Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề ôn thi THPT quốc gia môn Toán năm 2017 có đáp án chi tiết cực hay (đề 9)

b622f22310ba40d8b76ede0884283b92
Gửi bởi: hoangkyanh0109 12 tháng 6 2017 lúc 17:15:02 | Update: 16 tháng 8 lúc 6:06:04 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 398 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

009ề THI MINH THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1: th trong hình là hàm nào:ồ ốA. 3y 3x B. 3y 3x C. 2y 2x D. 2y 2x Câu 2: Cho hàm ố3 21y 2x 3x 13 có th (C). Ti tuy (C) song song iồ ớđng th ng ườ 3x 1 có ph ng trình là:ươA. 3x 1 B. 26y 3x3 C.y 3x 2 D. 29y 3x3 Câu 3: Hàm ố3 2y 3x 9x 4 đng bi trên kho ngồ ảA. 1; 3 B. 3;1 C. ; 3 D. 3;Câu 4: Cho hàm ốy x xác đnh liên trên ụ¡ và có ng bi thiên:ả ếx  y’ y  13 Kh ng đnh nào sau đây là dúng ?ẳ ịA. Hàm có giá tr đi ng 3ố ằB. Hàm có GTLN ng 1, GTNN ng 13C. Hàm có hai đi trố ịD. th hàm không tr hoành.ồ ụTrang 1Câu 5: Giá tr nh nh hàm 1y 5x trên đo ạ1; 52   ng:ằA. 52B. 15 C. ­3 D. ­5Câu 6: Hàm ố4 2y 3x 1 có:A. đi và hai ti uộ B. ti và hai điộ ạC. đi duy nh tộ D. ti duy nh tộ ấCâu 7: Giá tr đng th ng ườ ẳd 3y 0 th hàm ố2x 3yx 1 iạhai đi M, sao cho tam giác AMN vuông đi ểA 1; là:A. B. C. 6 D. 4 Câu 8: Hàm ố có đo hàm ạ ' trên kho ng K. Hình bên là th aả ướ ủhàm ố trên kho ng K. đi tr hàm ố trên là:A. B. C. D. 3Câu 9: giá tr nào thì hàm ố4 2y mx 2m ch có cỉ ựtr :ịA. B. C. 1 D. 0m Câu 10: các giá tr nào tham thì hàm ốm 2m 2yx m  ngh ch bi nị ếtrên kho ng ả1;  ?A. B. C. 1m 2 D. 2 Trang 2Câu 11: ngôi nhà có ng tam giác đu ABC nh dàiộ ạ10(m) đc đt song song và cách đt h(m). Nhà có trượ ụt A, B, vuông góc (ABC). Trên tr ng ta haiạ ườ ấđi M, sao cho ểAM x, AN y và góc gi (MBC) vàữ(NBC) ng 90ằ là mái và ph ch bên i. Xác đnhể ướ ịchi cao th nh ngôi nhà.ề A. B. 10 3C. 10 D. 12Câu 12: Gi ph ng trình ươ2 xx16 8A. 3 B. C. D. 2 Câu 13: Tính đo hàm hàm ố4 x1y e5A. x4y ' e5 B. x4y ' e5 C. x1y ' e20 D. x1y ' e20Câu 14: nghi ph ng trình ươ332 log log 2x 2 là:A. S 1; 2 B. 1S 22    C. S 1; 2 D. 1S 22    Câu 15: xác đnh hàm ố91y2x 1logx 2 là:A. 1 B. 1 C. 3 D. 3 Câu 16: Cho ph ng trình: ươx 13.25 2.5 0 và các phát bi sau:ể(1) là nghi duy nh ph ng trình.ệ ươ(2) Ph ng trình có nghi ng.ươ ươ(3). hai nghi ph ng trình đu nh 1.ả ươ ơ(4). Ph ng trình trên có ng hai nghi ng ươ ằ53log7   S phát bi đúng là:ố ểA. B. C. D. 4Câu 17: Cho hàm ốf log 100 3   Kh ng đnh nào sau đây sai ?