Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi chọn HSG môn sinh học lớp 12 (2)

6cfdb1d5b378332e1c4eeedc2837d04e
Gửi bởi: Võ Hoàng 18 tháng 4 2018 lúc 4:18:58 | Update: 15 phút trước Kiểu file: DOC | Lượt xem: 554 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT NINHỞ NG CH THI CH HSG 12ƯỚ ỚNăm 2014 2015ọMÔN: SINH CỌ(H ng ch 06 trang)ướ ồCâu (1,0 đi m)ểT hi bi nh ng di bi trong các pha kì trung gian (thu chu kì bào), hãy đừ ềxu th đi dùng tác nhân gây bi gen và bi đa có hi qu nh t.ấ ấý dungộ Đi mể- Mu gây bi gen thì tác ng vào pha vì pha này ADN nhân đôiố Mu gây bi đa iố th thì tác ng vào pha Gể ộ2 vì pha này ng nên ợlo prôtêin tubulin tham gia vào hình thành thoi phân bào.ạ 0,50,5Câu (1,5 đi m)ểTrình bày vai trò các thành ph nên tầ opêron Lac vi khu E. coli ng cáchằnào bi bi ra gen đi hoà hay gen trúc?ể ượ ấý dungộ Đi mể- Vai trò:+ Vùng hành: là trí ng tác ch ch ngăn phiên mã.ậ ươ ự+ Vùng kh ng: ARN pôlimeraza bám vào kh phiên mã. ầ+ nhóm gen trúc liên quan nhau ch năng, nhau, quy nhộ ịt ng các enzim tham gia vào các ph ng phân gi ng lactôz cungổ ườ ểc năng ng cho bào.ấ ượ ế- bi bi ra gen đi hoà hay gen trúc ta có th ượ ể+ Căn vào ph prôtêin :ứ là bi gen đi hoà ch mã liên c, ph prôtêin không ịthay trúc, ng có th tăng so bình th ng.ổ ượ ườ là bi gen trúc, ph prôtêin có th thay trúc, cóế ấth ho t.ể Gi trình các nuclêôtit. 0,250,250.250.250.250.25Câu (2,0 đi m)ểa. Trình bày ch phát sinh th tam và th ba.ơ ểb. Phân bi th đa và th ng i.ệ ưỡ ộý dungộ Đi mểa(1,0đ)b(1,0đ) ch phát sinh th tam i:ơ Quá trình gi phân lo làm cho các NST ng ngả ươ ồkhông phân li giao (2n)ạ .- Qua th tinh gi giao (2n) này giao bình th ng (n) (3n)ụ ườ ửphát tri thành th tam i.ể ch phát sinh th ba:ơ ể- Quá trình gi phân lo nên NST ng ng không phân li ươ ồt giao thi NST (n 1) và giao th NST (n 1).ạ ừ- Qua th tinh gi giao (n 1) giao bình th ng (n) (2n ườ ử+ 1) phát tri thành th ba.ể (N hs vi lai mà đúng cho đa đi m)ế 0,250,250,250.25 1Tiêu chí Th đa iể Th ng iể ưỡ ộHàm ng ADNượ nớ Bé nơT ng ch ữcơ Di ra nh nễ Di ra uễ ếh nơT bào, quan sinh ơd ngưỡ To nơ Bé nơKh năng sinh ảtr ng, ch ng ch uưở nố Kém nơKh năng sinh giao ảtử Th đa nh không cóể ưkh năng sinh giao bình ửth ngườ Bình th ngườ(M 0.25 đ, tr tr lên cho đa 1.0 đi m)ả 1,0Câu (2,0 đi m)ể Th nào là sinh bi gen? Ng ta có th làm bi gen sinh theoế ườ ậnh ng cách nào? Cho ví .ữ ụý dungộ Đi mể- Khái ni sinh bi gen:ệ là nh ng sinh mà gen nó conữ ịng làm bi cho phù ích mình.ườ ủ- Ph ng pháp làm bi gen sinh t:ươ ậ+ thêm gen vào gen.ư Ví bi gen mang gen ng prôtêin ng i.ụ ườ+ Làm bi gen có trong gen.ế ệVí gen nào đó sinh có th bi cho nó xu nhi uụ ượ ềs ph nh ra nhi hoocmon sinh tr ng bình th ng.ả ưở ườ+ Lo ho làm ho gen nào đó trong gen.ạ ệVí cà chua bi gen có gen làm qu chín ho do đó chuy nụ ểđ xa n.ượ 0,50,250,250.250.250.250.25Câu (2,0 đi m)ểa. th lai là gì? tên các ph ng pháp th lai.Ư ươ ếb. Vì sao các cây th ph th ng không ra thoái hóa gi ng, trong khi hi ng nàyự ườ ượth ng ra khi ti hành th ph bu các cây giao ph n? ườ ấý dungộ Đi mểa(1,0đ)b(1,0đ) th lai là hi ng con lai có năng su t, ch ng ch u, kh năng sinhƯ ượ ảtr ng và phát tri cao tr so các ng .