Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề ôn thi THPT quốc gia môn Toán năm 2017 có đáp án chi tiết cực hay (đề 8)

e2ff019828104db877d86cc3783fc7ab
Gửi bởi: hoangkyanh0109 12 tháng 6 2017 lúc 17:14:14 | Update: 2 tháng 6 lúc 9:14:34 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 438 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

008ề THI MINH THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1: Tìm kho ng đng bi hàm ốy sin x A. B. C.  1; 2D. ; 2Câu 2: Ph ng trình ti tuy th ươ ị22x 1yx đi có hoành ộx là:A. 2 B. 3x 3 C. 2 D. 3 Câu 3: đng th ng là ti tuy parabol ườ ủ2f bx c đi ể 1;1thì ặ b; là :ặA. 1;1 B. 1; 1 C. 1;1 D.  1; 1 Câu 4: Kho ng đng bi hàm ố3y x nh là ấA. B. 0; C. 2; 0 D. ; 2 Câu 5: con cá ng dòng sinh ng) kho ng cách 300kmộ ượ ượ ả(t sinh n). dòng là 6km/h. Gi cá khi đngớ ướ ướ ứyên là km/h thì năng ng tiêu hao cá trong gi cho công th ượ ứ3E cv ttrong đó là ng cho tr c. tính ng Jun. cá khi đng yênằ ướ ướ ứđ năng ng cá tiêu hao ít nh ng:ể ượ ằA. km/h B. km/h C. 10 km/h D. 12 km/hCâu 6: hàm ố3 2f 2x 3x m có các giá tr tr trái thì giá tr là:ị ủA. và B. ; 1;  C. 1; 0 D. 0;1Câu 7: Giá tr nh hàm ố2f 2x 3 trên kho ng ả 0; là:A. B. 18 C. D. 6Câu 8: Giá tr nh nh hàm ố2f 2x 5 là:A.5 B. C. D. 3Câu 9: Kho ng có đo hàm hai nh không hàm đc là kho ng lõmả ượ ảc hàm kho ng lõm hàm ố3 2f 3mx 2m 1 là:Trang 1A. m; B. ; 3 C. 3; D. ; mCâu 10: Cho hàm ố3 2y 3x 1 Hàm có hai giá tr tr cùngố ịd khi:ấA. B. 1 C. 0 D. 0 Câu 11: Ng ta làm cái ch ng hình tr có th tích 1000 lít ng inoxườ ằđ ch c, tính bán kính hình tr đó sao cho di tích toàn ph ch aể ướ ứđt giá tr nh nh t:ạ ấA. 33R2 B. 31R C. 31R2 D. 32RCâu 12: xác đnh hàm ố22ln 16yx 10x 25 là:A. ; 5 B. 5; C. D. \\ 5¡Câu 13: Hàm ố2y ln tan 3x có đo hàm là:ạA. 222x3 tan 3x 3x 1  B. 222xtan 3xx 1C. 2 22x ln tan 3x D. 2 22x ln tan 3x Câu 14: Gi ph ng trình ươy " 0 bi ế2x xy eA. 2x x2 2  B. 3x x3 3  C. 2x x2 2  D. 3x3Câu 15: Giá tr nh nh hàm ố3 3y 1 là:A. B. C. D. 3Câu 16: Cho hàm ố3xy .sin 5x Tính ể6y ' " my 0 ọx :A. 30 B. 34 C. 30 D. 34Câu 17: Tìm xác đnh hàm ố22y log x A. D 3;   B. D 1;  C. D 3;   D. D 1; 3 Trang 2Câu 18: Gi phát Vi Nam trong 10 năm qua là 5%. năm 2007,ả ếgiá xăng là 12000VND/lít. năm 2016 giá ti xăng là bao nhiêu ti lít.ỏ ộA. 11340,000 VND/lít B. 113400 VND/lítC. 18615,94 VND/lít D. 186160,94 VND/lítCâu 19: Trong các kh ng đnh sau, kh ng đnh nào sai ?