ĐỀ THAM KHẢO KHTN 2018
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GIÁO VÀ ĐÀOỘ ỤT OẠĐ THI THAM KH OỀ Ả(Đ thi có 04 trang)ề KỲ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂMỌ Ố2018 Bài thi: KHOA XÃ IỌ ỘMôn thi thành ph n: CH Sầ ỬTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềH tên thí sinh:ọ .........................................................................S báo danh:ố ..............................................................................Câu 1. Qu gia tiên trên th gi phóng thành công tinh nhân làố ạA .ỹ Liên Xô.C Nh tậ n.ả nẤ .ộCâu 2. Từ năm 1952 nế năm 1973, khoa cọ kỹ thu tậ và công nghệ aủ Nh tậ nả chủ uế pậtrung vào lĩnh cựA xu ng ngả dân ng.ụ công nghi qu cệ phòng.C khoa cọ n.ơ chinh ph vũ tr .ụ ụCâu 3. sáp nh và nh các công ty thành nh ng đoàn (t nh ng năm 80 aự ủth XX) là bi hi xu th nào?ế ếA Đa ngạ hóa. Toàn uầ hóa. Đa ph ngươ hóa. Nh thấ hóa.Câu 4. An Nam ng ng ra (8 1929) phân hóa aộ ủA Vi Nam Qu cệ dân ng.ả Vi Nam Cách ng Thanhộ niên.C ngả pậ hi n.ế Tân Vi Cách ngệ ng.ảCâu 5. “Nh Pháp nhau và hành ng chúng ta” (12 1945) là ch th aậ ủA. ng Vi tổ Minh.B. Ban Ch hành Trung ng ng ng Đôngấ ươ ng.ươC. Ban Th ng Trung ng ng ng Đôngườ ươ ng.ươD. ban Kh nghĩa toànỦ qu c.ốCâu 6. Trong năm uầ sau Cách ngạ tháng Tám năm 1945, cướ Vi tệ Nam Dân chủ ngộ hòa ng tr nh ng khó khăn, th tháchứ ướ nào?A. đói, t, khó khăn tài chính, gi ngo xâm và ph n.ạ ảB. Kh đoàn dân chia sâu c, ng chính tr suyố ượ u.ếC. Các ng phái trong câu quân Trung Hoa Dânả ướ qu c.ốD. Quân Pháp tr Đông ng theo quy nh nghở ươ txđam.ốCâu 7. Th hi ho ch Nava, thu đông 1953 th dân Pháp trung 44 ti đoàn ểquân ng đâu?A Tây c.ắ ng ng cồ .ộC Tây Nguyên. Nam Đông ng.ươCâu 8. Năm 1963, quân dân mi Nam Vi Nam giành th ng trong tr nề ậA Bình Giã (Bà a).ị ng Xoài (Bìnhồ Ph c).ướC cẤ (Mĩ Tho). Ba Gia (Qu ngả Ngãi).Câu 9. Trong ng (t tháng 12 1986), ườ ướ Đảng Cô sản Viê Nam ch ủtr ng th hi chiươ ệ́nh sách ngoaịA. ò ì nh, ữ hi t,, ac .́ hòa bình, hi t,, ung p.C hữu nghi coi tr ng tác,, kinh .ế hòa bình, ng tác văn hóa.Câu 10. Cách ng tháng Hai năm 1917 Nga đãạ ướA. Chính ph lâmậ th i.ờB. nhân dân lao ng lên làm ch tư c.ướC. gi phóng ng lao ng kh ápả ườ c.ứD. ch quân ch chuyên ch .ậ ếCâu 11. Năm 1858, liên quân Pháp Tây Ban Nha cu chi tranh xâm Vi Nam ượ ởA Hà i.ộ Gia nh.ịC Đà ng.ẵ Hu .ếCâu 12. Tháng 1912, Phan Châu và nh ng ng cùng chí ng thành ch nào ườ ướ ướđây?Trang /4 Mã thi ề001 Mã thi 001ềA Vi Nam Quangệ ph cụ i.ộ Duyộ tân.C iộ Ph cụ Vi t.ệ Vi Nam nghĩaệ đoàn.Trang /4 Mã thi ề001Câu 13. ngh Ianta (2 1945) không quy nhế ịA. thành ch Liên qu nh duy trì hòa bình, an ninh thậ gi i.ớB. tiêu di ch nghĩa phát xít c, ch nghĩa quân phi Nh tệ n.