Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề ôn thi THPT quốc gia môn Toán năm 2017 có đáp án chi tiết cực hay (đề 7)

854ba26830385ee8716c6a1643d868b1
Gửi bởi: hoangkyanh0109 12 tháng 6 2017 lúc 17:13:29 | Update: 21 tháng 5 lúc 21:44:59 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 429 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

007ề THI MINH THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1: Tính ng các ti hàm ố5 31y 2x 20165 .A. 20166 25 B. 20154 25 C. 1 D. 2Câu 2: Giá tr nh và giá tr nh nh hàm ố3 2y 3x 9x 1 trên đo ạ 0; 3l ng:ầ ượ ằA. 28 và ­4 B. 25 và C. 54 và D. 36 và ­5Câu 3: Cho hàm ốax 1y 1bx 2 Xác đnh và th hàm nh đng th ngị ườ ẳx là ti đng và đng th ng ườ 1y2 làm ti ngang.ệ ậA. 2; 2 B. 1; 2 C. 2; 2 D. 1; 2 Câu 4: Cho hàm ố3 2y ax bx 4 có th nh hìnhồ ưv :ẽHàm ốy x là hàm nào trong hàm sau:ố A. 2y 3x 2 B. 2y 3x 2 C. 2y 6x 9x 4 D. 2y 6x 9x 4 Câu 5: Chi dài bé nh cái thang AB nó có th vàoề ựt ng AC và đt BC, ngang qua DH cao 4m song song và cách ngườ ườCH 0, 5m là:A. 5,4902ấ B. 5,602ấ C. 5,5902ấ D. 6,5902ấ ỉCâu 6: Tìm các giá tr tham hàm ố3 21y mx 2m 13 luônđng bi trên R:ồ ếTrang 1A. 2 B. 3 C. 3 D. 2 ho ặm 3Câu 7: Tìm giá tr nh hàm ốy sin cos trên kho ng ả 0; A. B. C. D. 3Câu 8: Tìm các giá tr th hàm ố3 2y 3mx 2m 5 cóc đi và ti u.ự ểA. 1m 1;3     B. 1m ;13    C. 1m ;13    D. 1m 1;3    Câu 9: th hàm nào sau đây nh đng th ng ườ ẳx làm đng ti n:ườ ậA. B. 2y 2x C. 2xyx 2 D. 2xyx 2Câu 10: Đng th ng ườ 12x và th hàm ố3 2y 2x 3x 2 có giao đi vàểB. Bi có hoành ộAx 1 Lúc đó, có là nào sau đây :ọ ốA. B 1; 3 B. B 0; 9 C. 1B 152   D. 7B 512   Câu 11: công ty xu lo gi hình nón có th tích 27cmộ chi caoớ ềlà và bán kính đáy là r. ng gi tiêu th là ít nh thì giá tr là:ể ượ ủA. 6423r2 B. 8623r2 C. 8423r2 D. 6623r2Câu 12: nghi ph ng trình ươx x4 0 là:A. 1; B. ;1 C. 2; D. ; 2Câu 13: nghi ph ng trình ươ22log 3 là:A. 3; 3 B. 2; 2 C. ; 3;  D. ; 2; Câu 14: Cho hàm ốxy 0, 1 Kh ng đnh nào sau đây là sai ?