ẳ ịA. x4 4x 4  ớx B. 4 2a 3 ớa ¡C. 29a 3a.b ớa D. 21 ba ba b ớa 0, 0 Câu 20: Cho ph ng trình ươ824 16log 4xlog xlog 2x log 8x kh ng đnh nào sau đây đúng:ẳ ịA. Ph ng trình này có hai nghi mươ B. ng các nghi là 17ổ ệC. Ph ng trình có ba nghi mươ D. Ph ng trình có nghi mươ ệCâu 21: tăng tr ng loài vi khu tuân theo công th ưở ứrtS A.e trong đó là sốl ng vi khu ban đu, là tăng tr ng ượ ưởr 0 là th gian tăng tr ng. Bi ngờ ưở ằs ng vi khu ban đu là 100 con và sau gi có 300 con. sau 100 gi có bao nhiêuố ượ ờcon?A. 900 con. B. 800 con. C. 700 con. D. 1000 con.Câu 22: ế2x dxF xx 2x 3  thì A. 21F ln 2x C2 B. 2F 2x C C.  21F 2x C2 D. 2x 1F ln Cx 2x 3  Câu 23: Trong các đây, nào ghi giá tr ướ ủx 12x22 cos xdx1 2A. 12 B. C. D. 1Câu 24: Trong các đây, nào ghi giá tr ướ ủ120xdx4 5x ?A. 15 B. 12 C. 13 D. 110Trang 3Câu 25: Di tích hình ph ng (H) gi hai parabol ở 2P 3x và đngườth ng 5x là:A. 323 B. 223 C. D. 493Câu 26: Th tích kh tròn xoay do hình ph ng (H) gi các đngể ườy tan x, 0, 0, x3 quay quanh tr Ox thành là:ụ ạA. 3 B. 3 33 C. 3 13 D. 3 13 Câu 27: bác th xây vào ch c. ướ ướ ọh là th tích mể ướ ơđc sau giây. Cho ượ 2h ' 3at bt và ban đu không có c. Sau giây thì th tíchầ ướ ển trong là ướ ể3150m sau 10 giây thì th tích trong là 1100mể ướ 3. Tính th tíchểc trong sau khi đc 20 giây.ủ ướ ượA. 8400 3B. 2200 3C. 600 3D. 4200 3Câu 28: Khi tính sin ax. cos bxdx Bi đi nào đây là đúng:ế ướA. sin ax. cos bxdx sinaxdx. cos bxdx B. sin ax. cos bxdx ab sin x. cos xdx  C. bsin ax. cos bxdx sin sin dx2 2      D. 1sin ax. cos bxdx sin sin dx2    Câu 29: Cho hai ph và z’ đc bi di hai vect ượ ượ ơu và ' r. Hãy ch nọcâu tr sai trong các câu sau:ả ờA. ' r bi di cho ph ứz ' B. ' r rbi di cho ph ứz ' C. u.u ' rbi di cho ph cể ứz .z ' D. ếz bi thì OMr uuuur ớM a; bCâu 30: Cho hai ph ứz 3bi và z ' 2b ai a, b ¡ Tìm và ểz ' i A. 3; 2 B. 6; 4 C. 6; 5 D. 4; 1 Câu 31: Ph ng trình ươ2x 4x 0 có nghi ph mà ng các mô đun chúng:ệ ủA. B. C. D. 7Trang 4Câu 32: Tính môđun ph ứ2016z i A. 10082 B. 10002 C. 20162 D. 10082Câu 33: ọ1z và 2z là hai nghi ph ph ng trình ươ2z 2z 10 0 Tính2 21 2A z A. 20 B. 10 C. 30 D. 50Câu 34: Trong ph ng ph A, B, là đi bi di ph i,1 3i, 5i iớa¡. Bi tam giác ABC vuông B. Tìm ?