Đề ôn thi THPT quốc gia môn Toán năm 2017 có đáp án chi tiết cực hay
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
001ề THI MINH THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1: Hàm ố3 2y 3x 3x 4 có bao nhiêu tr ?ự ịA. B. C. D. 3Câu 2: Cho hàm ố3 24y 2x 33 Kh ng đnh nào sau đây là đúng ?ẳ ịA. Hàm đã cho ngh ch bi trên ế1;2 B. Hàm đã cho ngh ch bi trên ế1;2 C. Hàm đã cho ngh ch bi trên ế1 1; ;2 2 D. Hàm đã cho ngh ch bi trên ế¡Câu 3: Hàm nào sau đây đng bi trên ế¡ ?A. tan x B. 2y 2x x C. 3y 3x 1 D. 3y 2 Câu 4: Trong các hàm sau, hàm nào đng bi trên ế¡ ?A. 3y 4xx B. 4x sin cos x C. 2y 3x 2x 7 D. 3y x Câu 5: Cho hàm ố2y x Kh ng đnh nào sau đây là đúng ?ẳ ịA. Hàm đã cho đng bi trên ế0;1 B. Hàm đã cho đng bi trên ế 0;1C. Hàm đã cho ngh ch bi trên ế 0;1D. Hàm đã cho ngh ch bi trên ế1; 0Câu 6: Tìm giá tr nh nh hàm ố2x 5yx 3 trên đo ạ 0; 2.A. x 0;25min y3 B. x 0;21min y3 C. x 0;2min 2 D. x 0;2 min 10 Câu 7: th hàm ố3 2y 3x 2x 1 th hàm ố2y 3x 1 hai đi mạ ểphân bi A, B. Khi đó dài AB là bao nhiêu ?ệ ộA. AB 3 B. AB 2 C. AB 2 D. AB 1Trang 1Câu 8: Tìm các giá tr th sao cho th hàm ố4 4y 2mx 2m m cóba đi tr thành tam giác đu.ể ềA. 0 B. 3m 3 C. 3m 3 D. 3Câu 9: Tìm các giá tr th th hàm ố24x 2ymx 3 có hai đngườti ngang.ệ ậA. B. C. D. Câu 10: Cho hàm ố3x 1yx 3 có th là (C). Tìm đi thu th (C) sao choồ ịkho ng cách đn ti đng ng hai kho ng cách đn ti nả ậngang.A. 1 2M 1; 7; 5 B. 1 2M 1;1 7; 5C. 1 2M 1;1 7; 5 D. 1 2M 1;1 7; 5Câu 11: đi lý xăng làm cái hình tr ng tôn có th tíchộ ể316 Tìm bán kính đáy hình tr sao cho hình tr đc làm ra ít nguyên tủ ượ ậli nh t.ệ ấA. 0,8m B. 1,2m C. 2m D. 2,4mCâu 12: Cho ng a, bi th ươ ứ653a vi ng là:ế ướ ỷA. 73a B. 57a C. 16a D. 53aCâu 13: Hàm ố42y 4x 1 có xác đnh là:ậ ịA. B. 0; C. 1\\ ;2 2 ¡ D. 1;2 2 Câu 14: Ph ng trình ti tuy th hàm ươ ố2y x đi thu th có hoànhạ ịđ ng là:ộ ằA. 12 B. 12 2 C. 12 D. 12 2 Câu 15: Cho hàm ốxy 2x Kh ng đnh nào sau đây sai.ẳ ịA. th hàm luôn tr tung.ồ ụB. th hàm luôn đng th ng ườ C. Hàm có giá tr nh nh 1.