Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi cuối học kì 1 - hóa học 12 - Tỉnh Đăk Nông

481eaa94ddd15428af47c1ffcb821f68
Gửi bởi: Cẩm Vân Nguyễn Thị 6 tháng 12 2018 lúc 6:18:22 | Update: 1 giờ trước (2:51:08) Kiểu file: PDF | Lượt xem: 533 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Tôi yêu Hóa Học Cộng đồng Hóa Học #1 Việt Nam facebook.com/hoctothoahoc SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ NĂM HỌC 2016-2017 MÔN HÓA HỌC LỚP 12 Thời gian làm bài: 45 phút (24 câu trắc nghiệm) Họ và tên:………………………………………………………………… Lớp:…………………. Câu 1: Thủy phân este có công thức phân tử C4H802( có mặt H2SO4 loãng) thu được sản phẩm hữu cơ và Y. Từ có thể điều chế trực tiếp ra bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của là: A. Ancol etylic B. Propyl fomat C. Metyl propionat D. Etyl Axetat Câu 2: Thuốc thử dung để phân biệt Ala-Ala-Gly với Gly-Ala là: A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch HCl D. Dung dịch NaCl Câu 3: So sánh tính bazơ nào sau đây là đúng: A. C6H5NH2>CH3NH2>NH3 B. C2H5NH2>CH3NH2>C6H5NH2 C. CH3NH2>NH3>C2H5NH2 D. C6H5NH2>C2H5NH2 Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một este thu được 22CO Onn=. Este đó là: A. Đơn chức no, mạch hở. B. Hai chức no mạch hở. C. Đơn chức D. No, mạch hở. Câu 5: Cấu tạo monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là: A. Thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp. B. Các nhóm chức trong phân tử đều có liên kết đôi. C. Có ít nhất nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng. D. Trong phân tử phải có liên kết pi hoặc vòng không bền. Câu 6: Khi cho etyl amin vào dung dịch FeCl3 hiện tượng nào xảy ra: A.Khói trắng bay ra B. Tạo kết tủa trắng. C. Khí mùi khai bay ra D.Kết tủa màu đỏ nâu. Câu 7: Monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) là: A. C6H5CH=CH2 B. CH2=C(CH3)COOCH3 C. CH3COOCH=CH2 D. CH2=CHCOOCH3 Câu 8: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là: Mã đề thi 356Tôi yêu Hóa Học Cộng đồng Hóa Học #1 Việt Nam facebook.com/hoctothoahoc A. CH3COONa và C2H5OH B. C2H5COONa và CH3OH C. HCOONa và C2H5OH D. CH3COONa và CH3OH Câu 9: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh. B. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2 C. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 D.CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2 Câu 10: Hợp chất nào sau đây là đipeptit: A. H2N-CH2-CH2-CONH-CH2CH2COOH B. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH C. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH D. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH Câu 11: Glucozo lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40 kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozo cần dùng là: A. 48g B. 40 .50g D. 24g Câu 12: Để chứng minh glucozo có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học. Trong các phản ứng sau phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozo? A. Oxi hóa glucozo bằng AgNO3/NH3 B. Oxi hóa glucozo bằng Cu(OH)2 đun nóng C. Khử glucozo bằng H2/Ni, t0. D.Lên men glucozo bằng xúc tác enzim. Câu 13: Cho các chất etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua. Các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là: A. B. C. D. Câu 14: Chọn câu đúng: Glucozo và Fructozo “: A. Đều có nhóm chức CHO trong phân tử. B. Đều tồn tại chủ yếu dạng mạch hở. C. Là dạng thù hình của cùng một chất. D. Đều tạo dung dịch xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2. Câu 15: Cho các hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của amino axit (T). Dãy gồm các hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là: A. X, Y, B. X, Y, C. X, Y, Z, D. Y, Z, Câu 16: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H35COOH, số loại Trieste tối đa được tạo ra là: A. B. C. D. 6Tôi yêu Hóa Học Cộng đồng Hóa Học #1 Việt Nam facebook.com/hoctothoahoc Câu 17: Hòa tan 2,4 gam hỗn hợp kim loại (Mg, Fe) bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít H2 (dktc). Khối lượng muối thu được là: A. 5.76g B. 7,2 C. 8,16 D. 9,12 Câu 18: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là: A. B. C. D. Câu 19: Kim loại có tính chất vật lý chung là: A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim. B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim. C. Tinh dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim, tính đàn hồi. D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng. Câu 20: Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm cắt mạch polime. A. Cao su thiên nhiên HCl0t¾¾® B. Poli(vinyl