ảC. th thu vi phân chia ph vi nh ng châu Âu và châuỏ ưở Á.D. quân ng minh vào Đông ng gi giáp quân Nh tư ươ n.ảCâu 14. iộ nghị Ban Ch pấ hành Trung ngươ ngả ngộ nả Đông ngươ (7 1936) xác nhị nhi tr ti p, tr cách ng làệ ướ gì?A. Đánh đu qu Pháp và Nh t, giành chính quy tay nhânổ dân.B. ách th ng tr qu Pháp và tay sai, giành dânậ c.ộC. Ch ng ch ph ng thu a, ch ng phát xít, ch ng chi nố tranh.D. Đánh ch nghĩa qu Pháp và tay sai, đánh ch phongổ ki n.ếCâu 15 uô qu Nộ ng 19 194 947 ãA. quân Pháp vào tình th phòng ng bẩ ng.ộB. tiêu di ph sinh quânệ ượ Pháp.C. gi phóng bàn chi quanả ượ ượ tr ng.ọD. bu th dân Pháp ph chuy sang đánh lâuộ dài.Câu 16. cu tháng 1954, ch Vi Nam ti công vào phân khu trung tâm ủt đoàn đi Đi Biên Ph đích ch làậ ếA bu Pháp ph ch pộ nh đàmậ phán. giành thế chủ ngộ trên chi nế tr ng.ườC phân tán cao độ cự ngượ quân Pháp. bao vây, chia t,ắ tiêu di tệ quân Pháp.Câu 17. Trong cu chi tranh phá ho mi Vi Nam th nh (1965 1968), khôngnh th hi âm uằ ưA. nguy cho chi “Vi Nam hóa chi tranh” đang th mi nứ ượ Nam.B. ngăn ch ngu chi vi bên ngoài vào mi và mi vào mi nặ Nam.C. uy hi tinh th và làm lung lay chí ch ng nhân dân hai mi c,ế Nam.D. phá ti kinh qu phòng và công cu xây ng ch nghĩa xã mi nề c.ắCâu 18. Anh và Pháp ph ch ph trách nhi bùng cu Chi tranh th gi ớth hai (1939 1945) vìứA. th hi chính sách nh ng phátự ượ xít.B. th hi chính sách hòa bình, trungự p.ậC. không tham gia kh ng minh ch ng phátố xít.D. ngăn vi thành liên minh ch ng phátả xít.Câu 19. th các khuynh ng trong ướ phong trào yêu Vi ướ Nam cu th XIX -đ th XX ra yêu thi là ph iảA. thành chính ng giai tiênậ ti n.ếB. xây ng tr th ng nh dânự c.ộC. tìm ra con ng cho dânườ ướ c.ộD. nhi gi phóng dân lên hàngặ u.ầCâu 20. Cu khai thác thu th nh th dân Pháp Vi Nam (1897 1914) ẫđ ra iế ờA giai côngấ nhân. các giai công nhân, và ti tấ n.ảC các giai công nhân vàấ tư n.ả các giai và ti tấ n.ảCâu 21. Từ aử sau nh ngữ năm 70 aủ thế kỷ XX, Nh tậ nả aư ra chính sách iố ngo iạ iớ ch là doủ ếA có ti kinh qu phòngề tr i.ượ có ti kinh tài chính nề nh.ạC gi tr vỹ an ninh. tác ng di Chi tranhộ nh.ạCâu 22. nào không xu hi xu th hòa hoãn Đông Tây (đ nh ng năm 70 ữc th XX)?ủ ỷA. gia tăng nh xu th toàn uự hóa.B. thi quan gi Liên Xô vàự .ỹC. do tình tr ng gi haiự phe.D. Yêu tác gi quy các toànầ u.ầCâu 23. cự ngượ chính trị có vai trò như thế nào iố iớ thành công aủ cu cộ ngổ kh iở nghĩa tháng Tám năm 1945 Vi tở Nam?A ng xung kích trong ngự ượ kh nghĩa.ở Quy nh th ng ng kh iế nghĩa.C ng nòng trong ng kh nghĩa. ượ tr ng vũ trang giành chính quy n.ỗ ượ ềCâu 24. Chi ch Biên gi (thu đông 1950) và chi ch Đi Biên Ph (1954) Vi Namđ nh mằA. gi ng th ch ng chi trên chi nữ ượ tr ng.ườB. tiêu di ph quan tr ng sinh iệ ph ng.