Đề thi chọn HSG môn hóa học lớp 12 (1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
UBND NH NINHỈ ẮS GIÁO VÀ ĐÀO OỞ Ạ(Đ thi có 02 trang)ề THI CH SINH GI NHỀ ỈNĂM 2014 2015ỌMôn thi Hóa 12ọ ớTh gian làm bàiờ 180 phút (không th gian giaoể ờđ )ềNgày thi: 02 tháng năm 2015Câu (4,0 đi m). ể1/ Hãya) Cho bi thành ph hoá supephotphat n, supephôtphat kép.ế ơb) Vi các ph ng trình hóa đi ch supephotphat và supephotphat kép tế ươ ừqu ng apatit và dung ch Hặ ị2 SO4 c.ặ2/ Tìm các ch thích Xấ ợ1 X2 X3 ... khác nhau và hoàn thành các ph ng trình ph ng sau :ươ ứX1 H2 H3 HCO3 (1)X2 H2 OH CH3 CH2 NH3 +(2)X3 H2 Fe3 O4 H2 (3)X4 H2 HF O2 (4)X5 SO2 H2 MnSO4 K2 SO4 H2 SO4 (5)Hãy cho bi vai trò trong ng ph ng và ghi rõ đi ki ph ng uế ướ ếcó.3/ Vi các ph ng trình hóa đi ch Naế ươ ế2 FeS, NaCl, Hừ2 (các đi ki thi coiề ếnh có ). ủ4/ Ch dùng thêm quỳ tím, hãy trình bày cách phân bi dung ch riêng bi nhãn ngỉ ựm trong các ch sau:ộ ấNa2 CO3 NH4 Cl, BaCl2 NaOH, NaNO3 H2 SO4 loãng.Câu II (4,0 đi m). ể1/ Cho bi hoá sau:ơ ếC4H6O2(X1)(X2)(X3)(X4)C4H6O4H2SO4X2 Y1 Y2+ Y1+ Y2+ H2OC7H12O4C10H18O4+ [O], xtH2SO4H2SO4a) Vi ph ng trình hóa trong bi Yế ươ ế2 là ch hai.ợ ậb) ng nh ng ph ng nào ch ng minh Xằ ứ1 có tính oxi hoá có tính kh .ừ ửc) ng ph ng pháp hoá hãy nh bi hai ch riêng bi Yằ ươ ệ1 và Y2 .2/ Cho ch A, B, C, ch ng trong các công th phân sau Cấ ử3 H4 O2 C3 H4 O,C3 H6 O. Bi ng, và ph ng Na kim lo i, gi phóng Hế ượ ả2 và tác ng iụ ớH2 (xúc tác Ni, tư o) thành cùng ph m; cho qua CuO nung nóng thuạ ủđ B.ượXác nh CTCT A, B, C. Vi các ph ng trình hóa c.ị ươ ọ3/ Cho ch cùng ch có CTPT là CHợ ứ2 O2 C2 H4 O2 C3 H4 O2 ng trong các lự ọriêng bi Ch dùng thu th hãy nh bi chúng?ệ ếCâu III (3,0 đi m).ể A, có kh ng ng nhau lên đĩa cân cân thăng ng. Cho 10,6 gam ượ ằNa2 CO3 vào và 11,82 gam BaCOố3 vào sau đó thêm 12 gam dung ch Hố ị2 SO4 98%vào A, cân thăng ng. thêm dung ch HCl 14,6% vào cho khi ớcân tr thăng ng thì bao nhiêu gam dung ch HCl (Gi Hở ử2 và axit bay không đáng ).ơ ểTrang1Đ CHÍNH TH CỀ Ứ2 Sau khi cân thăng ng, 12 ng các ch trong cho vào cân thăng ượ ấb ng :ằa) ph thêm bao nhiêu gam vào cho cân tr thăng ng ?