ế ủA. C 3; 5 B. C 3; C. C 2; D. C 2; 5Câu 35: Cho nhôm hình ch nh ABCD có ậAD 60cm Ta nhôm theoấ ấ2 nh MN và PQ vào phía trong đn khi AB và DC trùng nhau nh hình đây đạ ướ ểđc hình lăng tr khuy đáy. Tìm th tích kh lăng tr nh t?ượ ấA. 20 B. 15 C. 25 D. 30Câu 36: Ng ta qu bóng bàn cùng kích th vào trong chi hình tr cóườ ướ ụđáy ng hình tròn qu bóng bàn và chi cao ng đng kính quằ ườ ảbóng bàn. Sọ1 và ng di tích qu bóng bàn, Sổ ả2 là di tích xung quanh hìnhệ ủtr 12SS ng:ằA. B. C. D. 4Câu 37: Trong các nh sau, hãy ch nh đúng. Trong kh đa di thì:ệ ệA. đnh là đnh chung ít nh ba t.ỗ ặB. Hai nh kì có ít nh đi chung.ạ ểC. Hai kì có ít nh đi chung.ặ ểD. Hai kì có ít nh nh chung.ặ ạTrang 5Câu 38: Cho di ABCD có ệABC vuông B. ạBA a, BC 2a, DBC đu. cho bi tề ếgóc gi ph ng (ABC) và (DBC) ng 30ữ 0. Xét câu:(I) ẻDH ABC thì là trung đi nh AC.ể ạ(II) 3ABCDa 3V6Hãy ch câu đúngọA. Ch (I)ỉ B. Ch (II)ỉ C. saiả D. đúngảCâu 39: Cho di ABCD có ệDA 1, DA ABC ABC là tam giác đu, có nhề ạb ng 1. Trên nh DA, DB, DC đi M, N, mà ểDM DN DP 3, ,DA DB DC 4 Thểtích di MNPD ng:ủ ằA. 3V12 B. 2V12 C. 3V96 D. 2V96Câu 40: hình tr tròn xoay, bán kính đáy ng R, tr ụOO ' 2 đo th ngộ ẳAB 6 đu ầA ' Góc gi AB và tr hình tr giá tr nào sau đâyữ ịnh tấA. 055 B. 045 C. 060 D. 075Câu 41: Hình nón tròn xoay ngo ti di đu nh ng a, có di tích xung quanhạ ệlà:A. 2xqaS3 B. 2xqa 2S3 C. 2xq 3S3 D. 2xq 3S6Câu 42: Cho ầ2 2S 2x 4y 6z 0 và ph ngặ ẳ: 2y 2z 12 0 . Trong các nh sau, nh nào đúng:ệ ềA.  và  ti xúc nhauếB.  c ắ SC.  không ắ SD. 2x 2x 4y 6z 0x 2y 2z 12 0   là ph ng trình đng tròn.ươ ườCâu 43: Trong không gian cho ba đi ểA 5; 2; 2; 3; 0 và C 0; 2; Tr ng tâm Gọc tam giác ABC có đ:ủ ộTrang 6A. 1;1;1 B. 2; 0; 1 C. 1; 2;1 D. 1;1; 2Câu 44: Trong không gian cho ba đi ểA 1; 3;1 4; 3; 1 và C 1; 7; là đnhế ỉth hình bình hành ABCD thì có là:ứ ộA. 0; 9; B. 2; 5; C. 2; 9; D. 2; 7; 5Câu 45: Cho a 2; 0;1 1; 3; 2 r Trong các kh ng đnh sau kh ng đnh nào đúng:ẳ ịA. a; 1; 1; 2   r B. a; 3; 3; 6   r C. a; 3; 3; 6   r D. a; 1;1; 2   r rCâu 46: Ph ng trình ng quát ph ng ươ ẳ đi qua M 0; 1; 4 nh u, v  làmvect pháp tuy ớu 3; 2;1r và v 3; 0;1 r là vect ch ph ng là:ặ ươA. 0 B. 3y 3z 15 0 C. 3x 3y 0 D. 2z 0 Câu 47: Góc gi hai ph ng ẳ: 8x 4y 8z 0; 2x 2y 0 là:A. R6B. 4C. 3D. 2Câu 48: Cho đng th ng đi qua đi ườ ểA 1; 4; 7 và vuông góc ph ngớ ẳ: 2y 2z 0 có ph ng trình chính là:ươ ắA. 7x 12 2  B. 7x 12 2  C. 7y 44 2  D. 7 Câu 49: Trong không gian Oxyz cho đng th ng ườ ẳx 4:4 2   và ph ngặ ẳ: 4y 4z 0 . Trong các kh ng đnh sau kh ng đnh nào đúng ?