ưở ượ ẹ- Các ph ng pháp th lai:ươ ế+ Lai khác dòng lai khác dòng và lai khác dòng kép.ồ Lai thu ngh ch.ậ các loài th ph n, thì th ph là ph ng th sinh tố ươ ựnhiên, nên các cá th ng tr và đã ch nhiên gi iể ượ ạth ng ít ho không gây nh ng ng th sinh ườ ưở ậ không bi hi thoái hoá gi ng.ể ố- loài giao ph n, đa các gen tr ng thái p. th ph tỞ ắbu các loài giao ph thì tăng ng trong đó có ng pộ 0,50,250.250,50.5 2t (có i) tăng lên thoái hoá gi ng.ốCâu 2,5 đi m)ể loài ng t, khi cho lai con cái thu ch ng lông tr ng con thu ch ng lôngỞ ủnâu, thu Fượ1 lông nâu. Cho Fấ ề1 giao ph nhau, Fố ượ2 m: 179 con lôngồ ựnâu, 91 con cái lông nâu, 62 con lông 29 con cái lông 92 con cái lông xám, 31 con cáiự ỏlông tr ng, không có con lông xám và con lông tr ng.ắ ắa. Tính tr ng màu lông loài ng trên chi ph nh ng quy lu di truy nào.ạ ượ ềb. Vi lai Fế ế2 .Bi ng loài ng này NST gi tính con là XY, con cái là XX; tính tr ngế ạnghiên không ch nh ng môi tr ng và không có bi ra.ứ ưở ườ ảý dungộ Đi mểa(0.75đ)b(1,75đ) Quy lu di truy chi ph di truy tính tr ng: ạ- F2 phân tính: nâu xám tr ng F2 có 16 giao →ổ ửt ng tác gen theo ki sung (1) ươ ổ- Ki hình thu Fể ượ ở2 không phân hai gi di truy liên iố ớgi tính (2). ớ- (1) và (2 tính tr ng màu lông chi ph ng th ượ quy lu diậtruy ng tác gen và di truy liên gi tính.ề ươ laiơ ồ- Quy gen: ướA lông nâu; bb: lông aaB lông xám; aabb: tr ng.ỏ ắ- Tính tr ng màu lông quy nh gen, trong đó có genạ ượ ặn trên NST th ng và gen trên NST gi tính.ằ ườ ớ- gen trên NST gi tính mà không trên và ng thì quế ượ ảthu Fượ ở1 không đúng nh ra ề→ gen này ph trên đo ng ng và Y.ặ ươ lai:ơ P: ♀X aX bb AY BB GP ab AB; AB F1 AX aBb; aY ABb F2 -Y AB-; 3X AX -B-; 2X -Y bb; 1X AX -bb; 3X aX aB-; aX abb nâu; cái nâu; cái cái xám; cái tr ngự ắ( Tr ng gen BB trên NST gi tính không cho ra quườ ảđúng do không xu hi nấ con lông xám và con lông tr ng.)ự 0,250,250,250.250.250.50.250.5Câu (3,0 đi m)ểB nh mù màu và ng do gen bi trên nhi th không có alenệ ườ ểt ng ng trên Y. nh ch ng do gen khác trên nhi th th ng quyươ ườđ nh. ch ngị không nh trên, ng ch ng có và bìnhề ườ ềth ng nh ng có cô em gái ch ng.ườ Ng có mù màu và bình th ng nh ngườ ườ ưem trai thì nh ch ng.ị a. Tính xác su ch ng này sinh con nh ch ng.ấ ạb. Tính xác su ch ng này sinh con trai nh mù màu.ấ 3c. Xác su ch ng này sinh con trai ng th nh là bao nhiêu ?ấ ệý dungộ Đi mểa(1,5đ)b(1,0đ)c(0.5đ) Xác su ch ng này sinh con nh ch ng.ấ ạ- Quy c: gen A: bình th ng; gen a: ch ng.ướ ườ ạ- ch ng trên sinh con nh ch ng (aa) thì hai ch ng ềph có ki gen Aa.ả ể- Xét gia đình ng ch ng:ườ ồEm gái ng ch ng nh ch ng (aa) có ki gen Aa.ủ ườ Xác su ng ch ng bình th ng mang ki gen Aa là ườ ườ 23 .- Xét gia đình ng :ườ ợT ng ta cũng có xác su ng bình th ng mang ki gen Aa là ươ ườ ườ 23 .Xác su ch ng này sinh con nh ch ng là: 23 23 14 19 .* Xác su ch ng này sinh con trai nh mù màu.ấ ệ- Quy c: gen B: bình th ng; gen b: mù màu.ướ ườ- Ng ch ng bình th ng có ki gen Xườ ườ BY.- Ng có ki gen Xườ BX do mù màu.ố Xác su con trai nh mù màu (Xấ bY) 14 .Xác su sinh con trai nh 19 14 136 0,250.250.250.250.250,250.250.250.250.250,5Câu (1,0 đi m)ể Th ban qu th có alen gi ng 0,6. Qua các th hế ệng ph qu th có trúc di truy là 0,49 AA 0,42 Aa 0,09 aa.