ươC. làm cho quân Pháp ph phân tán ng iả ượ phó.D. phá âm bình nh, chi th dânỡ Pháp.Câu 25. Th ngắ iợ nào aủ nhân dân Vi tệ Nam đã đi vào chị sử thế gi iớ như tộ chi nế công vĩ iạ thủ kỷ XX, tộ sự ki nệ có mầ quan tr ngọ qu cố tế to nớ và có tính th iờ iạ sâu c?ắA. Cu kháng chi ch ng th dân Pháp (1945 -ộ 1954).B. Tr “Đi Biên Ph trên không” (nămậ 1972).C. Cu kháng chi ch ng (1954 -ộ ướ 1975).D. Chi ch Đi Biên Ph (nămế 1954).Câu 26. dung nào ướ đây không ph là nghĩa vi hoàn thành th ng nh ướ ềm nhà ướ Vi Nam sau th ng Xuân 1975?A. đi ki hoàn thành cu cách ng dân dân ch nhânạ dân.B. nh ng đi ki thu ti lên ch nghĩa xãạ ướ i.ộC. đi ki chính tr phát huy nh toàn di tạ c.ướD. nh ng kh năng to qu và ng quan iạ ngo i.ạCâu 27. Hai xu ng trong phong trào yêu theo khuynh ng dân ch Vi Nam ướ ướ ướ ệđ th XX có khác nhau vầ ềA tư ng.ưở cụ đích.C ph ngươ pháp. ng lãnhầ o.ạCâu 28. Nh ng chính sách tri đình nhà Nguy vào gi th XIX đãữ ỷA. làm cho nh phòng th suyứ ướ gi m.ảB. tr thành nguyên nhân sâu xa Vi Nam xâmở c.ượC. làm cho Vi Nam thu vào các ph ngệ ướ ươ Tây.D. Vi Nam vào th các tặ ướ n.ảCâu 29. phát tri và th ng cu tranh giành dân các ướ Á, Phi, Latinh sau Chi tranh th gi th hai có nghĩa nh thư nào?A. 100 thu và ph thu giành dânơ ướ ượ c.ộB. Làm cho th XX tr thành th gi tr ch nghĩa th cế dân.C. Các qu gia tr tu nhi thành kinh xãố i.ộD. Xóa ách th ng tr ch nghĩa th dân Âu các thu cỏ a.ịCâu 30. tan rã ch xã ch nghĩa Liên Xô và các Đông Âu tác ng nh th ướ ếnào quan qu ?ế ếA Tr hai Iantaậ pụ .ổ Tr xácậ ượ p.ậC Tr đa cậ ượ thi p.ế Tr nhi trung tâm raậ i.ờCâu 31. ki ngày 11 2001 cho th yự ướ ấA. nhân lo đang ph nguy và thách th cạ n.ớB. hòa bình, tác không ph là xu th ch quan qu cợ .ếC. di hai trong quan qu ch hoàn toàn ch mụ t.ứD. tình tr ng Chi tranh nh còn ti di nhi uạ i.ơCâu 32. ch phân bi ch ng (Apácthai) Nam Phi (1993) ch ng tự ỏA. bi pháp th ng tr ch nghĩa th dân xóaộ .ỏB. th ng thu ch nghĩa th dân tanệ rã.C. cu tranh vì ti xã đã hoàn thành châuộ Phi.D. ch nghĩa th dân kh ng ho ng và suyủ u.ếCâu 33. Vi ba ch ng có chia sau đó nh thành ng ng ượ ảVi Nam (đ năm 1930) kinh nghi gì cho cách ng Vi tệ Nam?A. Xây ng kh liên minh công nông ngự ch c.ắB. Xây ng tr th ng nh dân ngự rãi.C. hài hòa dân và giaiế p.ấD. Luôn chú tr ng tranh ch ng ng cọ ưở .ộCâu 34. trong nh ng bài kinh nghi rút ra th ng Cách ng tháng Tám năm ạ1945 có th ng trong nghi xây ng và qu Vi Nam hi nay làể ệA. xây ng ng vũ trang nhân dân là nhi hàngự ượ u.ầB. tăng ng liên minh chi gi ba Đôngườ ướ ng.ươC. tranh quân tranh chính tr ngo iế giao.D. nh dân nh th iế i.ạCâu 35. Lu ng chính tr tháng 10 1930 ng ng Đông ng không ươ ươ ưng dân lên hàng mà ng tranh giai là doọ ấA. đánh giá ch đúng kh năng ch ng qu và phong ki dânư c.ộB. ch xác nh mâu thu ch trong xã Đông ng thu cư ượ ươ a.