ẳ ịA. Góc gi ữ và  ng 30ằ 0B.  C.  D. / / Câu 50: Kho ng cách gi đi ểM 1; 4; 3 đn đng th ng ườ ẳx 1:2 2   là:A. B. C. D. 2Trang 7Đáp án1­B 2­C 3­C 4­A 5­A 6­C 7­B 8­C 9­D 10­C11­C 12­B 13­A 14­A 15­C 16­B 17­B 18­C 19­A 20­A21­A 22­B 23­A 24­A 25­A 26­B 27­A 28­D 29­C 30­D31­C 32­A 33­A 34­A 35­A 36­A 37­A 38­B 39­C 40­A41­C 42­D 43­A 44­D 45­B 46­B 47­B 48­A 49­B 50­DL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án BTa có sin x xác đnh ịD¡y ' cos 0, x V hàm luông ngh ch bi trên ếCâu 2: Đáp án CVi ạ22x 1y 2xx x Ta có 21y ' ' 1, 3x Ph ng trình ti tuy ươ ạx là y ' 2 Câu 3: Đáp án CTh ng ằM 1;1 là đi thu đng th ng ườ không ph thu vào a, b. y,ụ ậđng th ng ườ là ti tuy parbol ủ2P bx c đi ểM 1;1 khivà ch khi ỉM P1 12.1 b.1 1f ' ' 1       ặb; 1;1 Câu 4: Đáp án A2y ' 3x 0, x ¡Do đó hàm luôn đng bi trên ế¡Câu 5: Đáp án ATh gian cá i: ơ3 3300 300t cv cv .v 6  Xét hàm ố3300E cv .v 6v 6; 3 22300.c.v 900cvE ' 9v 6v 6 B ng bi thiên:ả ếTrang 8x E' min minE 9 Câu 6: Đáp án CXét hàm ố3 2f 2x 3x m Ta có 2f ' 6x 6x; ' 0 và x 1.f " 12x 6 T ạx 0, " 0 suy ra f m là giá tr đi hàm ốT ạx 1, " 0 suy ra f 1 là giá tr ti hàm ốHàm đt đi, ti trái khi và ch khi ỉm 0 Câu 7: Đáp án BXét hàm ố2f 2x 3 trên  0; 3Ta có f ' ' 0; 3 trên ậ 0; hàm không có đi mố ểt nào nên ạ0;3max max max 3;18 18 V ậ0;3max 18Câu 8: Đáp án CXét hàm ố2f 2x 5 T xác đnh ị¡ Ta có 2f ' khi 1x 1f ' ;f ' khi 1x 2x 5   Suy ra f(x) ngh ch bi trên ế;1 và đng bi trên ế1; nên là đi ti uể ểduy nh hàm trên ố¡ th nên ếmin 2 ¡Câu 9: Đáp án DXét hàm ố3 2y 3mx 2m 1 Ta có 2 2y ' 3x 6mx 2m " " m V kho ng lõm th là ị; mCâu 10: Đáp án CTa có D¡Trang 92y ' 3x 6x x Đi ki hàm có tr là ịg' * Chi cho y’ ta tính đc giá tr tr là ượ ị0 0f 2mxV ớ1 2x là hai nghi ph ng trình ươ ' , ta có 2x 1 Hai giá tr cùng nên:ị ấ1 2f .f 2mx .2mx 1 K vs (*), ta có: ơ1 0 Câu 11: Đáp án CG và là chi cao và bán kính đáy (đn met)ọ ượ ịTa có: 221V hR 2 2tp21 2S Rh 0R R Cách 1: Kh sát hàm thu đc ượ3min321 1f h214 Cách 2: Dùng đng th c:ấ ứ2 233tp21 1S Rh 2R R D ng ra khi và ch khi ỉ31R2Câu 12: Đáp án BVi ạ2 22 2ln 16 ln 16 ln 16yx 5x 10x 25x 5     Bi th ứ2ln 16x 5 có nghĩa khi và ch khi ỉ2x 16 0x 0  2x 16x 4x 5x x5 0      Suy ra hàm có xác đnh là ị5;Câu 13: Đáp án ATrang 10