Đề thi cuối học kì 1 - hóa học 12 - Tỉnh Khánh Hòa
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD ĐT KHÁNH HÒA ĐỀ CHÍNH THỨC (có trang) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ NĂM HỌC 2017 2018 MÔN HÓA 12 Thời gian làm bài: 50 phút (40 câu trắc nghiệm) (Học sinh làm bài trên phiếu trả lời và không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:................................................................................... Lớp:............................... Cho biết: (12), (1), (16), (14), Ag (108), Na (23), Cl (35,5) Câu 1: Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là A. 3265CH COOCH B. 65 3CHCOOCH C. 25 65CHCOOCH D. 365CH COOC Câu 2: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu chứa nhóm A. CHO B. COOH C. 2NH D. 2NO Câu 3: Công thức của este (no, đơn chức, mạch hở) tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetit là: A. n2n12CH (n 3)+³ B. n2n12CH (n 2)-³ C. n2n2CH (n 2)³ D. n2n22CH (n 3)+³ Câu 4: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ 2HO) được gọi là phản ứng A. trùng hợp B. thủy phân C. trùng ngưng D. xà phòng hóa Câu 5: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 775ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là A. 3,28 gam B. 8,56 gam C. 8,2 gam D. 10,4 gam Câu 6: Cho 0,1 mol ()2352HNCH COOH(axit glutamic) và 150ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là A. 0,50 B. 0,40 C. 0,60 D. 0,55 Câu 7: poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là A. ()23 3CH CH COOCH= và 226HN CH COOHéùëû B. 23CH CHCOOCH= và 226HN CH COOHéùëû C. ()23 3CH CH COOCH= và 225HN CH COOHéùëû D. 32CH COOCH CH= và 225HN CH COOHéùëû Câu 8: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)? A. Tơ tằm B. Tơ nilon-6,6 C. Tơ visco D. Bông Câu 9: Alanin có công thức là A. 65 2CHNH B.()()32CH CH NH COOH C. 22H NCH COOH D. 222HNCHCHCOOHCâu 10: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH? A. Gly-Ala B. Glyxin C. Metylamin D. Metyl fomat Câu 11: Thuốc thử được dùng để phân biệt Ala-Ala-Ala với Gly-Ala là A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch NaCl C. ()2Cu OH OH- D. Dung dịch HCl Câu 12: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là A. nilon-6,6 B. poli (metyl metacrylat) C. polietilen D. poli (vinyl clorua) Câu 13: Thủy phân hoàn toàn 13,02 gam tripeptit Aly-Gly-Ala cần dùng hết ml dung dịch NaOH 2M. Giá trị của là A. 120 B. 60 C. 30 D. 90 Câu 14: Hỗn hợp gồm ba amin no, đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn gam bằng 2O, thu được 2CO,2HO và 0,336 lít khí 2N(đktc). Mặt khác, để tác dụng với gam cần vừa đủ ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của là A. 45 B. 60 C. 15 D. 30 Câu 15: Tinh bột thuộc loại A. monosaccarit B. đisaccarit C. polisaccarit D. lipit Câu 16: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A.3CH COOH B.32CH NH C.22H NCH COOH D.25CHOH Câu 17: Tinh bột, xenlulozo, saccarozo, mantozo đều có khả năng tham gia phản ứng A. thủy phân B. hòa tan ()2Cu OH C. trùng ngưng D. tráng gương Câu 18: Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetit, Ala-Gly-Glu, etyl propionat. Số chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là A. B. C. D. Câu 19: Đun nóng 36 gam 3CH COOH với 46 gam 25CHOH(xúc tác 24HSOđặc) thu được 31,68 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là A. 60,0% B. 50,0% C. 40,0% D. 