ẫ ềTính alen gi cái th ban u.ầ ầý dungộ Đi mể* Gi có: =0,6 0,6 0,4 alen gi cái là alen gi cái là qọ ớKhi cho các cá th trong qu th ng ph ta có TLKG th sau: (0,6 A; 0,4 a) (p A; a) 0,6p AA (0,4p 0,6q) Aa 0,4q aa ta có các alen là: ủAlen 0,6p 0, 0, 62p q+ 0,49 0, 422 0,7 (1)Alen 0,4q 0, 0, 62p q+ 0,09 0, 422 0,3 (2)L (1) tr cho (2) ta có: 0,6p 0,4q 0,4 3p 2q (*)mà (**) (*) và (**) 0,8; =0,2V các alen gi cái th ban là: alen 0,8ậ alen 0,2 0,250,250,250.25 4Câu (2,5 đi m)ểa. qu th ng sinh tính gi ng quá do tác ng tộ ượ ống nhiên, sau đó ph nh ban u, song qu th này có nguy vàoẫ ượ ơvòng xoáy tuy ch ng. Trên quan đi ti hóa, em hãy gi thích vì sao Em hãy xu cácệ ấbi pháp làm gi nguy tuy ch ng qu th này.ệ ểb. Ch nhiên làm gi đa ng di truy qu th sinh sinh tínhọ ữtrong tr ng nào? ườ ợc. Ch ch ng alen tr hay alen làm thay ng các alen cáchọ ươ ộnhanh chóng n? Gi thích.ơ ảý dungộ Đi mểa(1,0đ)b(0.5đ)c(1,0đ) Khi gi kích th quá thì các ng nhiên tác ng nh làmị ướ ạgi ho bi alen làm nghèo nàn gen qu th ể- ph ng qu th ít cá th còn ng sót tuy có làmự ượ ốgia tăng ng cá th nh ng đa ng di truy qu th không tăngố ượ ẫlên vì các cá th này giao ph (giao ph huy t) nhau.ể ớ* làm gi nguy tuy ch ng qu th ph tăng đa ng diể ạtruy qu th ng cách ti hành nh gen các qu th khác →ề ớh ch giao ph n, tăng bi p,...ạ ợ- Trong đi ki môi tr ng liên bi theo ng xác nh, ch ườ ướ ọt nhiên làm thay alen cũng theo ng xác nh nên đa ng ướ ạc qu th di truy suy gi m.ủ ả( sinh tr là ch nhiên đào th nh ng ki gen không thíchế ểnghi => làm gi ki gen trong qu th => làm gi đa ng di truy nả ềv cho đi đa)ẫ ố- Ch ch ng các alen ch đào th các alen tr ng thái ng pọ ợl n, không đào th các alen tr ng thái không bao gi đào th tặ ếalen kh qu th .ặ Ch ch ng các alen tr có th nhanh chóng làm thay các alen,ọ ốvì gen tr bi hi ki hình ngay tr ng thái p.ộ 0,50,250,250.50.50.5Câu 10 (2,5 đi m)ểa. Hãy nêu nguyên nhân ch và nghĩa vi hình thành sinh thái trong qu xã. Cho víủ ầd mà các sinh th ng có sinh thái p.ụ ườ ẹb. Phân bi các loài có ki tăng tr ng qu th theo ti năng sinh các loài có ki uể ưở ểtăng tr ng qu th trong đi ki môi tr ng gi n.ưở ườ ạý dungộ Đi mểa(1,5đ) sinh thái là kho ng không gian sinh thái mà đó các nhân sinh tháiỔ ốc môi tr ng trong gi cho phép loài đó có th và phátủ ườ ạtri nể .- Nguyên nhân ch hình thành sinh thái sinh là nh tranh.ủ nh tranh nh ng i: ưở ớ+ ng cá th phân lí, các loài. ượ ủ+ phân hoá sinh thái: nhi loài cùng ng i, nh ng th ăn aự ủm loài là khác nhau, phân hoá hình thái sinh t.ỗ 0.50.250.25 5b(1,0đ) nghĩa phân li sinh thái (hình thành các sinh thái p): giúp choủ ẹcác sinh gi nh tranh và nh đó nhi cá th có th ng chung iậ ớnhau trong qu xã.ộ ầ- Ví mà các sinh th ng có sinh thái p: ng nhi iụ ườ ớ(n có đa ng sinh cao).ơ Ki tăng tr ngể ưở theo ti năngề Ki tăng tr ng trong đi ki nể ưở ệmôi tr ng gi nườ ạ- Kích th th nh .ướ ỏ- Tu th th p, tu sinh ầđ m.ầ ớ- Sinh nhanh, sinh cao.ả ả- Không chăm sóc con non ho chămặsóc con non kém. Kích th th n.ướ ớ- Tu th cao, tu sinh ầtiên mu n.ế ộ- Sinh ch m, sinh th p.ả ấ- và chăm sóc con non t.ả (M 0.25 đi m)ỗ ượ 0.250.251,0-----------H T------------Ế