ỏ ướ ằb) không dùng mà dùng dung ch HCl 14,6% thì ph thêm bao nhiêu gam dung ướ ảd ch axit ?ịCâu IV (3,0 đi m). ểH mantoz và tinh t. Chia thành hai ph ng nhau. Ph nỗ ầth nh khu trong ng c, dung ch mantoz cho ph ngứ ượ ượ ướ ứh AgNOế ớ3 trong dung ch NHư ị3 th tách ra 3,24 gam Ag. Ph th hai đun nóngấ ượv dung ch Hớ ị2 SO4 loãng th hi ph ng thu phân. sau ph ng cư ượtrung hoà ng dung ch NaOH, sau đó cho toàn ph thu tác ng iằ ượ ớAgNO3 trong dung ch NHư ị3 th tách ra 11,88 gam Ag. Vi các ph ng trình hóa vàấ ươ ọtính thành ph ph trăm kh ng ng ch trong A. Cho bi các ph ng ra hoànầ ượ ảtoàn.Câu (2,0 đi m).ể ch vô tan trong ra dung ch Aợ ướ Thêm dung ch BaClị2 vào dungd ch Bị ượ màu vàng và dung ch Cị Hòa tan vào dung ch axit HCl cặ ,nóng th có khí màu vàng bay raấ hi cho dung ch NaOH vào thì có khí bay ra làm xanhgi quỳ tím tấ ướ khác khi cho dung ch Naặ ị2 CO3 vào dung ch th có khí không màu,ị ấkhông mùi bay ra, còn cho dung ch AgNOế ị3 vào th tr ng xu hi nạ Hãych nọ ch thích và vi các ph ng trình ươ hóa cọ .2 ch lo nguyên trong đó ch 45,71% cợ cbon 10,48% hiđro,30,48% oxi. Khi đó tác ng dung ch NaOH loãng đun nóng nh th bay ra khí làmụ ấxanh gi quỳ tím t. có kh so Hấ ướ li ng 7,75. Hãy xác nh tên và vi tằ ếcác ph ng trình ph ng đi ch nhôm cươ cbua và các ch vô khác không ch aấ ức cbon.Câu VI (2,0 đi m). ểCó 2,24 lít đktc) hai anken chia làm ph ng nhau.ở ượ ằPh đem cháy hoàn toàn cho ph cháy qua dung ch ch 0,1molầ ứCa(OH)2 thu 7,5 gam a.ượ ủPh cho tác ng hoàn toàn có xúc tác thu ancol. Đun nóngầ ướ ượ ợh ancol Hỗ ớ2 SO4 140ặ 0C th gian thu 1,25 gam ete. Hoáộ ượ ợh ng ete thu 0,42 lít 136,5ơ ượ ượ 0C và 1,2atm. a) Xác nh anken và tính ph trăm th tích khí có trong u.ị ầb) Tính hi su ete ancol.ệ ỗCâu VII (2,0 đi m).ể Cho có kh ng gam Al và oxit Feỗ ượ ắx Oy Ti hành ph nế ảng nhi nhôm trong đi ki không có không khí, B. Nghi nứ ượ ềnh tr chia thành hai ph n. Ph có kh ng 14,49 gam hòa tan tỏ ượ ượ ếtrong dung ch HNOị3 đun nóng, dung ch và 3,696 lít khí NO (đktc). Cho ph 2ượ ầtác ng ng dung ch NaOH đun nóng th gi phóng 0,336 lít khí Hụ ượ ả2 (đktc) vàcòn 2,52 gam ch n. Các ph ng ra hoàn toàn.