75,0% Câu 20: Cho dãy các dung dịch: glucozo, saccarozo, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với ()2Cu OHở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là A. B. C. D. Câu 21: Chất nào sau đây là este? A.HOOH B. 3CH CHO C.3CH OH D. 3HCOOCH Câu 22: 362CHOcó số đồng phân este là A. B. C. D. Câu 23: Đồng phân glucozo là A. saccarozo B. fructozo C. mantozo D. xenlulozoCâu 24: Thủy phân hoàn toàn 33CH COOCHtrong dung dịch NaOH (đun nóng) thu được sản phẩm là A. 3CH COONavà 3CH COOH B. 3CH OHvà 3CH COOH C. 3CH COONavà 3CH OH D. 3CH COOHvà 3CH ONa Câu 25: Cho 0,05 mol tristerain ()17 35 53CHCOO CHtác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được gam glixerol. Giá trị của là A. 27,6 B. 4,6 C. 14,4 D. 9,2 Câu 26: Cho gam glucozo phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch 3AgNO trong 3NH (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của là A. 36,0 B. 16,2 C. 9,0 D. 18,0 Câu 27: nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu A. Xanh tím B. Trắng C. Vàng cam D. Tím Câu 28: Số đồng phân amin bậc một có cùng công thức phân tử 39CHN là A. B. C. D. Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 8,16 gam este (no, đơn chức, mạch hở) thu được 7,2 gam nước. Cũng 8,16 gam nói trên phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH được 3,68 gam ancol và gam muối Z. Giá trị là A. 6,56 B. 8,80 C. 5,44 D. 7,68 Câu 30: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam 22H NCH COOH cần vừa đủ ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của là A. 200 B. 50 C. 100 D. 150 Câu 31: Thủy phân hoàn toàn mol peptit (mạch hở) thì chỉ thu được mol Ala, mol Val. Số đồng phân cấu tạo của thỏa mãn là A. B. C. 6. D. Câu 32: Poli(vinyl clorua)(PVC) là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa. Phần trăm khối lượng của clo trong PVC gần bằng A. 37% B. 47% C. 67% D. 57% Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Các amin không độc B. Các protein đều tan trong nước C. Các amin điều kiện thường thể khí hoặc lỏng D. Các aminoaxit là chất rắn điều kiện thường Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Amino axit là những hợp chất có tính chất lưỡng tính B. Tất cả các peptit đều tham gia phản ứng màu biure C. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là a-aminoaxit D. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa hồng Câu 35: Cho các phát biểu sau:(a) Thủy phân metyl fomat bằng NaOH đun nóng, thu được axit fomic và ancol metylic. (b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. (c) điều kiện thường, anilin là chất khí. (d) Xenlulozo thuộc loại polisaccarit. (e) Thủy phân hoàn toàn abumin thu hỗn hợp a-aminoaxit. (f) điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng 2H Số phát biểu đúng là A. B. C. D. Câu 36: đun gam hỗn hợp gồm mol tetrapeptit mạch hở và 2a mol tripeptit mạch hở với 600ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm 2NH- trong phân tử. Giá trị của là A. 54,30 B. 66,00 C. 51,72 D. 44,48 Câu 37: Cho các phát biểu sau: (a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure (b) Muối phenylamoni clorua không tan tron nước (c) điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí (d) trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có nguyên tử oxi (e) điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng Số phát biểu Sai là? A. B. C. D. Câu 