ố ơTrang 2D. th hàm tr hoành duy nh đi mồ ểCâu 16: Tìm xác đnh hàm ố3y log 3x 2 A. D 2;1 B. D 2; C. D 1; D. D 2; \\ 1 Câu 17: th hình bên hàm nào:ồ ốA. xy 2 B. xy 3 C. 2y D. xy 3 Câu 18: Tính đo hàm hàm ốx1 xy2A. 2xln 1y '2 B. xx 2y '2 C. x2 xy '2 D. xln 1y '2 Câu 19: Đt ặ3 4a log 5; log 5 Hãy bi di ễ15log 20 theo và b.A. 15a alog 20b b B. 15b alog 20a bC. 15b blog 20a a D. 15a blog 20b aCâu 20: Cho các a, th ỏ1 b Kh ng đnh nào sau đây đúngẳ ịA. b1 11log log a B. b1 11log log a C. b1 11log log a D. a1 l1log log b Câu 21: Ông Bách thanh toán ti mua xe ng các kho năm: 5.000.000 đng,ề ồ6.000.000 đng, 10.000.000 đng và 20.000.000 đng. kho đu thanh toán năm sauồ ầngày mua. lãi su áp ng là 8%. giá tr chi xe ông Bách mua là bao nhiêu ?ớ ếA. 32.412.582 đngồ B. 35.412.582 đngồ C. 33.412.582 đngồ D. 34.412.582 đngồCâu 22: Tìm nguyên hàm hàm ốf 2x 1 A. 2f dx 2x C B. 21f dx 2x C4 Trang 3C. 21f dx 2x C2 D. 2f dx 2x C Câu 23: Tìm nguyên hàm hàm ốf ln 4xA.xf dx ln 4x C4 B. xf dx ln 4x C2 C. f dx ln 4x C D. f dx 2x ln 4x C Câu 24: Khi chi lò xo kéo căng thêm ị so dài nhiên là 0.15m lòớ ủxo thì chi lò xo trì (ch ng i) ựf 800x Hãy tìm công sinh ra khikéo lò xo dài 0,15m đn 0,18m.ừ ếA. 2W 36.10 J B. 2W 72.10 J C. 36J D. 72JCâu 25: Tìm sao cho ax20I x. dx 4 ch đáp án đúngọA. B. C. D. 2Câu 26: Tính di tích hình ph ng gi th hàm ốx 1yx 2 và các tr aụ ọđ. Ch qu đúng:ộ ảA. 32 ln 12 B. 35 ln 12 C. 33 ln 12 D. 53 ln 12Câu 27: Tính di tích hình ph ng gi hai th hàm sệ ố2 2y 2x 1; 2x 4x 1 .A. B. C. D. 10Câu 28: Cho hình ph ng gi các đng ườ1y 0, 0, 11 3x quayxung quanh tr Ox. Th tích kh tròn xoay thành ng:ụ ằA. 34 ln 16 2 B. 36 ln 14 2 C. 39 ln 16 2 D. 36 ln 19 2 Câu 29: Cho hai ph ứ1 2z 2i; 3i ng hai ph làổ ứA. B. C. 5i D. 5i Câu 30: Môđun ph ứ1 iz1 2i là:A. B. C. D. 3Câu 31: Ph ph bi ế2z 2i là:Trang 4A. B. 2 C. D. 3Câu 32: Cho ph ứ1z i3 Tính ph ứw iz 3z .A. 8w3 B. 10w3 C. 8w i3 D. 10w i3 Câu 33: Cho hai ph ứz bi và ' ' ' i Đi ki gi a,b,a’,b’ ểz.z ' là tộs th là:ố ựA. aa ' bb ' 0 B. aa ' bb' 0 C. ab' a'b D. ab' a'b Câu 34: Cho ph th . Bi ng ph ứw i là đngộ ườtròn. Tìm tâm đng tròn đó.ủ ườA. I 0;1 B. 0; C. 1; D. I 1; 0Câu 35: Cho hình chóp giác S.ABCD có đáy là hình ch nh tứ ậc nh ạAB a, AD 2 SA ABCD góc gi SC và đáyữb ng 60ằ 0. Th tích hình chóp S.ABCD ng:ể A. 32a B. 33 2aC. 33a D. 36aCâu 36: Kh đa di đu lo ạ 5; có tên là:ọA. Kh ph ngố ươ B. Kh bát di đuố ềC. Kh hai đuố ườ D. Kh hai đu.