ĐỀ THI CHỌN HSG MÔN HÓA 11
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TR NG THPT LÊ VĂN UƯỜ CHÍNH TH CỀ Kú thi CH ĐI TUY häc sinh giáiL 12Ớ NĂM C: 20152016Môn thi: HÓA CỌNgày thi: 10/01/2016Th gian: 180 phút (ờ không th gian giao để )Đ thi này có 10 câu, 02 trangề ồCâu 1: (2,0 đi m)ể 1. Nguyên có ng proton và tron bé 35, có oxi hóa ngố ươc đi là +x, oxi hóa âm là –y, bi 2y 1.ự a. Xác đnh X.ị b. A, B, C, D, E, là các ch có oxi nguyên và khi cho tác ngợ ụv NaOH đu ra ch và Hớ ấ2 O. Dung ch A, B, làm qu tím hóa đ; dungị ỏd ch và ph ng axit nh và baz nh. lu xác đnh các ch tị ấtrên và vi ph ng trình hóa các ph ng ra.ế ươ 2. Các nguyên và ion Na( Z=11), Naử +, Mg(Z=12), Mg 2+, Al(Z=13), Al 3+, (Z=9), 2(Z=8). Hãy các nguyên và ion trên theo chi bán kính gi mắ ảd n, gi thích?ầ ảCâu 2: (2,0 đi m)ể 1. Nêu hi ng và vi ph ng trình ph ng minh a:ệ ượ ươ ọa. Cho dung ch HCl đn vào dung ch Naừ ị2 CO3 .b. Cho dung ch NaOH đn vào dung ch AlClừ ị3 .c. Cho đm ure vào dung ch vôi trong.ạ ướd. khí Hụ2 vào dung ch (Brị ồ2 BaCl2 ). 2. a. Tính PH dd là HF 0,1M và NaF 0,1 M.ủ b. Tính PH dd thu đc khi thêm 0,01 mol NaOH vào lít dd trên.ủ ượ Bi ng Kế ằa HF là 6,8.10ủ 4.Câu 3: (2,0 đi m)ể1. Hoàn thành ph ng trình hóa ph ng ra gi các ch tươ ấsau: a. FeS2 và dd H2 SO4 đc, nóng b. dd Naặ2 SO3 và dd KMnO4 KHSO4 c. dd Fe(NO3 )2 và dd H2 SO4 loãng, nóng d. Cr(OH)3 và dd Br2 NaOH 2. Vi các PTHH các ph ng nhi phân các mu sau NHế ố4 HCO3 ;NH4 NO2 NH4 NO3 (NH4 )3 PO4 (NH4 )2 SO4 (NH4 )2 Cr2 O7 .Câu 4: (2,0 đi m)ể1. Ch dùng thêm phenolphtalein, hãy phân bi các dung ch nhãn đngỉ ựriêng bi t: NaHSOệ4 Na2 CO3 NaCl, BaCl2 AlCl3 và FeCl3 .2. Cho hh kim lo hóa tr 1) và kim lo hóa tr 2). Hòa tan hoànồ ịtoàn 3,0 gam vào dd ch HNOứ3 và H2 SO4 thu đc 2,94 gam hh khí NOượ ồ2 vàkhí có th tích là 1,344 lít đktc).ể a. Tính kh ng mu khan thu đc sau ph ng.ố ượ ượ b. khí NOế ệ2 và thay đi thì kh ng mu khan thay đi trongổ ượ ổkho ng giá tr nào?ả ịTrang báo danhố…………………….Câu 5: (2,0 đi m)ể1. nh ng vùng các qu ng pirit t, đt th ng chua và ch nhi uỞ ườ ềs t, ch là do quá trình oxi hóa ch oxi không khí khi có đây cácắ ướ ởnguyên oxi hóa đn tr ng thái oxi hóa cao nh t). kh ph c, ng taố ườth ng bón vôi tôi vào đt. Hãy vi các ph ng trình hóa minh a.