ịC. ch xác nh mâu thu trong xã Đông ng thu cư ượ ươ a.ịD. ch chi ph ng khuynh các ng ng trên thị ưở gi i.ớCâu 36. ngày 1946 tr ngày 19 12 1946, Chính ph Vi Nam Dân ch ướ ướ ủC ng hòa nhân nh ng cho th dân Pháp quy nguyên cao nh làộ ượ ấA ng ng ho ngả ượ công khai. an ninh qu gia.ả ốC phát tri ngả ượ chính tr .ị gi ng ch quy dânữ c.ộCâu 37. Đi mể gi ngố nhau gi aữ Hiêp đin Gi nevơ năm 1954 về Đông ngươ và Hi pệ nhị Parinăm 1973 Vi Namề làA. quân ngoài rút kh Vi Nam ngày ký hi pộ ướ nh.ịB. ký trong nh có hòa hoãn gi các cượ ướ n.ớC. có tham gia đàm phán và cùng ký các ngự ườ qu c.ốD. quy nh vi t, chuy quân và chuy giao khuị c.ựCâu 38. Nét trong ngh thu ch cu ng ti công và Xuân 1975 ủĐ ng Lao ng Vi Nam làả ệA. ti công quân các ng vũế ượ trang.B. bám sát tình hình, ra quy nh chính xác, linh ho t, đúng th iế .ơC. ti công và th c, táo o, ng ch cế th ng.ắD. quy nh ng công kích, th ng kh nghĩa th ngế i.ợCâu 39. dung nào ph ánh đúng và tính ch các cu kháng chi nhân dân Vi ệNam ch ng th dân Pháp (1945 1954) và qu xâm (1954 1975)?ố ượA Gi phóng vàả giữ c.ướ Gi và ngữ ướ c.ướC Gi phóngả dân c.ộ Tả qu c.ốCâu 40. Th ti 30 năm chi tranh cách ng Vi Nam (1945 1975) cho th y: ậph ng chi tranh nhân dânươ ếA. không th phân bi ch ròi ti tuy ch ng khôngể gian.B. phía sau và phân bi ch ròi ti tuy ng không gian.ở ốC. luôn phía sau và cung ng i, cho ti nở ườ tuy n.ếD. là ng ti tuy n, th hi nhi chi vi cho ti nố tuy n.ế------------------------ ------------------------ẾB GIÁO VÀ ĐÀOỘ ỤT OẠĐ THI THAM KH OỀ Ả(Đ thi có 04 trang)ề KỲ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂMỌ Ố2018 Bài thi: KHOA XÃ IỌ ỘMôn thi thành ph n: LÍầ ỊTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềH tên thí sinh:ọ ........................................................................S báo danh:ố .............................................................................Câu 41. ph nào sau đây vùng bi ta phía ướ ởtrong ng ?ườ ởA. Lãnh i.ả iộ th y.ủC Vùng quy vặ kinh .ế Vùng ti giáp lãnhế i.ảCâu 42. Ng lao ng ta có nhi kinh nghi ườ ướ ảxu nh trong lĩnh cấ ựA công nghi p.ệ th ng i.ươ du ch.ị nông nghi p.ệCâu 43. Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 5, cho bi tứ ết nh nào sau đây không giáp Lào?A kắ k.ắ Đi nệ Biên. Nghệ An. Thanh Hóa.Câu 44. Căn cứ vào Atlat aị lí Vi tệ Nam trang 10, cho bi tế sông nào sau đây không thu cộ hệ th ng sôngố ng?ồA Sông Gâm. Sông Ch y.ả Sông Mã. Sông Lô.Câu 45. Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 13, cho bi ếdãy núi nào sau đây có ng vòng cung?ướA Ngân n.ơ Hoàng Liên n.ơ Pu Đen Đinh. Tr ng c. ườ Câu 46. Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 17, cho bi ếKhu kinh kh Lao thu nh nào sauế đây?A Nghệ An. Hà Tĩnh. Qu ngả Bình. Qu ngả Tr .