ẳ ịA. xác đnh ịD¡ B. Hàm có ti ngang C. xlim y   D. th hàm luôn phía trên tr hoànhồ ụCâu 15: Cho hàm ốy ln ln ln 2x, ' e ngằA. 1e B. 2e C. e2 D. 12eTrang 2Câu 16: Hàm ố103 xy log có xác đnh là:ậ ịA. D 3;  B. D 3  C. D 3; \\ 4  D. D \\ 2 Câu 17: Cho a, b, là các th ng th ươ ỏ3 711log log 11log 25a 27, 49, 11 Tính giátr bi th ứ2 223 711log log 11log 25T c A. 76 11 B. 31141 C. 2017 D. 469Câu 18: Cho hàm ố1y lnx 1 Bi th liên gi và y’ nào sau đây là bi th cể ứkhông ph thu vào x.ụ ộA. yy '. 1 B. yy ' 0 C. yy ' 0 D. yy '.e 1Câu 19: ế2 x3 10.3 thì giá tr ủ2x là:A. B. C. ho 5ặ D. ho 2ặCâu 20: Ph ng trình ươx2log x có hai nghi ệ1 2x x. Giá tr ủ1 2x x làA. B. C. D. 1Câu 21: ti 58 000 000 ti ki trong tháng thì lãnh đc 61 329 000 đ.ố ượLãi su hàng tháng là:ấA. 0,8% B. 0,6% C. 0,5% D. 0,7%Câu 22: Cho 52dxln ax Tìm aA. 52 B. C. D. 25Câu 23: Cho m02x dx 7  Tìm A. ho ặm B. ho cặm 7 C. 1 ho ặm 7 D. 1 ho ặm 7 Câu 24: Giá tr ủ1x0x dx ng:ằA. 2e B. 2e C. D. eCâu 25: các nguyên hàm hàm ố2x 1yx là:Trang 3A. 1ln Cx B. 1ln Cx C. x1e Cx D. 1ln Cx Câu 26: Di tích hình ph ng gi parabol ở2y x và đng th ng ườ ẳy x b ng:ằA. 94 (đvdt) B. 92 (đvdt) C. 9(đvdt) D. 18 (đvdt)Câu 27: (H) là hình ph ng gi th hàm ố2y 2x x và Ox. Tính th tíchểV kh tròn xoay thu đc khi quay hình (H) xung quanh tr hoành.ủ ượ ụA. 16V15 B. 136V15 C. 16V15 D. 136V15Câu 28: chuy đng là ố sin t1v s2   Sọ1 là quãngđng đó đi trong giây đu và Sườ ầ2 là quãng đng đi giây th đn giây th 5. tườ ếlu nào sau đây là đúng ?ậA. 2S S B. 2S S C. 2S S D. 1S 2SCâu 29: Cho ph ứz 3 Tìm ph th và ph ph ứz .A. Ph th ng ằ11 và ph ng ằ4i B. Ph th ng ằ11 và ph ng 4ầ ằC. Ph th ng ằ11 và ph ng ằ4i D. Ph th ngầ ằ11 và ph ng ằ4Câu 30: Tìm nh sai trong các nh sau:ệ ềA. ph cố ứz bi đc bi di ng đi trong ph ng ph Oxy.ượ ứB. ph ứz bi có môđun là 2a bC. ph ứa 0z bi 0b 0 D. ph ứz bi có ph đi ốz ' bi Câu 31: Cho hai ph ứz bi và z' a' b'i ph z.z’ có ph th là:ố ựA. a' B. aa' C. aa' bb' D. bb'Câu 32: Ph th ph ứ2z 3i A. ­7 B. C. D. 3Câu 33: Cho ph th ỏ2z 2i 4i i Khi đó, ph là:ố ứA. 25 B. 5i C. 25 50i D. 10i Trang 4Câu 34: các đi trong ph ng Oxy bi di các ph th mãnậ ỏz 2 là:A. Đng tròn tâm ườI 1;1 bán kính B. Đng tròn tâmườI 1; 1 bán kính 2C. Đng tròn tâmườI 1; 1 bán kính D. Đng th ng ườ ẳx 2 .Câu 35: Cho ph th mãn ỏ21 2i 4i 20 Mô đun là:ủA. B. C. D. Câu 36: Cho lăng tr ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đu nh a, nh bên iụ ớm ph ng ng 45ặ 0. Hình chi trên ph ng (A’B’C’) trùng trung đi aế ủA’B’. Tính thê tích kh lăng tr theo a.