ẳ ịA. xác đnh hàm f(x) là ốD 3; B. f log 3 ớx 3Trang 3C. th hàm ố 4; đi qua đi ể 4; 2D. Hàm ố đng bi trên ế3;Câu 18: Đo hàm hàm ố2y 2x ln x là:A. 21 2xy '1 x2x 1  B. 21 2xy '1 x2 2x 1 C. 21 2xy '1 x2 2x 1  D. 21 2xy '1 x2x 1 Câu 19: Cho 3log 15 a, log 10 b Giá tr bi th ứ3P log 50 tính theo và là:A. 1 B. 1 C. 2a 1 D. 2b 1 Câu 20: Trong các nh sau, nh nào sai ?ệ ềA. ếa thì alog log 0 .B. ế0 1 thì alog log N C. ếM, 0 và 1 thì a alog M.N log M. log ND. ế0 1 thì alog 2016 log 2017Câu 21: Bà hoa 100 tri vào tài kho đnh tính lãi kép lãi su 8%/năm. Sau 5ử ấnăm bà rút toàn ti và dùng nhà, ti còn bà ti vàoộ ửngân hàng. Tính ti lãi thu đc sau 10 năm.ố ượA. 81,412tr B. 115,892tr C. 119tr D. 78trCâu 22: Kh tròn xoay nên khi ta quay quanh tr Ox hình ph ng gi đố ồth ị 2P 2x và tr Ox có th tích là:ụ ểA. 16V15 B. 11V15 C. 12V15 D. 4V15Câu 23: Nguyên hàm hàm ốf cos 5x 2 là:A. 1F sin 5x C5 B. F sin 5x C C. 1F sin 5x C5 D. F sin 5x C Câu 24: Trong các kh ng đnh sau, kh ng đnh nào sai ?ẳ ịA. 0dx C (C là ng ).ằ B. 1dx ln Cx  (C là ng ).ằ ốC. 1xx dx C1    (C là ng ).ằ D. dx C  (C là ng ).ằ ốTrang 4Câu 25: Tích phân 11e1 ln xI dxx ng:ằA. 73 B. 43 C. 23 D. 29Câu 26: Tính tích phân 1x0I dx A. 3 B. C. D. Câu 27: Tính di tích hình ph ng gi các đng ườy x và xy x A. e14 B. e12 C. e14 D. e12 Câu 28: Cho hình ph ng (H) gi các đng ườy x và Th tíchểc kh tròn xoay thành khi quay hình (H) quanh tr hoành nh giá tr nào sau đây:ủ ịA. 41V3 B. 40V3 C. 38V3 D. 41V2Câu 29: Cho ph th mãn ỏ1 .z 14 2i Tính ng ph th và ph ủz.A. 2 B. 14 C. D. ­14Câu 30: Cho ph th mãn ỏ1 3i z Môđun ph ứw 13z 2i cógiá tr ?ịA. 2 B. 2613 C. 10 D. 413Câu 31: Cho ph th mãn ỏiz 0 Tính kho ng cách đi bi di zả ủtrên ph ng Oxy đn đi ểM 3; 4 .A. B. 13 C. 10 D. 2Câu 32: Cho ph th mãn đi ki ệz 4i Phát bi nào sau đây là sai?ếA. có ph th là ­3ầ B. ph ứ4z i3 có môđun ng 973C. có ph là 43 D. có môđun ng 973Câu 33: Cho ph ng trình ươ2z 2z 10 0 ọ1z và 2z là hai nghi ph ph ngệ ươtrình đã cho. Khi đó giá tr bi th ứ2 21 2A z ng:ằTrang 5A. 10 B. 20 C. 10 D. 10Câu 34: Trong ph ng Oxy, đi bi di các ph th aặ ỏmãn đi ki ệ2 5 Phát bi nào sau đây là sai ?ểA. các đi bi di các ph là đng tròn tâm ườI 1; 2B. các đi bi di các ph là đng tròn có bán kính ườR 5C. các đi bi di các ph là đng tròn có đng kính ng 10ậ ườ ườ ằD. các đi bi di các ph là hình tròn có bán kính ứR 5Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh ng 1. nh bên SAạ ạvuông góc ph ng (ABCD) và ẳSC 5 Tính th tích kh chóp S.ABCD.