ố ươ ềCâu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông và B,ạ1AB BC AD a2 . Tam giác SAB đu và trong ph ng vuông góc đáy. Tínhề ớth tích kh chóp S.ACD.ể ốA. 3S.ACDaV3 B. 3S.ACDaV2 C. 3S.ACDa 2V6 D. 3S.ACDa 3V6Câu 38: Cho hình chóp giác đu S.ABCD, đáy có các nh ng và có tâm là Oứ ằg là trung đi OA. Tính kho ng cách đi đn ph ng (SCD).ọ ẳA. 6d6 B. 6d4 C. 6d2 D. 6Câu 39: Cho hình lăng tr ụABC.A ' ' ' có đáy ABC là tam giác đu nh ng a. Hìnhề ằchi vuông góc A’ xu ng ph ng (ABC) là trung đi AB. bênế ặ(AA’C’C) đáy góc ng 45ạ 0. Th tích kh lăng tr ụABC.A ' ' ' ng:ằTrang 5A. 3a2 B. 33a4 C. 33a8 D. 33a2Câu 40: ph xây ng ga, ng hình ch nh có th tích ể3V sệ ốk cho tr (k gi chi cao và chi ng đáy). ướ ọx, y, 0 nầl là chi ng, chi dài và chi cao ga. Hãy xác đnh ượ ịx, y, 0 xây ti tếki nguyên li nh t. x,y,h làệ ượA. 3 33222k 2k V2kVx h4k 42k 1 B. 3 33222k 2k V2kVx 24k 42k 1 C. 3 33222k 2k V2kVx h4k 42k 1 D. 3 33222k 2k V2kVx h4k 42k 1 Câu 41: Cho hình đa di đu lo ạ 4; 3. Ch kh ng đnh đúng trong các kh ng đnh sau.ọ ịA. Hình đa di đu lo ạ 4; là hình ph ng.ậ ươB. Hình đa di đu lo ạ 4; là hình ch nh t.ộ ậC. Hình đa di đu lo ạ 4; thì hình đa di là giác.ỗ ứD. Hình đa di đu lo ạ 4; là hình di đu.ứ ềCâu 42: Cho hình lăng tr đng ứABC.A ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông A,ạ·0AC a, ACB 60 . Đuòng chéo B’C bên (BB’C’C) ph ng (AA’C’C)ủ ẳm góc 30ộ 0. Tính th tích kh lăng tr theo a.ể ụA. 3a 153 B. 3a C. 3a 1512 D. 3a 1524Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho ph ng ẳP 2x 3y 4z 2016 Véct nào sauơđây là véct pháp tuy ph ng (P) ?ộ ẳA. n 2; 3; 4 r B. 2; 3; rC. n 2; 3; 4 r D. 2; 3; rCâu 44: Trong không gian Oxyz, cho ầ2 2S 8x 10 6z 49 0 Tìmt tâm và bán kính (S).ọ ầTrang 6A. I 4; 5; 3 và B. I 4; 5; 3 và C. I 4; 5; 3 vàR D. I 4; 5; 3 và Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho ph ng ẳP 3y 0 Tính kho ng cách dảt đi ểM 1; 2;1 đn ph ng (P).ế ẳA. 15d3 B. 12d3 C. 3d3 D. 3d3Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho hai đng th ng ườ ẳ1 zd :2 và2x 1d :1 1 . Tìm giá tr th ể1 2d d .A. B. C. 5 D. 1 Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho đi ểA 3; 2; 3 và hai đng th ngườ ẳ1x 3d :1 1 và 2x 5d :1 3 Ph ng trình ph ng ch dươ ứ1 và d2có ng:ạA. 5x 4y 16 0 B. 5x 4y 16 0 C. 5x 4y 16 0 D. 5x 4y 16 0 Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho đng th ng và ph ng (P) có ph ngườ ượ ươtrình x zd 3y 2z 02 1 .Ph ng trình hình chi đng th ng lên ph ng (P) là:ươ ườ ẳA. 31ty 5tz 8t B. 31ty 5tz 8t C. 31ty 5tz 8t D. 31ty 5tz 8t Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho đi ểI 1; 3; 2 và đng th ngườ ẳx 3:1 1 . Ph ng trình (S) có tâm là đi và ươ ắ hai đi mạ ểphân bi A, sao cho đo th ng AB có dài ng có ph ng trình là:ệ ươA. 2 22S 9 B. 2 2S 9 C. 2 2S 9 D. 2 2S 9 Trang 7Câu 50: Ph ng trình chính đng th ng đi qua đi ươ ườ ểM 1; 1; 2 và vuông gócv ớmp 2x 3z 19 0 là:A. 22 3 B. 22 3 C. 22 3 D. 22 3 Đáp án 001ề1A 2D 3D 4A 5C 6A 7D 8B 9C 10C11C 12D 13C 14B 15D 16D 17A 18D 19D 20D21A 22B 23C 24A 25D 26C 27B 28D 29A 30C31B 32A 33C 34A 35A 36C 37D 38B 39C 40C41A 42B 43C 44D 45C 46D 47B 48A 49C 50ATrang 8L GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án A22y ' 3x 6x 0, x ¡Do đó hàm luôn đng bi trên xác đnh không có tr .ố ịCâu 2: Đáp án D23y ' 4x 4x 2x 0, x Do đó hàm luôn ngh ch bi trên xác đnhố ịCâu 3: Đáp án D2y ' 3x 0, x Nên hàm ố3y 2 luôn đng bi trên R.ồ ếCâu 4: Đáp án AD th hàm ố3y 4xx gián đo ạx Câu 5: Đáp án CT xác đnh ịD 1;1 Ta có: 2xy ' 01 x đo hàm ph thu vào ta th âm trênấ ử0;1 nên hàm ngh ch bi trên ế 0;1Câu 6: Đáp án AHàm ố2x 5yx 3 xác đnh và liên trên ụ 0; 222x 1x 4y ' ' 0x 5x 3x 3 Ta có 5 1y 23 5 ậx 0;25min y3 Câu 7: Đáp án DPh ng trình hoành giao đi ươ ể3 23 2x 1x 3x 2x 3x 1x 2 Khi đó các giao đi là: ểA 1; 2; AB 1; 0 uuur ậAB 1Trang 9Câu 8: Đáp án BTXĐ: 32x 0D ' 4x 4mx, ' 0x * ¡ th hàm có đi tr khi vàồ ịch khi (*) có hai nghi phân bi khác ệ0 0 Khi đó các đi tr là:ọ ị4A 0; 2m, 4 2B 2m 2m Theo YCBT, A, B, thành tam giác đu ề2 4AB ACAB BC 4mAB BC 33m 3 (vì )Câu 9: Đáp án CĐ th hàm ố24x 2ymx 3 có hai đng ti ngang khi và ch khi các gi nườ ạx xlim lim b ¡ i. Ta có:ồ ạ+ ớm 0 ta nh th ấx xlim lim y suy ra th hàm không có ti nồ ậngang.+ ớm khi đó hàm có TXĐ ố4 43 3D ;m m khi đó xlim y, lim y không nồt suy ra th hàm không có đng ti ngang.ạ ườ ậ+ ớm 0 khi đó hàm có TXĐ ốD¡ suy ra222x x2 22 422x 111xxlim lim3 mx mx x suy ra th hàm có đng ti nồ ườ ậngang.V ậm 0 th YCBT.ỏCâu 10: Đáp án CĐ th (C) có ti đng: ứ1: 0 và ti ngang ậ2: 0 G ọ0 0M C ớ00 003x 1y 3x 3 Ta có:1 0d M, 2.d M, 2. 3 Trang 10