ủ ụA. 3a 3V2 B. 3a 3V8 C. 3a 3V16 D. 3a 3V24Câu 37: Cho hình chóp tam giác đu S.ABCD, nh đáy ng a. bên đáyề ặm góc 60ộ 0. Tính th tích hình chóp S.ABC.ể ủA. 3a 3V2 B. 3a 3V6 C. 3a 3V12 D. 3a 3V24Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đu nh a, nh bên SA vuông gócề ạv đáy. Bi hình chóp S.ABC có th tích ng 3a Tính kho ng cách đi đnả ếm ph ng (SBC).ặ ẳA. 6a 195d65 B. 4a 195d195 C. 4a 195d65 D. 8a 195d195Câu 39: Cho hình chóp giác đu có dài nh bên và nh đáy cùng ng a. Khi đó,ứ ằkho ng cách gi đng th ng AD và ph ng (SBC) là:ả ườ ẳA. ah2B. 6h3 C. 2h2 D. 2a 5h5Câu 40: kh nón tròn xoay có dài đng sinh ườ 13 cm và bán kính đáy 5cm .Khi đó th tích kh nón là:ể ốA. 3V 100 cm B. 3V 300 cm C. 3325V cm3 D. 3V 20 cm Câu 41: cái ph ng ph trên có kích th nh hình .ộ ướ ẽDi tích xung quanh ph là:ệ ễTrang 5A. 2xqS 360 cm B. 2xqS 424 cm C. 2xqS 296 cm D. 2xqS 960 cm Câu 42: hình nón có bán kính đáy ng R, đng cao ườ 4R3 Khi đó, góc đnh aở ủhình nón là 2 Khi đó kh ng đnh nào sau đây là kh ng đnh đúng ?ẳ ịA. 3tan5 B. 3cot5 C. 3cos5 D. 3sin5 Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho véct ơa 2; 3;1 5; 7; 3; 2; 4 r ,d 4;12; 3 r. Đng th nào sau đây là đng th đúng ?ẳ ứA. c r B. c r C. c r D. c r rCâu 44: Trong không gian Oxyz, cho đi ểI 1; 2; 3 Vi ph ng trình có tâm làế ươ ầI và bán kính .A. 2 2x 4 B. 2 2x 4 C. 2x 2x 4y 6z 0 D. 2x 2x 4y 6z 0 Câu 45: ph ng (P) đi qua ba đi ểA 0;1; 2; 0; 0; 0; 3 Ph ng trình aươ ủm ph ng (P) là:ặ ẳA. P 0 B. P 6x 3y 2z 6 C. P 3x 6y 2z 6 D. P 6x 3y 2z 0 Câu 46: Tìm giao đi đng th ng ườ ẳx td 3tz t    và ph ng (Oyz).ặ ẳA. 0; 5; B. 1; 2; C. 0; 2; D. 0; 1; 4Câu 47: Trong không gian Oxyz cho hai đng th ng ườ ẳx 5d :2 1  vàx 1d ' :3 2  . trí ng đi hai đng th ng (d) và (d’) là:ị ươ ườ ẳA. Chéo nhau B. Song song nhauớ C. nhauắ D. Trùng nhauCâu 48: Cho ph ng ẳP 2y 2z 0 và đi ểA 2;1; 0 hình chi Họ ếc trên ph ng (P) là:ủ ẳA. H 1; 3; 2 B. H 1; 3; 2 C. H 1; 3; 2 D. H 1; 3; 2Trang 6Câu 49: Vi ph ng trình đi qua đi O, ươ ểA 1; 0; 0; 2; 0; 0; 4 .A. 2x 2y 4z 0 B. 2x 2y 4z 0 C. 2x 2x 4y 8z 0 D. 2x 2x 4y 8z 0 Câu 50: Cho ba đi ểA 2; 1; 5; 5; 7 và M x; y;1 giá tr nào x;y thì A,ớ ủB, th ng hàng?