ịCâu 47. Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 25, cho bi ếv qu gia nào sau đây trên o?ườ ảA Bái Tử Long. nế En. Tràm Chim. Kon Ka Kinh. Câu 48. Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 26, cho bi ếtrung tâm công nghi nào sau đây có giá tr xu ấcông nghi nh ng ng sôngệ ng?ồA Phúc Yên. cắ Ninh. iả Phòng. Hà i.ộCâu 49. Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 28, cho ệbi chè tr ng nhi các nh nào sau đây?ế ượ ỉA Kon Tum, Gia Lai. Lâm ng, kồ k.ắC Gia Lai, kắ k.ắ Lâm ng, Giaồ Lai.Câu 50. Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 30, cho bi ếtrung tâm công nghi nào sau đâyệkhông thu Vùng kinh tr ng đi phía Nam?ộ ểTrang /4 Mã thi ề001 Mã thi 001ềA Thủ uầ t.ộB Vũng Tàu.C Biên Hòa.D Quy Nh n.ơCâu 51. So nhóm cớ ướphát tri n, nhóm đangể ướphát tri có dân sể ốA tr vàẻ đông n.ơB tr vàẻ ít n.ơC già và đông n.ơD già và ít n.ơCâu 52. Phát bi nào sau ểđây không đúng ặđi nhiên Đông ủNam Á?A Khí uậ nóng m.ẩB Khoáng nhi uả lo i.ạC tr ngấ đa ng.ạD ng ôn phừ bi n.ếCâu 53. Lo gió nào sau ạđây là nguyên nhân chính nên mùa khô Nam ộn ta?ướA Gió mùa Đông c.ắB Tín phong bán uầ c.ắC Gió ph nơ Tây Nam.D Gió mùa Tây Nam.Câu 54. Phát bi nào sau ểđây không đúng ấkinh ta?ế ướA. Chuy nể chị theo ngướ công nghi pệ hóa, hi nệ iạ hóa.B. Ngành nông nghi pệ đang có tỉ tr ngọ th pấ nh tấ trong cơ u.ấC. Kinh Nhà ướđóng vai trò th ếtrong kinhề .ếD. Kinh có ưn ngoài chi ướ ỉtr ng nhọ nh t.ấCâu 55. Đi ki thu ậl xây ng cácợ ực ng bi sâu cả ướ ướta là vùng bi nể ng.ộ th ềl aụ ng.ộC. bi nờ kéo dài. ng ụbi cóể nhi u.ềTrang /4 Mã thi ề001Câu 56. Cho ng li u:ả ệGIÁ TR XU T, NH KH TA, GIAI ĐO 2010 2015Ị ƯỚ Ạ(Đ Tri đô laơ )ỹNăm 2010 2013 2014 2015Xu kh uấ 72 236,7 132 032,9 150 217,1 162 016,7Nh kh uậ 84 838,6 132 032,6 147 849,1 165 775,9(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 2016, NXB Th ng kê,ồ 2017)Căn vào ng li u, cho bi nh xét nào sau đây đúng giá tr xu t, nh kh ủn ta, giai đo 2010 2015?ướ ạA. Xu kh tăng, nh kh uấ gi m.ảC Xu kh gi m, nh kh uấ tăng. Xu kh tăng, nh kh tăng.ấ ẩD Xu kh gi m, nh kh gi m.ấ ảCâu 57. Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 18, cho bi nh xét nào sau đây không đúng nông nghi ta?ớ ướA. Chè tr ng nhi Trung du và mi núi Tâyượ Nguyên.B. Cà phê cượ tr ngồ nhi uề các nhỉ Tây Nguyên và Đông Nam .ộC. Trâu cượ nuôi nhi uề Trung du và mi nề núi cắ cắ Trung .ộD. tr ng nhi ng ng sông Long và Tâyừ ượ Nguyên.Câu 58. Cho bi :ể ồC LAO NG 15 TU TR LÊN PHÂN THEO NHÓM ỞTU TA, GIAI ĐO 2005 2015Ổ ƯỚ Ạ(Ngu li theo Niên giám th ng kê Vi Nam 2016, NXB Th ng kê,ồ 2017)Căn vào bi cho bi nh xét nào sau đây không đúng thay tr ng trong ọc lao ng 15 tu tr lên phân theo nhóm tu ta, giai đo 2005 -ơ ướ 2015?A. Từ 15 24 tu iổ gi m,ả từ 50 tu iổ trở lên tăng.B. 25 49 tu gi m, 15 24 tu gi m.