ạ ả1/ Vi các ph ng trình ph ng ra.ế ươ ả2/ Xác nh công th oxit và tính m.ị ắTrang2Bi t:ế 1; 12; 16; 32; Cl 35,5; 14; Na 23; Ca 40; Fe 56; Cu= 64; Ag 108; 39; Al 27; Mg 24, Ba 137.------------------- TẾ ------------------UBND NH NINHỈ ẮS GIÁO VÀ ĐÀO OỞ HDC THI CH SINH GI NHỀ ỈNĂM 2014 2015ỌMôn thi Hóa 12ọ ớTh gian làm bàiờ 180 phút (không th gian giaoể ờđ )ềNgày thi: 02 tháng năm 2015Câu (4,0 đi m). ể1/ Hãya) Cho bi thành ph hoá supephotphat n, supephôtphat kép.ế ơb) Vi các ph ng trình hóa đi ch supephotphat và supephotphat kép qu ng apatite vàế ươ ặdung ch Hị2 SO4 c.ặ2/ Tìm các ch thích Xấ ợ1 X2 X3 ... khác nhau và hoàn thành các ph ng trình ph ng sau :ươ ứX1 H2 H3 HCO3 (1)X2 H2 OH CH3 CH2 NH3 +(2)X3 H2 Fe3 O4 H2 (3)X4 H2 HF O2 (4)X5 SO2 H2 MnSO4 K2 SO4 H2 SO4 (5)Hãy cho bi vai trò trong ng ph ng và ghi rõ đi ki ph ng có.ế ướ ế3/ Vi các ph ng trình hóa đi ch Naế ươ ế2 FeS, NaCl, Hừ2 (các đi ki thi coi nh có ). ủ4/ Ch dùng thêm quỳ tím, hãy trình bày cách phân bi dung ch riêng bi nhãn ng trong các ch tỉ ấsau:Na2 CO3 NaOH, NH4 Cl, H2 SO4 loãng, BaCl2 NaNO3 .Câu dungộ Đi mể1a Thành ph hóa supephotphot n: Ca(Hầ ơ2 PO4 )2 và CaSO4Thành ph hóa supephotphot kép: Ca(Hầ ủ2 PO4 )2 0,250,25b Các ph ng hóa trong đi ch phân supephotphat nả Ca3 (PO4 )2 2H2 SO4 2Ca(H2 PO4 )2 CaSO4* Các ph ng hóa trong đi ch phân supephotphat képả Ca3 (PO4 )2 3H2 SO4 2H3 PO4 3CaSO4 Ca3 (PO4 )2 4H3 PO4 3Ca(H2 PO4 )2 0,250,252 Tìm các ch thích p:ấ ợCO2 H2 H3 HCO3 (1) BazơC2 H5 NH2 H2 OH CH3 CH2 NH3 +(2) Axit3Fe 4H2 0570t C<¾¾ ¾® Fe3 O4 4H2 (3) Ch oxi hóaấF2 H2 2HF O2 (4) Ch khấ ử2KMnO4 5SO2 2H2 2MnSO4 K2 SO4 2H2 SO4 (5) Môi tr ngườChú ý: các ph ng 1, ph ghi rõ ph ng thu ngh ch,ả 0,250,250,250,253 Đi ch Naề ế2 S2NaCl 2H2 dfdd¾¾¾® 2NaOH H2 Cl2H2 Cl2 0t¾¾® 2HCl2HCl FeS FeCl2 H2 SH2 2NaOH Na2 2H2 1,0Trang34 các thấ ửDùng quỳ tím cho vào các th nh ra lo u:ẫ lo làm quỳ tím hóa xanh dung ch Na2 CO3 NaOH lo làm quỳ tím hóa ng (đ dung ch NHạ ị4 Cl, H2 SO4 loãng lo làm quỳ tím không chuy màu