38: Cho các phát biểu sau về cacbonhidrat: (a) Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước (b) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit (c) Trong dung dịch, glucozo và saccarozo đều hòa tan ()2Cu OH tạo ra dung dịch màu xanh lam (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarit trong môi trường axit chi thu được một loại monosaccarit duy nhất (e) Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch 3AgNO trong 3NH thu được Ag (g) Glucozo và saccarozo đều tác dụng với 2H(xúc tác Ni, đun nóng) tạo thành sobitol Số phát biểu đúng là A. B. C. D. Câu 39: Hỗn hợp gồm ancol no, đơn chức và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của lớn hơn số mol của Y). Nếu đốt cháy hoàn toàn thì thu được 33,6 lít khí 2CO (đktc) và 25,2 gam 2HO. Mặt khác, nếu đun nóng với 24HSOđặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là A. 22,80 B. 17,92 C. 27,36 D. 18,24 Câu 40: Cho mol triglixerit tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được mol glixerol, mol natri stearat và mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai?A. mol làm mất màu tối đa mol 2Brtrong dung dịch B. Có đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của C. Công thức phân tử chất là 57 110 6CH D. Phân tử có liên kết ---------------HẾT-------------- ĐÁP ÁN 11 21 31 12 22 32 13 23 33 14 24 34 15 25 35 16 26 36 17 27 37 18 28 38 19 29 39 10 20 30 40 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Phương pháp: Ghi nhớ cách gọi tên este RCOOR’: tên este tên gốc R’ tên axit (đuôi “at”) Chú ý: HS phân biệt gốc: 65 2C CH-: benzyl 65CH- phenyl Hướng dẫn giải: Công thức cấu tạo của benzyl axetat là 3265CH COOCH HĐáp án Câu 2: Hướng dẫn giải: Đầu chứa nhóm COOH, đầu chứa nhóm 2NH Đáp án Câu 3: Hướng dẫn giải: Công thức của este no, đơn chức, mạch hở là ()n2n2CH 2³ Đáp án Câu 4: Đáp án Câu 5: Phương pháp: Tính 325CH COOC NaOHn,n=>chất dư, chất hết 25CHOHn=> Bảo toàn khối lượng: 325 25chat ran CH COOC NaOH OHmm nm=+- Hướng dẫn giải: 325CH COOC NaOHn 0,1 mol; 0,155 mol===>NaOH dư 25 25CHOH CHCOOCHn 0,1 mol== BTKL: 325 25chat ran CH COOC NaOH OHm 8, 0,155.40 0,1.46 10, gam=+-=+-= Đáp án Câu 6: Phương pháp: NaOH Glu HCln2nn=+ Hướng dẫn giải: NaOH Glu HCln 2n 2.0,1 0,15.2 0, mol=+=+ Đáp án Câu 7: Hướng dẫn giải: ()()03t,p,xt23 2n3CH|nCH CH COOCH CH C|COOCH=¾¾¾®--- poli (m etyl matacrylat) ()0t,xt,p22 255nnH CH COOH HN CH CO nH ONilon 6éù éù¾¾¾® -+ëû ëû- Đáp án Câu 8: Phương pháp: HS phân biệt được các khái niệm về tơ:- Tơ thiên nhiên: tơ có nguồn gốc hoàn toàn từ thiên nhiên Tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo): tơ có nguồn gốc tự nhiên nhưng đã được con người chế biến Tơ tổng hợp: tơ do con người tạo ra Hướng dẫn giải: A. Tơ thiên nhiên B. Tơ tổng hợp C. Tơ bán tổng hợp D. Tơ thiên nhiên Đáp án Câu 9: Hướng dẫn giải: Công thức cấu tạo của alanin là ()()32CH CH NH COOH Đáp án: Câu 10: Hướng dẫn giải: Metylamin không phản ứng được với NaOH Đáp án Câu 11: Phương pháp: Ghi nhớ các peptit (trừ đipeptit) có phản ứng màu biure với ()2Cu OH OH- tạo ra hợp chất màu tím. => Để nhận biết đipeptit với những peptit khác ta sử dụng ()2Cu OH OH- Hướng dẫn giải: Ta dùng ()2Cu OH OH- Ala-Ala-Ala: tạo hợp chất màu tím Gly-Ala: không hiện tượng Đáp án Câu 12: Phương pháp: Ghi nhớ một số tơ được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng như: nilon-6, nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat) hay tơ lapsan,… Hướng dẫn giải: Nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. Các polime còn lại được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. Đáp án Câu 13: Phương pháp: Số lượng phân tử NaOH phản ứng với một phân tử peptit bằng với số nhóm COOH của peptit đó Hướng dẫn giải: ()pe ptitn13,02:89.27518.20,06mol=+-= Ala-Gly-Ala có nhóm COOH => NaOH Ala Gly Alan3n 0,18mol--== MV 0,18 0, 09=> =lít 90 ml Đáp án Câu 14: Phương pháp:- Bảo toàn nguyên tố N: 2NNn2n ?== Amin đơn chức phản ứng với HCl: HCl Nnn?== Hướng dẫn giải: Bảo toàn nguyên tố N: ()2NNn 2n 2. 0, 336 22, 0, 03 mol== Amin đơn chức phản ứng với HCl: HCl Nn 0, 03 mol== dd HCl MVn/C0,03/10,03=> =lít 30 ml Đáp án Câu 15: Phương pháp: Monosaccarit: glucozo, fructozo Đisaccarit: saccarozo, matozo Polisaccarit: tinh bột, xenlulozo Hướng dẫn giải: Tinh bột thuộc loại Polisaccarit Đáp án Câu 16: Hướng dẫn giải: 32CH NH làm quỳ tím chuyển xanh Đáp án Câu 17: Phương pháp: Tìm được đặc điểm chung về cấu tạo để suy ra tính chất hóa học chung Hướng dẫn giải: Vì các chất đều được tạo từ nhiều phân tử monosaccarit nê chúng đều có phản ứng thủy phân. Đáp án Câu 18: Phương pháp: Dựa vào tính chất hóa học của từng chất Hướng dẫn giải: Các chất phản ứng được với NaOH gồm: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat Đáp án Câu 19: Phương pháp: Dựa vào công thức tính hiệu suất đối với chất tham gia: TTLTnH% .100%n= Hướng dẫn giải: 325325CH COOH OH CH COOC Hn36:600,6mol;n46:461mol;n 31,68:880,36mol== == 024HSO dac,t325 3252CH COOH OH CH COOC O++¾¾¾¾¾®+ 325CH COOH OHDo n<=>hiệu suất tính theo 3CH COOH 3325CH COOH TT CH COOC Hnn0,36mol=> =()()33CH COOH TTCH COOH LTn0, 36H% .100% .100% 60%n0,6=> Đáp án Câu 20: Phương pháp: Những chất phản ứng với ()2Cu OH tạo dung dịch màu xanh lam: Các chất có các nhóm -OH đính vào liền kề nhau Axit Hướng dẫn giải: Các chất phản ứng với ()2Cu OHtạo dung dịch màu xanh lam là: glucozo, saccarozo, glixerol. Đáp án Câu 21: Phương pháp: Este có dạng RCOOR’ (với là gốc hidrocacbon hoặc H; R’ là gốc hidrocacbon) Đáp án Câu 22: Hướng dẫn giải: Các đồng phân este có CTPT 362CHO là 2333HCOOCH CHCH COOCH Đáp án Câu 23: Đáp án Câu 24: Hướng dẫn giải: 33 3CH COOCH NaOH CH COONa CH OH+®+ Đáp án Câu 25: Phương pháp: ()()17 35 17 35 533CHCOO CH 3NaOH 3CHCOONa CH OH+®+ Từ PTHH: glixe rol triste arinnn m?==>= Hướng dẫn giải: ()()17 35 17 35 533CHCOO CH 3NaOH 3CHCOONa CH OH+®+ Từ PTHH: glixe rol triste arinnn m0,05molm0,05.924,6gam==>= =>= Đáp án Câu 26: Phương pháp: Glucozo2Ag® Hướng dẫn giải:AgGlucozo Agglucozon 21, 108 0, molGlucozo 2Agn 0,1 molm 0,1.180 18 gam==®===> Đáp án Câu 27: Đáp án Câu 28: Hướng dẫn giải: Các đồng phân amin bậc 1có công thức phân tử là 39CHN là 3222CH CH CH CH--- 332CH CH CH|NH-- Đáp án Câu 29: Hướng dẫn giải: Phản ứng đốt cháy: khi đốt este no, đơn chức, mạch hở ta thu được: 22CO Onn7,2:180,4mol== BTNT “C”: 2CCOnn 0,4mol== BTNT “H”: 2HHOn2n 0,8mol== BTKL: OXCHm 8,16 0, 4.12 0, 8.1 2, 56 gam=--=- -= On 0,16 mol=> CHOC 0, 0, 0,16 10 2=> =>X là 510 2CH Phản ứng thủy phân: Xn 8,16 102 0, 08 mol== ancol muoi stennn0,08mol=== ()ancol 5M3,68:0,0846CHOH=> => muối là 25C COONa 25CHCOONam0,08.967,68gam== Đáp án Câu 30: Phương pháp: NaOH COOHnn ?== Hướng dẫn giải: NaOH COOHn 7, 75 0,1 mol== MV 0,1 0, 0, 2=> =lít 200 ml

