lu t, nh …), vai và vai trò, …ắ ả- Các ng ng ng ng th có th là:ộ ươ ểth hi n, gi quy t, minh a, tính toán, di ch, bày ápự ỏd ng, phân lo i, i, vào th ch ng minh, tính,ụ ướv hành…ậ* Nêu ví 0,250,25V nậd ngụ pở ấđộcao ng cao có th hi là sinh có th ng các kháiậ ụni môn ch gi quy các i, không gi ngệ ốv nh ng đi đã ho trình bày trong sách giáo khoa nh ngớ ượ ưphù khi gi quy năng và ki th gi ng ượ ượ ởm nh th này. Đây là nh ng gi ng các tình hu ngứ ốTrang 3h sinh ph ngoài xã i.ọ ộ- Các ho ng ng ng ng cao là: thi tạ ươ ặk ho ch ho sáng o, sáng tác; bi minh, phê bình ho rút ra tế ếlu n; ra ph i…ậ ớ- Các ng ng ng ng cao có th là: Phân tích,ộ ươ ểT ng p, đánh giá, ho ch, thi ra,…ổ ạ* Nêu ví 0,250,25Câu Đi tr ng THCS, tr ng THPT và tr ng ph thông cóề ườ ườ ườ ổnhi hi hành quy nh: Giáo viên ch nhi “Đ cề ượquy cho phép cá nhân sinh ngh không quá ngày liênề ọt c”. Theo quy nh này, giáo viên ch nhi ch quy choụ ượ ềcá nhân sinh ngh khi sinh xin phép ngh c, th gianọ ờngh (có phép) không quá ngày liên c; không quy tỉ ượ ựý bu cá nhân sinh ngh khi sinh vi ph lu t.ộ ậ* Nh y, cách lí cô giáo ch nhi là ch đúng quyư ưđ nh hi hành, quá th quy cho phép. ượ ề(L ý: không trích dung quy nh Đi …ư ượ ệnh ng trình bày dung trên cho đi đa)ư 0,50,5Câu Th tính axit gi n: (C) (D) (B) là do:ứ ầ- Ch (C) có nhóm CHấ3 CO- (axetyl) trí para gây hi ng –I vàở ứ–C làm tăng phân liên –OH.ộ ế- Ch (D) có nhóm CHấ3 CO trí meta, gây hi ng –I, không cóở ứ–C nên –OH (D) phân kém OH (C).ủ ủ- Ch (B) có nhóm CHấ3 CO trí ortho liên hiđro Hở ớtrong nhóm OH nên khó phân li ra n, tính axit gi m.ơ 0,250,250,250,25Câu th th 4a 3bừ 0,25Và 4b 0,32 0,08 0,06 0,254 0, 240,1442 20, 042 32 3Zn(OH) Al(OH)Zn(OH) Al(OH)a xn x3n mol- -= =® =0,25T ng kh ng 0,048.(78+99) 8,496gổ ượ 0,25Câu a. ng sinh CT là R(HCOướ ủ3 )n (n là hóa tr R), Rị ủcũng là KLNT R.ủTa có ph hòa tan 2R(HCO3 )n nH2 SO4 R2 (SO4 )n 2nH2 2nCO2 (1) Theo PTP (1) ta có 9,875/(R+61n) 2.8,25/(2R+96n)Ư 0,5Bi lu theo n( ĐK n=1,2,3)ệ ậRút ra: 18n Khi n=1 R=18 lo iạ Khi n=2 R=36 lo iạ Khi n=3 R=54 lo iạTa nh th không có kim lo nào phù p.