là dung ch BaClạ ị2 NaNO3Sau đó ch trong không làm màu quỳ tím cho vào th màu quỳọ ổtím sang không có hi ng thì cho vào là dung ch NaNOế ượ ị3 còn là dung chạ ịBaCl2 BaClấ ẫ2 cho vào làm quỳ hóa nh ra dung ch Hẫ ị2 SO4 nh aờ ủtr ng, không hi ng là dung ch NHắ ượ ị4 Cl. có kêt tr ng xu hi thì thu th là dung ch BaClế ị2 th là dung chẫ ịH2 SO4 còn th kia là NHạ ử4 Cl; thu th ch dùng là dung ch NaNOố ị3 .Sau đó có th ch dung ch BaClể ị2 ho Hặ2 SO4 nh ra Naể ậ2 CO3, còn là NaOH.ạBaCl2 H2 SO4 BaSO4 2HClBaCl2 Na2 CO3 BaCO3 NaClHo Hặ2 SO4 Na2 CO3 Na2 SO4 CO2 H2 OL ý:ư Xác nh đúng ch và vi ph ng trình hóa cho đi m:ị ươ ể2 ch cho 0,25; 3-4 ch cho 0,5; ch cho 0,75; ch cho 1,0 đi mấ 1,0Câu II (4,0 đi m). ể1/ Cho bi hoá sau:ơ ếC4H6O2(X1)(X2)(X3)(X4)C4H6O4H2SO4X2 Y1 Y2+ Y1+ Y2+ H2OC7H12O4C10H18O4+ [O], xtH2SO4H2SO4a) Vi ph ng trình hóa trong bi Yế ươ ế2 là ch hai.ợ ậb) ng nh ng ph ng nào ch ng minh Xằ ứ1 có tính oxi hoá có tính kh .ừ ửc) ng ph ng pháp hoá hãy nh bi hai ch riêng bi Yằ ươ ệ1 và Y2 .2/ Cho ch A, B, C, ch ng trong các công th phân sau Cấ ử3 H4 O2 C3 H4 O, C3 H6 O. Bi ng,ế ằA và ph ng Na kim lo i, gi phóng Hả ượ ả2 và tác ng Hụ ớ2 (xúc tác Ni, tư o) thành cùngạm ph m; cho qua CuO nung nóng thu B.ộ ượXác nh CTCT A, B, C. Vi các ph ng trình hóa c.ị ươ ọ3/ Cho ch cùng ch có CTPT là CHợ ứ2 O2 C2 H4 O2 C3 H4 O2 đựng trong các lọ riêngbiệt Chỉ dùng một thuốc thử hãy nhận biết chúng?Câu dungộ Đi mểII 1a X1 oxi hóa ra X2 Xậ1 là anđehit ho ancol. Do ch tăng mà không thay nênặ ốX1 là anđehit ch c, Xứ2 là axit ch c. Xứ ừ2 ra X3 có tăng 3C, 6H, không i, nênự ổY1 là C3 H7 OH, Y2 cũng ng Mà Yươ ự2 là ch 2, Yợ ậ2 là CH3 -CH(OH)-CH3 ,Y1 là CH3 CH2 CH2 OHC2 H4 (CHO)2 2[O] 0,xt t¾¾¾® C2 H4 (COOH)2C2 H4 (COOH)2 CH3 CH2 CH2 OH 0,xt t CH3 CH2 CH2 OOCC2 H4 COOH H2 OCH3 CH2 CH2 C2 H4 COOH+CH3 CH(OH)CH3 0,xt t CH3 CH2 CH2 OOCC2 H4 COOCH(CH3 )2 H2 OCH3 CH2 CH2 OOCC2 H4 COOCH(CH3 )2 2H2 0,xt t C2 H4 (COOH)2 CH3 CH2 CH2 OH CH3 CH(OH)CH3 0,250,250,250,25b Ch ng minh Xứ1 có tính oxi hóa và tính khử* Tính oxi hóa: C2 H4 (CHO)2 2H2 0,xt t¾¾¾® C2 H4 (CH2 OH)2* Tính