ườ ươ ọ2. Khi nung 25,9 gam mu khan kim lo hóa tr II thì có cố ướvà khí cacbonic thoát ra. Sau khi làm nh, khí thoát ra đc qua ng thanạ ượ ượ ưnung thì sau khi ph ng hoàn toàn th tích khí tăng 2,24 lít đktc). Xác đnh côngỏ ịth mu đã nung.ứ ốCâu 6: (2,0 đi m)ể1. Ch có công th phân Cấ ử5 H12 O. Khi oxi hoá trong ng đng CuOố ựnung nóng cho xeton, khi tách cho anken B. Oxi hoá ng ướ KMnO4 (trongH2 SO4 loãng) thu đc xeton và axit. Xác đnh công th A, B.ượ 2. Cho ch th có công th pHOCHợ ứ2 C6 H4 OH tác ngầ ượ ụv Na, dung ch NaOH, CHớ ị3 COOH (xt, 0). Vi các ph ng trình ph ng raế ươ ả(v rõ vòng benzen).ẽCâu 7: (2,0 đi m)ể 1. Vi các ph ng trình hoá các ph ng có th ra khi choế ươ ảstiren, toluen, propylbenzen tác ng dung ch KMnOầ ượ ị4 nhi thíchở ộh p).ợ 2. Chia 14,2 gam hai anđehit đn ch thành hai ph ngỗ ằnhau. Đt cháy hoàn toàn ph thu đc 15,4 gam COố ượ2 và 4,5 gam H2 O. Cho ph 2ầtác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trong NH3 thu đc 43,2 gam c. Xác đnhượ ịcông th hai anđehit trên.ứ ủCâu 8: (2,0 đi m)ể Đt cháy hoàn toàn 13,36 gam hh axit metacrylic, axit ađố ipic, axit axetic vàglixerol trong đó mol axit metacrylic ng mol axit axetic) ng oxi thuố ưđc hh khí và i, vào dd ch 0,38 mol Ba(OH)ượ ứ2 thu đc 49,25ượgam và dd Z. Đun nóng xu hi a. Cho 13,36 gam hh tácế ủd ng 140 ml dd KOH 1M, sau khi các ph ng ra hoàn toàn, cô dd thuụ ạđc gam ch khan. Tính mượ ?Câu 9: (2,0 đi m): ể1. Cho kg glucoz (ch 20% ch t) lên men. Hãy tính th tích ancolơ ủetylic 40 thu đc, bi ng kh ng ancol hao 10% và kh ng riêngượ ượ ược ancol etylic nguyên ch là 0,8 g/ml.ủ 2. peptit và peptit (m ch đc 1ỗ ượ ừlo aminoaxit, ng nhóm –CO–NH– trong lo phân là 5) molạ ốnX :nY =2:1. Khi th phân hoàn toàn gam thu đc 5,625 gam glyxin vàủ ượ10,86 gam tyrosin. Tính giá tr m.ịCâu 10: (2,0 đi m)ể1. ng ph ng pháp hóa hãy tách riêng ng mu ra kh hh NaCl,ằ ươ ồFeCl3 AlCl3. Trang 22. Em hãy trình bày cách tráng ng lên trong ngộ ốnghi m. Nêu rõ hóa ch dùng và vi ph ng trình hóa ra.ệ ươ ảH TẾChú Thí sinh không đc ng ng tu hoàn các nguyên hóa cượ ọCho Ca 40; Na 23; =1; 16; 12; Cl 35,5; Al 27; Mg 24; Cu 64; 14; Fe= 56; 39; Ba 137; Ag 108; 32TR NG THPT LÊ VĂNƯỜH UƯ NG CH ƯỚ Kú thi CH ĐI TUY HSGỌ ỂL 12 NĂM C: 20152016Môn thi: HÓA CỌL 12 THPTớNgày thi: 10/01/2016Đáp án này có 10 câu, 02 trangồCâu dungộ Đi mể1 a. Xác đnh X.