ẳA. 4; B. 4; 7 C. 4; 7 D. 4; Đáp án1­B 2­A 3­D 4­D 5­C 6­C 7­A 8­A 9­C 10­D11­B 12­B 13­C 14­C 15­A 16­D 17­D 18­C 19­C 20­A21­D 22­D 23­B 24­D 25­B 26­B 27­A 28­A 29­B 30­D31­C 32­A 33­D 34­B 35­C 36­D 37­D 38­C 39­B 40­A41­C 42­D 43­B 44­C 45­C 46­A 47­A 48­B 49­A 50­ATrang 7L GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án B5 2x 11y 2x 2016 ' 3x 2, ' 05x 2   Ta có ng bi thiên:ả ếx 2 1 y' +yD vào BBT ta suy ra ng các giá tr ti là ể20154 2y 25 L ý: ti hàm chính là giá tr ti hàm các em phân bi rõự ệgi đi ti và ti u.ữ ểCâu 2: Đáp án A2x 0; 3y ' 3x 6x 9, ' 0x 0; 3   0;30;3f 1, 4, 28 max 28, min 4 Câu 3: Đáp án DTi đng ứ2x 2b Ti ngang ậa 1y 1b 2 Câu 4: Đáp án DVì th hàm ố3 2y ax bx 4 đi qua các đi ể0; 1; 2; 2 nên tacó ệ3 23 22 20 6.0 9.0 0a 61 04a 2b 92 2        V ậ3 2y 6x 9x 5 Câu 5: Đáp án CĐt ặCB x, CA y khi đó ta có th c:ệ ứTrang 81 2x 8x1 y2x 2x 2x 1 Ta có: 2AB y Bài toán quy tìm min ủ22 28xA x2x 1    Kh sát hàm và ng bi thiên ta th GTNN đt ạ5x 52 hay AB5 5min2Câu 6: Đáp án C2 2y ' 2mx 6, y' 2mx 0 2 2' 6 Hàm đng bi trên ế2a 0y ' 3' 0   ¡ ¡Câu 7: Đáp án Af ' cos sin x, ' tan k6 ¢Vì x 0; nên 5x65 5y " sin cos x, " x6 6     là đi điể ạV y, giá tr nh hàm là ố5f 26   Câu 8: Đáp án ATa có 3 2y 3mx 2m ' 3x 6mx 2m 1, ' 9m 6m 3 Đ hàm có hai tr thì ph ng trình ươ ' có hai nghi phân bi tệ ệ21' 9m 6m 1;3     Câu 9: Đáp án CCh có đáp án hàm không xác đnh ạx nên đáp án đúng.Câu 10: Đáp án DPh ng trình hoành giao đi đng th ng th hàm là:ươ ườ ốTrang 93 2x 32x 3x 12x 2x 3x 12x 07x 512   V ậ7B 512   Câu 11: Đáp án BTh tích c: ố2 221 81 81 1V 27 .r  L ng gi tiêu th ít nh khi và ch khi di tích xung quanh nh nh t.ượ ấ2 22 4xq2 281 81 1S rl rr r  2 24 432 281 81 81 81 12 .2 r  464812 34  (theo BĐT Cauchy)xqS nh nh ấ2 84 662 281 3r r2 2  Câu 12: Đáp án BĐt ặxt 0 ph ng trình tr thành: ươ ở2 xt 1 Câu 13: Đáp án CĐi ki n: ệ2x 0 Ta có: 2 22log 3 ho ặx Câu 14: Đáp án CCh câu vì ế0 1 thì xlim 0 Câu 15: Đáp án Aln ' 2x '2 1y ln ln ln 2x ' 2ln 2x lnx x 2 1y ' ee ln e Câu 16: Đáp án DHàm xác đnh ị3 33 2      => TXĐ: D \\ 2 Câu 17: Đáp án DTrang 10