kh Cử2 H4 (CHO)2 2[O] 0,xt t¾¾¾® C2 H4 (COOH)2 0,250,25Trang4c Nh bi Yậ ế1 Y2Oxi hóa nh Yẹ1 Y2 ng CuO, ph đem th hi ph ng tráng ng. nằ ươ ảph nào có ph ng tráng ng thì ch là Yẩ ươ ầ1. Ch còn là Yấ ạ2CH3 CH2 CH2 OH CuO0t¾¾® CH3 CH2 CHO CuO H2 OCH3 CH(OH)CH3 CuO0t¾¾® CH3 COCH3 CuO H2 OCH3 CH2 CHO 2AgNO3 3NH3 2H2 0t¾¾® C2 H5 COONH4 2Ag 2NH4 NO3 0,250,252 A, tác ng Na gi phóng Hụ ả2 nên A, C, là ancol ho axitặ- A, khi tác ng Hụ ớ2 cho cùng ph m, oxi hóa ng CuO thu B. Aư ượ ậlà CH2 =CH-CH2 OH; là CH2 =CH-CHO; do đó là CH2 =CH-COOHCH2 =CH-CH2 OH Na CH2 =CH-CH2 ONa 1/2H2CH2 =CH-COOH+ Na CH2 =CH-COONa 1/2H2CH2 =CH-CH2 OH H2 0,xt t¾¾¾® CH3 CH2 CH2 OHCH2 =CH-CHO 2H2 0,xt t¾¾¾® CH3 CH2 CH2 OHCH2 =CH-CH2 OH CuO 0,xt t¾¾¾® CuO H2 CH2 =CH-CHO 0,250,250,250,253 Vì ch cùng ch nên chúng làấ ượHCOOH; CH3 COOH; CH2 =CHCOOHCho dung ch Brị ướ2 vào ng nghi ch dung ch u. Dung ch nàoầ ượ ịkhông thay màu là ch CHổ ứ3 COOH; dung ch nào làm màu ng th có khí bayị ờra là HCOOH; dung ch nào ch làm màu là CHị ấ2 =CH-COOHHCOOH Br2 2HBr CO2CH2 =CH-COOH Br2 CH2 Br-CHBr-COOHL ý: Xác nh đúng ch và vi ph ng trình hóa cho đi m:ị ươ ể1 ch cho 0,25; ch cho 0,5; ch cho 1,0.ấ 1,0Câu III (3,0 đi m).ể 1. A, có kh ng ng nhau lên đĩa cân: cân thăng ng. Cho 10,6 gam Naặ ượ ằ2 CO3 vàoc và 11,82 gam BaCOố3 vào sau đó thêm 12 gam dung ch Hố ị2 SO4 98% vào A, cân tố ấthăng ng. thêm dung ch HCl 14,6% vào cho khi cân tr thăng ng thìằ ằt bao nhiêu gam dung ch HCl (Gi Hố ử2 và axit bay không đáng ).ơ ể2. Sau khi cân thăng ng, 12 ng các ch trong cho vào cân thăng ng :ượ ằa) ph thêm bao nhiêu gam vào cho cân tr thăng ng ?ỏ ướ ằb) Nếu không dùng nước mà dùng dung dịch HCl 14,6% thì phải thêm bao nhiêu gam dung dịch axit ?Câu dungộ Đi mểTrang5III nNa2CO3 0,1 mol; nBaCO3 0,06 mol; nH2SO4 0,12 molC A:ố Na2 CO3 H2 SO4 Na2 SO4 CO2 2H2 0,1 0,12 0,1 0,1 0,1Khi này kh ng 10,6 12 0,1.44 18,2 gamố ượ ốC B:ố BaCO3 2HCl BaCl2 CO2 H2 0,06 0,12 0,06 0,06 0,06Gi BaCOả ử3 t, kh ng dung ch HCl dùng: mế ượ ầddHCl 0,12*36,5/0,146 30gamKhi này kh ng 11,82 30 0,06.44 39,18 gam ượ cân không thăng ng.