ị có 35 thu chu kì ho 3.ộ ặTheo ra ta có và –2y 1 và =3V là phi kim nhóm VậA ch có th là nit ho photpho. ....................................ỉ ặb. Xác đnh A, B, C, D, E, F.ị A, B, là axit vì làm qu tím hóa đ.ỳ ỏ D, E, ph ng đc NaOH ch và Hả ượ ấ2 nên ph là oxit axit ảho mu axitạ ố E, ph ng đc axit nh và baz nên E, ph là mu axit.ả ượ ố là oxit và là nguyên photpho vì ch có photpho đc mu axit. Do A, ượ ốB, C, D, E, khi tác ng NaOH đu ra và Hụ ạ2 nên nguyên trong các ốch trên có cùng oxi hóa ng cao nh là +5:ấ ươ là H3 PO4 là HPO3 là H4 P2 O7 là P2 O5 là NaH2 PO4 là NaH2 PO4 là Na2 HPO4 là Na3 PO4 .Các ph ng trình hóa c:ươ ọH3 PO4 3NaOH Na3 PO4 3H2 OHPO3 3NaOH Na3 PO4 2H2 OH4 P2 O7 6NaOH 2Na3 PO4 5H2 OP2 O5 6NaOH 2Na3 PO4 3H2 O........................................................NaH2 PO4 2NaOH Na3 PO4 2H2 ONa2 HPO4 NaOH Na3 PO4 H2 ONaH2 PO4 HCl H3 PO4 NaCl Na2 HPO4 2HCl H3 PO4 2NaCl ...................................................... 0,25đ0,25đ0,25đ0,25đTrang 32 Vì trái sang ph trong chu kì bán kính nghuyên gi n, nên bán kính Naừ ầ> Mg Al. .......................................................................................Các ion Na +, Mg 2+, Al 3+, , 2 đu có hình electron 1sề 22s 22p 6, nên bán kính ủchúng gi khi đi tích nhân tăng. .................................................................ả ạCòn các nguyên Na, Mg, Al đu có electron nên bán kính các ơion. .....Do đó th gi bán kính là Na Mg Al Oứ 2 Na Mg 2+ Al 3+ 0,25 đ0,25đ0,25 đ0,25đ2 1a. Ban đu ch có khí, sau lúc thoát ra khí không màu, axit dầ ưkhí ng ng thoát ra.ừ CO3 2 HCO→3 HCO3 H→2 CO2 ……………………………….. 0,25đb. Lúc đu có keo tr ng, tăng n, sau đó tan ra thu đc ddầ ượtrong su t.ố NaOH AlCl3 Al(OH)→3 NaCl NaOH Al(OH)3 Na[Al(OH)→4 hay NaAlO2 H2 O) …...c. Có khí mùi khai và có tr ngế (NH2 )2 CO H2 (NH→4 )2 CO3 (NH4 )2 CO3 Ca(OH)2 NH→3 CaCO3 2H2 …………………d. Màu vàng dung ch (Brủ ị2 BaCl2 nh n, đng th xu hi aạ ủtr ngắ H2 4Br2 4H2 H→2 SO4 8HBr H2 SO4 BaCl2 BaSO→4 2HCl ………………… 0,25 đ0,25 đ0,25đ2 a. PT đi li HF (1) 0,1 NaF Na→ (2) 0,1 0,1Do Ka bé và trong dd có Fấ ra do mu đi li hoàn toàn, nên ta coi ệ[HF] 0,1 [F ] 0,1 …………………………………………….Ka ][]][[HFFH 6,8.10 4 [H→ +] 6,8.10 4 PH 3,17 …………→ 0,25đ0,25đb. Khi thêm NaOH vào thì :NaOH HF NaF H→2 (3) Bđ 0,01 0,1 0,1 0,01 0,01 0,01ưSau 0,09 0,11ư [HF] 0,09 [F ] 0,11 ……………………………… [H→ +] 11,009,0 6,8.10 4 5,56.10 4 PH 3,26 …………………….