ảC. 25 49 tu tăng, 50 tu tr lênừ gi m.ảD. 50 tu tr lên tăng, 25 49 tu iừ gi m.ảCâu 59. Phát bi nào sau đây không đúng ASEAN sau 50 năm phát tri n?ề ểA. ng nhân dân iờ ượ thi n.ệC nhi qu gia thay ổnhanh.Câu 60. Cho ng li u:ả B. Phát tri các còn chênhể ướ ch.ệD. Kinh các tăng tr ng cònế ướ ưở th p.ấT NG PH TRONG QU GIA, NĂM 2010 VÀ 2015Ổ ƯỚ Ố(Đ đô laơ )ỹNăm Phi-lip-pin Xin-ga-po Thái Lan Vi Namệ2010 199,6 236,4 340,9 116,32015 292,5 292,8 395,2 193,4(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 2016, NXB Th ng kê,ồ 2017)Căn vào ng li u, cho bi nh xét nào sau đây đúng ng ph trong ước qu gia, năm 2015 so 2010?ủ ớA. Phi-lip-pin tăng ch mậ nh t.ấ Xin-ga-po tăng ít nh t.ấC Thái Lan tăng nhi uề nh t.ấ Vi Nam tăng nhanhệ nh t.ấCâu 61. Phát bi nào sau đây không đúng ng ng sông ng?ớ ồA. Có nhi thiên tai nh bão, lũ t, nề hán.C Tài nguyên t, trên xu ng ướ ốc p.ấ B. dân đông, cao nh cố c.ướD. Có khoáng cho côngả nghi p.ệCâu 62. ích ch vi khai thác ng tài nguyên bi ta làợ ướA. tăng ng giao kinh ườ gi các huy nệ o.ảB. gi quy nhi vi làm cho ng laoả ườ ng.ộC. ch các thiên tai phát sinh trên vùngạ bi n.ểD. hi qu kinh cao và môiạ tr ng.ườCâu 63. Phát bi nào sau đây đúng vùng kinh tr ng đi ta?ể ướA Ranh gi nh theo th gian.ớ ờC Có kinh không thay ếđ i.ổ Đã hình thành lâuượ i.ờD các thộ ượ nh.ạCâu 64. Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 22, cho bi phát bi nào sau đây đúng công ềnghi ch bi ng th c, th ph m?ệ ươ ẩA. tr ng nh trong toàn ngành côngỉ nghi p.ệB. Quy mô giá tr xu các trung tâm uị n.ớC. Các ngành ch bi chính ng đa ươ ng.ạD. trung dày nh ven bi mi nậ Trung.Câu 65. Phát bi nào sau đây không đúng nông nghi Nh n?ớ ảA Có vai trò th trong kinh .ế Di tích nông nghi pệ ít.C ng ng nhi công nghệ hi nệ i.ạ Chăn nuôi còn kém phát tri n.ểCâu 66. Trung Qu không áp ng bi pháp nào sau đây trong quá trình cách nông nghi p?ụ ệA ng các công ngh xu tử i.ớC trung vào tăng thu nôngậ nghi p.ệ Giao quy ng cho nông dân.D Xây ng các công trình th iự n.ớCâu 67. Đông Nam có tăng tr ng công nghi nhanh trong nh ng năm ướ ưở ữg đây ch là doầ ếA ng thu hút ướngoài.C phát tri nh các hàng xu ấkh u.ẩ tăng ng khai thác khoáng n.ườ ảD nâng cao trình ng lao ng.ộ ườ ộCâu 68. Cho bi GDP/ng qu gia qua các năm:ể ườ ố(Ngu li theo Niên giám th ng kê Vi Nam 2016, NXB Th ng kê,ồ ố2017)Bi th hi dung nào sau đây?ể ộA. GDP/ng qu gia qua cácơ ườ năm.B. Quy mô GDP/ng qu gia qua các năm.ườ ốC. Quy mô và GDP/ng qu gia qua cácơ ườ năm.D. tăng tr ng GDP/ng qu gia qua cácố ưở ườ năm.Câu 69. Xu ng nh ngành chăn nuôi ta hi nay làướ ướ ệA ng ng ti khoa và kĩ thu t.ậ đang ti nh lên xu hàngế hóa.C tăng tr ng ph khôngỉ gi tế th t.ị phát tri nh ch gi ng, thú y.