ằV BaCOậ3 HCl tư BaCO3 2HCl BaCl2 CO2 H2 0,06 0,12 2x xKh ng dung ch HCl dùng: mố ượ ầddHCl 2x.36,5/0,146 500.x gamKhi này kh ng 11,82 500.xố ượ ốĐ cân thăng ng thì mể ằdd Bố 18,2 gam 11,82 500x- 44x 0,014 molV kh ng dung ch HCl 14,6 dùng là 7,00 gamậ ượ 0,50,250,250,52 có ch BaCOố ứ3 0,046molC còn 0,02 mol Hố ư2 SO4N ng ch trong cho vào A, còn 9,1 gamế ượ ạC có ph ng BaCOố ứ3 H2 SO4 BaSO4 CO2 H2 0,023 0,02 0,02mol Sau ph ng kh ng 18,2 9,1 0,02*44 =26,42gamả ượ 0,250,25a ng cho vào 26,12 9,1 17,32gamượ ướ 0,5b dùng dung ch HCl 14,6% cho vào B, xét tăng kh ng thì này HClế ượ ầdư BaCO3 2HCl BaCl2 CO2 H2 0,003 0,003 molG là kh ng thêm vào thì 9,1 0,003*44 26,42ọ ượ ầ y=17,452gam 0,250,25Câu IV (3,0 đi m). mantoz và tinh t. Chia thành hai ph ng nhau. Ph thỗ ứnh khu trong ng c, dung ch mantoz cho ph ng AgNOấ ượ ượ ướ ớ3 dưtrong dung ch NHị3 th tách ra 3,24 gam Ag. Ph th hai đun nóng dung ch Hấ ượ ị2 SO4 loãng đư ểth hi ph ng thu phân. sau ph ng trung hoà ng dung ch NaOH, sau đó cho toàn bự ượ ộs ph thu tác ng AgNOả ượ ớ3 trong dung ch NHư ị3 thấy tách ra 11,88 gamAg. Viết các phương trình hóa học và tính thành phần phần trăm khốilượng từng chất trong A. Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Câu dungộ Đi mểIV Ph ng trình hóa cươ ọPh 1ầC12 H22 O11 2AgNO3 3NH3 2H2 C11 H21 O10 COONH4 2Ag 2NH4 NO3 0,015 0,03Ph 2ầ(C6 H10 O5 )n +n H2 4H SO¾¾ ¾® nC6 H12 O6 x/n xC12 H22 O11 H2 4H SO¾¾ ¾® 2C6 H12 O6 0,015 0,03C6 H12 O6 2AgNO3 3NH3 2H2 C5 H11 O5 COONH4 2Ag 2NH4 NO3(x +0,03) 2(x+ 0,03) nAg 2(x 0,03) 0,11 0,025 Trong A: mmantozơ 5,13 gam %mmantozơ 56,07% mtinh tộ 4,02 gam %m(tinh t) 43,93%ộ 0,50,250,250,50,50,50,5Trang6Câu (3,0 đi m).ể ch vô tan trong ra dung ch Aợ ướ Thêm dung ch Baị (NO3 )2 vàodung ch Bị ượ màu vàng và dung ch Cị Hòa tan vào dung ch axit HCl cặ nóng th yấcó khí màu vàng bay raụ hi cho dung ch NaOH vào thì có khí bay ra làm xanh gi quỳ tím tấ ướ khácặkhi cho dung ch Naị2 CO3 vào dung ch th có khí không màu, không mùi bay raị Hãy ch nọ ch thích pấ ợvà vi các ph ng trình ươ hóa cọ .2/ ch lo nguyên trong đó ch 45,71% cacbon 10,48% hiđro, 