→ 0,25đ0,25đTrang 43 1a. FeS2 14 H2 SO4 đc Fe→2 (SO4 )3 15 SO2 14 H2 ……….b. 5Na2 SO3 KMnO4 6KHSO4 5Na→2 SO4 4K2 SO4 2MnSO4 3H2 ..c. 9Fe(NO3 )2 6H2 SO4 loãng 5Fe(NO→3 )3 2Fe2 (SO4 )3 3NO H2 ..d. 2Cr(OH)3 3Br2 10NaOH 2Na→2 CrO4 6NaBr 8H2 0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ2 NH4 HCO3 0t NH3 CO2 H2 NH4 NO2 0t N2 2H2 ………………………………………. NH4 NO3 0t N2 2H2 (NH4 )3 PO4 0t 3NH3 HPO3 H2 ………………………….. 3(NH4 )2 SO4 0t 4NH3 N2 3SO2 H2 ……………. (NH4 )2 Cr2 O7 0t N2 Cr2 O3 4H2 …………… 0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ4 1Dùng phenolphtalein nh đc dd Naậ ượ2 CO3 dd chuy sang màu ng.ể ồCác dd còn đu không màu. ....................................................ạ ềL dd Naấ2 CO3 nh đc làm th th cho vào các th ch ượ ướ ượ ứdd còn Nh ra dd NaHSOạ ậ4 có khí Na2 CO3 2NaHSO4 2Na→2 SO4 CO2 H2 O Nh ra dd BaClậ2 tr ngạ ắNa2 CO3 BaCl2 BaCO→3 2NaCl …………………… Nh ra dd AlClậ3 có keo tr ng đng th có khíế ọ3Na2 CO3 2AlCl3 3H2 2Al(OH)→3 3CO2 6NaCl …… Nh ra dd FeClậ3 có nâu đng th có khíế ọ3Na2 CO3 2FeCl3 3H2 2Fe(OH)→3 3CO2 6NaCl dd NaCl không có hi ng gì. …………………….ệ ượ 0,25đ0,25đ0,25đ0,25đTrang 52a. Kim lo tác ng HNOạ ớ3 và H2 SO4 khí thành có th là NOạ ể2 NO, N2 O, N2 H2 SO2 ho Hặ2 S. nB 0,06 mol →M 2,94/0,06 49 →M MNO2 46 M→D 49 là SO→2 64) nọSO2 nNO2 x+ 0,06→ (64x 46y)/(x y) 49 x= 0,01 0,05 ………………………………………..→ Các pthh 2HNO3 RNO→3 NO2 H2 HNO3 X(NO→3 )2 2NO2 2H2 2R 2H2 SO4 R→2 SO4 SO2 2H2 2H2 SO4 XSO→4 SO2 2H2 Theo các pthh ta có nNO3 NO2 0,05 nSO4 2 nSO2 0,01 Kh ng mu khan thu đc mố ượ ượmu mkl mNO3 mSO4 2 m→mu iố 3,0 0,05 62 0,01 96 7,06 gam ……………………b. Khi NOỉ ệ2 và SO2 thay đi, do thành ph n, kh ng và hóa tr aổ ượ ủkim lo không đi, nên ng mol nh ng không đi ng ườ ốmol nh không đi và ng 0,07 mol.ậ ằN +5 1e NO→2 0,05 0,05S +6 2e SO→2 0,02 0,01 ………………………………………………..* khí toàn là NOế2 n→NO3 NO2 0,07mmu iố 3,0 0,07 62 7,34 gam* khí toàn là SOế2 n→SO4 2 nSO2 0,035mmu 3,0 0,035 96 6,36 gamV kh ng mu khan bi đi trong kho ng 6,36 mậ ượ ảmu iố 7,34 ..... 0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ5 1 Ph ng oxi hóa ch FeSả ậ2 4FeS2 15O2 2H2 2H→2 SO4 2Fe2 (SO4 )3 Bón thêm vôi kh chua :ể ửH2 SO4 Ca(OH)2 CaSO→4 2H2 OFe2 (SO4 )3 3Ca(OH)2 2Fe(OH)→3 3CaSO4 0,5đ0,5đTrang 62 ph khi nung là và khí COả ướ2 nên mu khan đã dùng là M(HCOố3 )2 .