axetat) H2O0;OH t-¾¾¾® C. Amilozo H2O0;Ht+¾¾¾® D. Poli(vinyl clorua) Cl2 0t¾¾® Câu 21: Cấu hình electron ion của X2+ 1s22s22p63s23p63d6. Kết luận nào sau đây là đúng A. là kim loại thuộc số 24, chu kỳ 3, nhóm VIA. B. là kim loại thuộc số 24,chu kỳ 3, nhóm VIB. C. là kim loại thuộc số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB. D. là kim loại thuộc số 26, chu kỳ 4, nhóm IIA. Câu 22:Nhận định sai là: A. Phân biệt glucozo và saccarozo bằng phản ứng tráng gương. B. Phân biệt saccarozo và glixerol bằng Cu(OH)2 C. Phân biệt mantozo và saccarozo bằng phản ứng tráng gương. D. Phân biệt tinh bột và xenlulozo bằng I2. Câu 23: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối của axit béo và: A. Este đơn chức B.Ancol đơn chức C. Glixerol D.Phenol Câu 24: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2? A. Isopropylamin B. Isopropanamin C. Etylmetylamin D. MetyletylaminTôi yêu Hóa Học Cộng đồng Hóa Học #1 Việt Nam facebook.com/hoctothoahoc ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: Đáp án CH3COOC2H5 (E)+ H2O 24()HSO l¾¾¾¾®CH3COOH (Y) C2H5OH (X) C2H5OH (X) O2men giam¾¾¾¾®CH3COOH H2O Câu 2: Đáp án A. Các peptit tạo từ aminoaxit trở nên phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu tím, còn đipeptit không có phản ứng này. Câu 3: Đáp án Tính bazo: Amin bậc 1(C2H5NH2> CH3NH2)>NH3> C6H5NH2(phenyl amin) Câu 4: Đáp án 22CO Onn= nên có liên kết đôi (hoặc vòng no) đáp án thỏa mãn chỉ có este đơn chức, no, mạch hở. Câu 5: Đáp án Để tham gia phản ứng trùng ngưng thì monome phải có ít nhất nhóm chức phản ứng được với nhau( VD: -NH2 và COOH) Câu 6: Đáp án FeCl3 3C2H5NH2 3H2O→ Fe(OH)3+ 3C2H5NH3Cl Fe(OH)3 kết tủa mầu nâu đỏ. Câu 7: Đáp án Để điều chế thủy tinh hửu cơ phải trùng hợp metyl metacrylat (CH2=C(CH3)-COOCH3 nCH2=C(CH3)-COOCH3 (-CH2-C(CH3)(COOCH3) -)n Câu 8:Đáp án CH3COOC2H5 NaOH CH3COONa C2H5OH Câu 9: Đáp án Để tổng hợp cao su Buna-S đồng trùng hợp Buta-1,2-đien (CH2=CH-CH=CH2) và Stiren (C6H5CH=CH2) Câu 10: Đáp án DTôi yêu Hóa Học Cộng đồng Hóa Học #1 Việt Nam facebook.com/hoctothoahoc Đipeptit gồm mắt xích aminoaxit A,B là hợp chất có mắt xích nhưng không phải aminoaxit là tripeptit là đipeptit thỏa mãn. Câu 11: Đáp án C6H12O6 (glucozo)len men¾¾¾® 2C2H5OH+ 2CO2 0.2 0.4 Ca(OH)2 CO2 CaCO3 +H2O 0.4 ←0.4 Khối lượng glucozo: 0.2×180 /0.75= 48 g; Câu 12: Đáp án A. Đặc trưng của andehit tạo kết tủa Ag B. Đặc trưng của andehit tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O C. Khử andehit tạo ancol D. Phản ứng lên men glucozo không đặc trưng cho nhóm chức andehit. Tạo ancol etylic và CO2 Câu 13: Đáp án CH3COOC2H5 (etyl axetat)+ NaOH→ CH3COONa+ C2H5OH CH2=CH-COOH (axit acrylic)+ NaOH→ CH2=CH-COONa H2O C6H5OH (phenol) +NaOH C6H5ONa H2O C6H5NH3Cl (phenyl amoni clorua) NaOH C6H5NH2 +NaCl H2O Câu 14: Đáp án A,B,C đều không đúng. Fructozo không có nhóm CHO Cả chất đều tồn tại chủ yếu dạng mạch vòng và không phải là dạng thù hình của chất( mặc dù công thức cấu tạo giống nhau) đúng vì cả glucozo và fructozo đều phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch xanh lam do trong môi trường kiềm fructozo chuyển thành glucozo. Câu 15: Đáp án Ví dụ: H2NCH2COOH (X) NaOH H2NCH2COONa H2OTôi yêu Hóa Học Cộng đồng Hóa Học #1 Việt Nam facebook.com/hoctothoahoc H2NCH2COOH (X) HCl ClH3NCH2COOH HCOONH4 (Y) NaOH HCOONa NH3 H2O HCOONH4 (Y) HCl HCOOH NH4Cl H2NCH2COOCH3 (T) NaOH H2NCH2COONa CH3OH H2NCH2COOCH3 (T) HCl ClH3NCH2COOCH3 Câu 16: Đáp án C17H35COO- (X) C15H31COO- (Y) Ta sẽ tạo đc các Trieste chứa các gốc X,Y,Y) (X,X,Y);(X,X,X); (Y,Y,Y) Câu 17: Đáp án nMg= nFe=b; Bảo toàn electron: 2a 2b= 2=0.12 Mà ta có: 24a+ 56b=2.4 Từ đó a=b=0.03, Vậy khối lượng muối (MgSO4 và FeSO4 thu được là: 0.03×120 0.03 152=8,16 (g) Câu 18: Đáp án là Các đồng phân este C4H8O2 là: HCOOCH(CH3)2 HCOOCH2CH2CH3 ;CH3COOC2H5; C2H5COOCH3 Câu 19: Đáp án là Tính chất vật lý chung của kim loai: tính dẻo, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, ánh kim. Không có tính cứng,tính đàn hồi và tính khó nóng chảy. Câu 20: Đáp án A,B,D là phản ứng giữ nguyên mạch là phản ứng thủy phân amilozo là cắt mạch. Câu 21: Đáp án Từ X2+ suy ra cấu hình của X: 1s22s22p63s23p64s23d6 thuộc số 26 (có 26 e), chu kỳ (4 lớp e), nhóm VIIIB. Câu 22: Đáp án Không thể phân biệt saccarozo và glixerol bằng Cu(OH)2 do cả saccarozo và glixerol đều có các nhóm OH kề nhau đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam.Tôi yêu Hóa Học Cộng đồng Hóa Học #1 Việt Nam facebook.com/hoctothoahoc Câu 23: Đáp án Do chất béo là Trieste của axit béo và glixerol. Câu 24: Đáp án