ậ ợV ch có th là NHậ ể4 hóa tr và kh ng ng 18. ượ là mu iậ ốNH4 HCO3 amônihiđrocacbonat 0,5b. Ph ng phân mu Aả ốTrang 4NH4 HCO3 NH3 H2 CO2 mol là mol NHố4 HCO3 0,25 mol COọ ố2 có trong bình là y, theo bài ra ta có 0,5.5,6/0,082.273 0,125 (mol)Ta có: 3x 0,125 1,86.5,6/0,082.819 Gi ra ta có 0,01(mol) => 0,01.79 0,79 (gam)ả 0,25 Câu Gi trong dung ch không có KOH (KOH ph ng t) Khinung kh ng không thu ch có KNOế ượ ượ ắ2 .B toàn nguyên ta có: mol KNOả ố2 mol KOH 0,5 (mol).ố kh ng KNOố ượ2 0,5. 85 42,5 (gam) 41,05 gi sai.ả ửV trong có KOH nung các ch là Feượ ắ2 O3 và CuO.G mol Fe và Cu trong 11,6 gam là và b. ượTa có :56a 64b 11,6160.a/2 80b 16 0,15; 0,05G mol KOH trong dung ch là mol mol KNOố3 là 0,5-x.Ta có: 2KNO KNOn =n 0,5-x 56x 85(0,5-x) 41,05 0,05. mol KOH ph ng 0,45 mol.ố ứTa th y: 2a+2b 0,4< nấKOH (p )ư 3a+2b=0,55 trong dung ch có cácịmu iố Fe(NO3 )3 Fe(NO3 )2 Cu(NO3 )2 HNO3 ph ng t.ả ếG mol Fe(NOọ ố3 )2 là mol Fe(NOố3 )3 là (0,15-x).Ta có: nKOH (P )Ư 2x 3(0,15-x) 2.0,05 0,45 0,1.B toàn nguyên ta cóả :nN (trong B) 3HNOn nN (trong X) 0,7- 0,45 0,25 (mol).B toàn nguyên H, ta có: ố2H On(sinh ra trong X) 3HNOn /2 0,35 mol.B toàn nguyên O, ta có: nả ốO (trong B) 3.3HNOn 3-3NO (ntrong muèi) 2H On =3.0,7-3.0,45-0,35 0,4 mB mN mO 0,25.14 0,4.16 9,9 gam. mX mA dung chị3HNO mB 11,6 87,5 9,9 89,2 gam.C% Fe(NO3 )3 0,05.242/89,2 13,57%C% Fe(NO3 )2 0,1.180/89,2 20,18%C% Cu(NO3 )2 0,05.188/89,2 10,54% 0,25 0,250,250,250,250,250,250,25Áp ng toàn kh ng cho quá trình X, ta có:ụ ượ ợmX 2Na CO CO Om 4,24 0,24.44 1,8 0,29.32 7,32(gam).Áp ng toàn nguyên Na, ta có: nụ ốNaOH 2n2 3Na CO 0,08 molÁp ng toàn kh ng cho quá trình xà phòng hóa este, ta có:ụ ượ2H Om(sinh ra) mA mNaOH mX 4,84 0,08.40 7,32 0,72 (gam).Áp ng toàn nguyên C, ta có:ụ 0,25 0,25Trang 5nC (trong A) 2Na CO COn 0,04 0,24 0,28.Áp ng toàn nguyên H, ta có:ụ ốnH (trong A) 22H On nNaOH (2(0,1 0,0,04) 0,08) 0,2 molÁp ng toàn nguyên O, ta có:ụ ốnO (trong A) (mA mC mH )/16 (4,84 0,28.12 0,2.1)/16 0,08.G công th gi nh là Cọ ủx Hy Oz Ta có:x:y:z 0,28:0,2:0,08 7:5:2 Công th phân có ng: (Cứ ạ7 H5 O2 )n .Vì là este ch có nguyên oxi Công th phân là Cứ ủ14 H10 O4 .Vì khi xà phòng hóa thu mu và nên là este phenol.ượ ướ ủA là este hai ch thành axit ch và ch nứ ượ ơch ứ có ng: R(COOAr)ạ2. Vì Ar- Ar là C6 H5 -C6 H5 OOC-COOC6 H5 4NaOH NaOOC-COONa 2C6 H5 ONa 2H2 0,08 0,02 0,04%NaOOC-COONa 0,02.134/7,32 36,61%% C6 H5 ONa 0,04.116/7,32 63,39% 0,250,250,250,25Trang