*Tr ng 1ườ Ch ra ph ng M(HCO3 )2 0t MCO3 CO2 H2 (1)Sau khi làm nh ch còn khí COạ ỉ2 CO2 0t 2CO (2)Sau ph ng (2) th tích khí tăng 2,24 lít nên ểVCO2 2,24 lít n→CO2 0,1 mol nmu iốMmu (61 2) 25,9/0,1 137 là Ba)→Công th mu khan là Ba(HCOứ ố3 )2 .........................................* Tr ng Khi nung ra ph ng ườ M(HCO3 )2 0t MCO3 CO2 H2 MCO3 0t MO CO2 M(HCO3 )2 0t MO 2CO2 H2 (3) nCO2 0,1 n→mu 0,05 Mmu (61 2) 25,9/0,05 396 lo )→ ạV mu khan tìm là Ba(HCOậ ầ3 )2 ................................................. 0,5đ0,5đ 1 Ch có công th phân Cấ ử5 H12 O. Khi oxi hoá trong ng đng CuO nung nóngố ựcho xeton, khi tách cho anken => Ch ph là ancol no đn ch (không ướ ứph t). Oxi hoá ng KMnO4 (trong H2 SO4 loãng) thu đc xeton ượ ợvà axit => công th B: CHứ ủ3 C(CH3 CH CH3 A: (CH3 )CHCHOHCH3 Ph ng trình hóa c:ươ ọCH3 CH(CH3 CH(OH) CH3 0,CuO t CH3 CH(CH3 CO CH3 CH3 CH(CH3 CH(OH) CH3 02 4H SO ;170 C CH3 CH(CH3 CH CH3 CH3 C(CH3 CH CH3 [O] CH3 CO CH3 CH3 COOH 0,5đ0,5đ22Na+H2CH2OHCH2ONaHO+NaOCH2OHHO+CH2OHNaO+NaOHH2OCH2OHHO+HOCH2OOCCH3H2O+CH3COOHH2SO4 dac,t00,5đ0,5đ7 nhi th ng, dung ch KMnOỞ ườ ị4 ch ph ph ng đc stiren. Khi đunỉ ượ ớnóng, dung ch KMnOị4 ph ng đc ba ch t: ượ ấ3C6 H5 CH=CH2 2KMnO4 4H2 3C6 H5 CH(OH)CH2 (OH) +2MnO2 +2KOH3C6 H5 CH=CH2 10KMnO4 0t 3C6 H5 COOK 3K2 CO3 KOH 10MnO2 +4H2 C6 H5 CH3 2KMnO4 0t C6 H5 COOK 2MnO2 KOH H2 O3C6 H5 CH2 CH2 CH3 +10KMnO40t 3C6 H5 COOK+3CH3 COOK+4KOH+4H2 O+ 10MnO2 0,5đ0,5đTrang 72 Kh ng ph là 14,2/2 7,1 gamố ượ ầPh 1: ầ2 2CO On 0, 35 mol; 0, 25 mol => mC 4,2gam; mH 0,5gam => mO 7,14,20,5 2,4gam => nO 0,15molVì anđehit đn ch => nơ ứ2anđehit nO 0,15mol. ………………………………………Ph 2: nầAg 43,2/108 0,4 mol.Do AgXn0, 42n 0,15 => có HCHO ………………………….ỗ ợĐt công th anđehit còn là RCHOặ ạG mol HCHO và RCHO ph là và mol.ọ ượS ph ng tráng ng:ơ ươHCHO 4Ag 4x (mol) RCHO 2Ag 2y (mol)……………………………………………=> 0,15 (1) 4x 2y 0,4 (2)Gi (1) và (2) => 0,05; 0,1.ảT kh ng ph là 7,1 gam => 0,05.30 0,1.(R+29) 7,1 => 27 (Cừ ượ ầ2 H3 )=> Anđehit còn là: CHạ2 =CHCHO 0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ8Do mol axit Cố4 H6 O2 và C2 H4 O2 ng nhau, nên công th trung bình axit làằ ủC3 H5 O2Coi Cỗ ồ3 H5 O2 mol) và C3 H8 O3 (b mol)Kh ng hh 73a 92b 13,36 (*) ………………………..