30,48% oxi. Khi đó Xợ ứtác ng dung ch NaOH loãng đun nóng nh th bay ra khí làm xanh gi quỳ tím t. có kh iụ ướ ơso Heli ng 7,75. Hãy xác nh tên và vi các ph ng trình ph ng đi ch nhôm cacbua vàớ ươ ừcác ch vô khác không ch caấ cbon.Câu dungộ Đi mểV là Ba có màu vàng nên là BaCrOế ủ4 khi tan trong HCl có khí Clặ2 bayra nên là ch oxi hóa)ấKhí bay ra làm xanh gi quì là NHấ3 nên trong có NH4 +Cho Na2 CO3 vào th có khí không màu, không mùi bay ra trong có +V trong có HNOậ3 NH4 NO3 là (NH4 )2 Cr2 O7Các ph ng trình hóa cươ 2Ba(NO3 )2 (NH4 )2 Cr2 O7 2BaCrO4 2HNO3 2NH4 NO3 NH4 NO3 NaOH NH3 NaNO3 H2 2HNO3 Na2 CO3 2NaNO3 CO2 H2 0,250,250,250,250,250,252 Khí bay ra là xanh gi quì nên nó là amin ho amoniac. Trong ch Nấ ướ ứTa có C:H:O:N= 45, 71 30, 48 13, 33:10, 48 :12 16 14 4:11:2:1Y có kh so He 7,75 MY 31 CH3 NH2V là Cậ2 H5 COOH3 NCH3* Đi ch Xề ếAl4 C3 12H2 4Al(OH)3 3CH4CH4 Br2 0t¾¾® CH3 Br HBrCH3 Br NH3 CH3 NH2 HBr2CH4 01500 ,llnC¾¾ ¾® C2 H2 3H2 OC2 H2 H2 0,xt t¾¾¾® CH3 CHOCH3 CHO HCN CH3 CH(OH)-CNCH3 CH(OH)-CN H2 0,xt t¾¾¾® CH3 CH(OH)-COOH NH3CH3 CH(OH)COOH 0,xt t¾¾¾® CH2 =CH-COOH H2 OCH2 =CH-COOH H20,xt t¾¾¾® C2 H5 COOHC2 H5 COOH CH3 NH2 C2 H5 COOH3 NCH3 0,50,250,250,5Câu VI (3,0 đi m). Có 2,24 lít đktc) hai anken chia làm ph ng nhau.ở ượ ằPh đem cháy hoàn toàn cho ph cháy qua dung ch ch 0,1mol Ca(OH)ầ ứ2 thu 7,5ượgam a.ế ủPh cho tác ng hoàn toàn có xúc tác thu ancol. Đun nóng ancolầ ướ ượ ợv Hớ2 SO4 140ặ 0C th gian thu 1,25 gam ete. Hoá ng ete thu 0,42 lít ượ ượ ượ ở136,5 0C và 1,2atm. a) Xác nh anken và tính ph trăm th tích khí có trong u.ị ầb) Tính hi su ete ancol.ệ ỗCâu dungộ Đi mểTrang7VI công th chung anken là Cọ ủn H2nPh ng cháyả ứCn H2n 3n/2O2 nCO2 nH2 0,05 0,05.nTH1: Ch có ph ng aỉ ủCO2 Ca(OH)2 CaCO3 H2 O0,075 0,075 0,05n 0,075 1,5 (vô lý)TH2: Có ph ngả CO2 Ca(OH)2 CaCO3 H2 O0,075 0,075 0,075 2CO2 Ca(OH)2 Ca(HCO3 )20,05 0,025 0,05n 0,125 2,5M khác anken này (có khác nhau) khi ch thu ancol nênặ ướ ượchúng có ng, là ch khí đktc. anken làấ ậCH2 =CH2 và CH3 -CH=CH-CH3 (cis ho trans)ặ%VC2H4 75%; %VC4H8 25% 0,250,250,250,50,25bCH2 =CH2 H2 