ể ốA. 3V3 B. 3V6 C. 3 D. 15V3Câu 36: Cho hình ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi nh a,ộ ạ·0BCD 120 và7aAA '2. Hình chi vuông góc A’ lên ph ng (ABCD) trùng giao đi aế ủAC và BD. Tính theo th tích kh ABCD.A’B’C’D’.ể ộA. 3V 12a B. 3V 3a C. 3V 9a D. 3V 6aCâu 37: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông A, ạAB 1, AC 3 Tamgiác SBC đu và trong ph ng vuông đáy. Tính kho ng cách đn tề ặph ng (SAC).ẳA. 3913 B. C. 3913 D. 32Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông nh a. ph ng (SAB)ạ ẳvuông góc đáy (ABCD). là trung đi AB, ủSH HC, SA AB làgóc gi đng th ng SC và ph ng (ABCD). Giá tr ườ tan là:A. 12 B. 23 C. 13 D. 2Câu 39: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông và ạBA BC 3 nhạbên SA 6 và vuông góc ph ng đáy. Bán kính ngo ti hình chóp là?ớ ếA. 22 B. C. 62 D. 6Trang 6Câu 40: hình nón có đng cao ườh 20cm bán kính đáy 25cm Tính di tíchệxung quanh hình nón đó:ủA. 41 B. 25 41 C. 75 41 D. 125 41Câu 41: hình tr có bán kính đáy ng ằr 50cm và có chi cao ềh 50cm Di tíchệxung quanh hình tr ng:ủ ằA. 2500 (cm 2) B. 5000 (cm 2) C. 2500 (cm 2) D. 5000 (cm 2)Câu 42: Hình ch nh ABCD có ậAB 6, AD 4 M, N, P, là trung đi mọ ượ ểb nh AB, BC, CD, DA. Cho hình ch nh ABCD quay quanh QN, giác MNPQ oố ạthành tròn xoay có th tích ng:ậ ằA. 8 B. 6 C. 4 D. 2 Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho đng th ng đi qua đi ườ ểM 0; 1;1 và có vectơch ph ng ươ 1; 2; r. Ph ng trình ph ng (P) ch đng th ng có vect phápươ ườ ơtuy là ế2 2n a; b; 0 r Khi đó a, th mãn đi ki nào sau đây ?ỏ ệA. 2b B. 3b C. 3b D. 2b Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho tam giác MNP bi ếMN 2;1; 2 uuuur vàNP 14; 5; 2 uuur. NQ là đng phân giác trong góc ườ ủµN tam giác MNP. th củ ứnào sau đây là đúng ?A. QP 3QMuuur uuuur B. QP 5QM uuur uuuur C. QP 3QM uuur uuuur D. QP 5QMuuur uuuurCâu 45: Trong không gian Oxyz, cho ba đi ểM 3;1;1 4; 8; 2; 9; 7 và tặph ng ẳQ 2y 0 Đng th ng đi qua G, vuông góc (Q). Tìm giao đi mườ ểA ph ng (Q) và đng th ng d, bi là tr ng tâm tam giác MNP.ủ ườ ọA. A 1; 2;1 B. A 1; 2; 1 C. A 1; 2; 1 D. A 1; 2; 1Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho ph ng ẳP 0 ph ng (Q) vuôngặ ẳgóc (P) và cách đi ểM 1; 2; 1 kho ng ng ằ2 có ng ạAx By Cz 0 iớ2 2A 0 . Ta có th lu gì A, B, C?