ố ượPTHH C3 H5 O2 13/4O2 3CO→2 5/2H2 (1) mol 3a mol C3 H8 O3 7/2 O2 3CO→2 4H2 (2) mol 3b mol COồ2 và Hơ2 khi cho vào dd Ba(OH)2 có a, và khi đun sau ủp xu hi nên có mu thành và COư ạ2 Ba(OH)2 đu ph ảng t.ứ CO2 Ba(OH)2 BaCO→3 H2 (3) 0,25 0,25 0,25 2CO2 Ba(OH)2 Ba(HCO→3 )2 (4) 0,26 0,13 nBaCO3 0,25 n→CO2 0,51 ……………………………………………….S mol COố2 3a 3b 0,51 017 (**)→T (*) và (**) 0,12 mol 0,05 mol ……………………………ừ →HH tác ng KOH :ụ C3 H5 O2 KOH C→2 H4 COOK H2 (5) 0,12 0,12 0,12nKOH bđ 0,14 mol n→KOH dư 0,02 mol nmu iố 0,12 mol Kh ng ch 0,12 111 0,02 56 14,44 gam ượ ắ………… 0,5đ0,5đ0,5đ0,5đTrang 89 5000 80% 4000 gam 12 22 2C OH CO 0lªn men32 180 gam 92 gam 4000 gam gam2 502 5dd 404000.92 1840.90% 1840( 2300 )180 0, 82300.1005750 5,750 lit40C OHH OHm gam mlV ml hay 2 5C OH nguyªn chÊt0,5đ2 ngly =0,075 nTyr =0,06 nX =2a nY =aTH1: m: 2a mol (phân có nhóm CONH đc ra Gly) và aỗ ượ ừmol (phân có 5t nhóm CONH đc ra Tyr)ử ượ ừ2a*(t+1)=0,075 a*(5t+1)=0,06 at=0,0236 a=0,0139 t=1,697 không nguyênlo i.ạTH2: m: 2a mol (phân có nhóm CONH đc ra Tyr) và aỗ ượ ừmol (phân có 5t nhóm CONH đc ra Gly)ử ượ ừ2a*(t+1)=0,06 a*(5t+1)=0,075 at=0,015 a=0,015 t=1 thõa mãn 0,03 mol (g Tyr) và 0,015 mol (g Gly) ốm=14,865 gam 0,5đ0,5đ10 1Hòa tan hh vào H2 thu đc dd A. Cho tác ng ng dd NHượ ượ ư3 thu đc ượk Fe(OH)ế ồ3 và Al(OH)3 và dd NaCl, NHồ4 Cl và NH3 FeCl3 3NH3 3H2 Fe(OH)→3 3NH4 Cl AlCl3 3NH3 3H2 Al(OH)→3 3NH4 ClCô dd B, nung đn kh ng không đi, thu đc NaClạ ượ ượ NH4 Cl 0t NH3 HCl …………………………………….Cho tác ng ng dd NaOH, thu đc Fe(OH)ụ ượ ượ ủ3 và dd Al(OH)3 NaOH NaAlO→2 2H2 Cho Fe(OH)3 tác ng dd HCl cô dd thu đc FeClụ ượ3 Fe(OH)3 3HCl FeCl→3 3H2 ……………………….Cho dd tác ng COụ ớ2 thu đc Al(OH)ư ượ ủ3 CO2 NaOH NaHCO→3 CO2 NaAlO2 2H2 Al(OH)→3 NaHCO3Cho Al(OH)3 tác ng dd HCl cô dd thu đc AlClụ ượ3 Al(OH)3 3HCl AlCl→3 3H2 …………………. 0,5đ0,25đ0,25đ2 ít dung ch AgNOấ ị3 vào ng nghi ch, thêm dung ch NHộ ị3đn khi xu hi tan t. Thêm vào dung ch ít dung ch RCHOế ị(h sinh có th dùng ch khác có nhóm CHO). Đun nóng ngọ ốnghi th gian ta thu đc ng nghi có tráng Ag ng phía trong.ệ ượ ỏ……………..* Các ph ng trình ph ng:ươ AgNO3 NH3 H2 Ag(OH) NH4 NO3 Ag(OH) 2NH3 [Ag(NH3 )2 ]OH 2[Ag(NH3 )2 ]OH RCHO 2Ag RCOONH4 3NH3 H2 ………………… 0,5đ0,5đChú sinh làm cách khác đúng cho đi đa.ọ Trang 9t