0,xt t¾¾¾® C2 H5 OHCH3 -CH=CH-CH3 H2 0,xt t¾¾¾® CH3 -CH(OH)-CH2 CH3 (C4 H9 OH)2C2 H5 OH 0,xt t¾¾¾® C2 H5 OC2 H5 H2 O2C4 H9 OH 0,xt t¾¾¾® C4 H9 OC4 H9 H2 OC2 H5 OH C4 H9 OH 0,xt t¾¾¾® C4 H9 OC2 H5 H2 OTrong ph 2. nầC2H4 0,0375 mol; nC4H8 0,0125 molĐ mol ancol ph ng là nặ ượC2H4 mol; nC4H8 molTa có nete nH2O nancol /2 0,015 mol mete mH2O =mancol 1,52 gamCó hệ0, 03 0, 02546. 74. 1, 52 0, 005x xx y+ =ì ìÛí í+ =î hi su ph ng eteậ ạhC2H5OH 66,67% hC4H9OH 40,00% 0,250,250,50,5Câu VII (2,0 đi m).ể Cho có kh ng gam Al và oxit Feỗ ượ ắx Oy Ti hành ph ngế ứnhi nhôm trong đi ki không có không khí, B. Nghi nh tr uệ ượ ềB chia thành hai ph n. Ph có kh ng 14,49 gam hòa tan trong dung ch HNOồ ượ ượ ị3đun nóng, dung ch và 3,696 lít khí NO (đktc). Cho ph tác ng ng dungượ ượ ưd ch NaOH đun nóng th gi phóng 0,336 lít khí Hị ả2 (đktc) và còn 2,52 gam ch n. Các ph nạ ảng ra hoàn toàn.ứ ả1/ Vi các ph ng trình ph ng ra.ế ươ ả2/ Xác định công thức sắt oxit và tính m.Câu dungộ Đi mểVII 2yAl 3Fex Oy 0t¾¾® yAl2 O3 3Fe (1)Do tác ng NaOH khí nên Al Fe, Alỗ ư2 O3Ph 1:ầ Al, Fe, Al2 O3 mol là a, b, (mol)ớ ượ nNO 3,696/22,4 0,165 (mol) Al 4HNO3 ¾¾® Al(NO3 )3 NO 2H2 (2) (mol) Fe 4HNO3 ¾¾® Fe(NO3 )3 NO 2H2 (3)b (mol) Ph ng ph có đun nóng ch có khí duy nh thoát raả Ch ng không ỏsinh ra mu axit.ố 0,25Trang8Al2 O3 6HNO3 ¾¾® 2Al(NO3 )3 3H2 (4)c (mol) 0,165 (i1) Ph 2:ầ nH2 0,336/22,4 0,015 (mol) 2Al 2NaOH 2H2 ¾¾® 2NaAlO2 3H2 (5)0,01 0,015Al2 O3 2NaOH ¾¾® 2NaAlO2 H2 (6)m ch nấ mFe => nFe 2,52/56 0,045 (mol) Vì tr => ng nh tỗ ượ =>s mol Fe và Al ph nhau:ố => a/b nAl nFe 0,01 0,045 (i2) (i1) và (i2)ừ =>a 0,03 mol 0,135 mol mAl2 O3 ph 1= 14,49 27*0,03 56*0,135 6,12 gamở nAl2 O3 6,12/102 0,06 (mol) Ph ng nhi nhôm:ả 2yAl 3Fex Oy ¾¾® 3xFe yAl2 O3 0,135 0,06 (mol) Ta có: 0,06*3x 0,135*y x/y 3/4 => Oxit là Feắ3 O4 => ptp nhi nhôm:ư 8Al 3Fe3 O4 ¾¾® 4Al2 O3 9Fe (7)Trong ph 2, theo ph ng trình ph ng (7) có:ươ nAl2 O3 4/9*nFe 4/9*0,045 0,02 mol => Kh ng ban là:ố ượ 14,49 (0,02*102 2,52 0,01*27) 19,32 gam 0,250,250,50,250,5Ghi chú: sinh làm cách khác đúng, cho đi đa ng ng.ọ ươ ứTrang9