ể ềA. 0 ho ặ3B 8C 0 B. 0 ho ặ8B 3C 0 C. ho ặ3B 8C 0 D. 3B 8C 0 Trang 7Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho ầ2 2S 2x 6y 4z 0 và tặph ng ẳ: 4y 11 0 Vi ph ng trình ph ng (P) song song giá tr aế ươ ủvect ơv 1; 6; 2r vuông góc ớ và ti xúc (S).ế ớA. 4x 3y 04x 3y 27 0   B. 2y 0x 2y 21 0  C. 3x 4z 03x 4z 0   D. 2x 2z 02x 2z 21 0  Câu 48: Trong không gian Oxyz cho (S) có ph ng trìnhặ ươ2 2S 2x 4y 6z 0 . Tính tâm và bán kính (S).ọ ủA. Tâm I 1; 2; 3 và bán kính B. Tâm I 1; 2; 3 và bán kính C. Tâm I 1; 2; 3 và bán kính D. Tâm I 1; 2; 3 và bán kính 16Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho hai đi ểA 1; 4; 1; 2; 4 và đng th ngườ ẳx z:1 2  . Tìm đi trên ể sao cho 2MA MB 28 .A. M 1; 0; 4 B. M 1; 0; C.  1; 0; D. M 1; 0; 4Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho đi ểA 2; 0; 3; 1; 2; 2; 0 Đi Dểtrong ph ng (Oyz) có cao âm sao cho th tích kh di ABCD ng vàặ ằkho ng cách đn ph ng (Oxy) ng có th là:ả ểA. D 0; 3; 1 B. D 0; 2; 1 C. D 0;1; 1 D. D 0; 3; 1Trang 8Đáp án1­A 2­D 3­A 4­C 5­C 6­C 7­C 8­B 9­D 10­D11­B 12­C 13­B 14­A 15­A 16­C 17­A 18­D 19­A 20­C21­A 22­A 23­A 24­C 25­C 26­D 27­B 28­A 29­B 30­C31­C 32­B 33­B 34­D 35­A 36­B 37­C 38­A 39­C 40­D41­B 42­A 43­D 44­B 45­D 46­A 47­D 48­A 49­A 50­DL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án AVì xlim x   nên 0 lo đáp án BạD ng th không ph là hàm trùng ph ng lo C, Dạ ươ ạCâu 2: Đáp án DG ọ3 21M a; 2a 3a 13    là đi thu (C).ể ộĐo hàm: ạ2y ' 4x 3 Suy ra góc ti tuy (C) là ạ2k ' 4a 3 Theo gi thi t, ta có: ế2a 0k 4a 3a 4 V ớa 0;1 tt 3x L7 29a 4; tt 3x3 3     Câu 3: Đáp án ATXĐ: D¡Đo hàm: ạ2 2x 1y ' 3x 6x 9; ' 3x 6x 0x 3  V phác ng bi thiên và lu đc hàm đng bi trên ượ ế1; 3Câu 4: Đáp án CNh th hàm đt đi ạCDx 3 giá tr đi ng và đt ti iị ạCTx 1, giá tr ti ng 13Câu 5: Đáp án CHàm xác đnh và liên trên đo ạ1; 52   Trang 9Đo hàm ạ222 21x 521 1y ' ' 1x x1x 52         Ta có 1 1y 3; 52 5    Suy ra GTNN tìm là ầy 3 Câu 6: Đáp án CĐo hàm ạ3 2y ' 4x 6x 4x ' 0 V phác ng bi thiên và lu đc hàm có đi duy nh tẽ ượ ấCâu 7: Đáp án CĐng th ng vi ườ ạ1 my x3 3 Ph ng trình hoành giao đi m: ươ ể22x mx 0x 3  (*)Do 2m 12 0, m ¡ nên luôn (C) hai đi phân bi t.ắ ệG ọ1 2x là hai nghi (*).ệ ủTheo Viet, ta có: 1 21 2x 5x .x 9  Gi ử1 2M Tam giác AMN vuông nên ạAM.AN 0uuuur uuur1 21x 09 21 210x 0 210 0 60m 36 6 Câu 8: Đáp án BD vào th ta th ph ng trình ươf ' 0 ch có nghi đn (và hai nghi kép)ỉ ệnên  ' ch đi khi qua nghi đn này. Do đó suy ra hàm f(x) có đúng cỉ ựtrịCâu 9: Đáp án D* ếm 0 thì 2y 1 là hàm hai nên ch có duy nh tr .ậ ịTrang 10