Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề ôn thi THPT quốc gia môn Toán năm 2017 có đáp án chi tiết cực hay (đề 50)

5e11660101bc2ec16b595dc5ade2bee8
Gửi bởi: hoangkyanh0109 16 tháng 6 2017 lúc 15:49:13 | Update: hôm kia lúc 17:19:48 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 437 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

050ề THI MINH THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phútờCâu 1: các giá tr hàm ố7)4(2323xmxxy đt ti làạ ạA.  B. 0 C. 1 D. 2Câu 2: Tính th tích kh lăng tr tam giác đu có nh đáy ng ằ32a va đng cheo aươ ủm bên ng ằa4 .A. 312a B. 336a C. 332a D. 34aCâu 3: hình tr ph ng qua tr nó ta đc thi di là hình vuôngắ ượ ộcó chu vi ng 40 cm. Tìm th tích kh tr đó.ằ uA. 1000 cm 3B. 3250 cm 3C. 250 cm 3D. 16000 cm 3Câu 4: Tìm các giá tr aấ hàm ố22mxyx m đng bi trên kho ng xác đnh.ồ ịA. ;22; B. ;22;m .C. 2m D. 2m .Câu 5: Tính tích phân 51. 1dxx x đc qu ượ ả5ln3lnbaI Giá tr ị223baba là:A. B. C. D. 5Câu 6: Tính di tích toàn ph hình bát di đu có nh ng ằ43 .A. B. C. 33 D. 32Câu 7: Bi ế10log)10(loglog222a Giá tr ủa10 là:A. B. 10log2 C. D. 2Câu 8: Ph ng trình ươ2 2log 3) log 1) 3x x có nghi là:ệA. 11x B. 9x C. 7x D. 5xCâu 9: giao đi th hàm ốxxy43 và tr Ox làA. B. C. D. 4Câu 10: th hình bên là hàm ốA. 21xyx B. 21xyxC. 21xyx D. 21xyx ­4 ­3 ­2 ­1 2­4­3­2­1 12xyCâu 11: Giá tr hàm ố34)23()(23xxmmxxF là nguyên hàm hàm sộ ố2( 10 4f x làA. B. C. D. 3Câu 12: ph ng trình ươ21 223log log 54x x    có nghi là:ệA. ; 1;x   B. 2;1x C. 1; 2x D. ;21;xCâu 13: Hàm ố2323xxy có th nào đây?ồ ướ A. B. C. D. `­3­2­112­3­2­1123xy­2­1123­3­2­1123xy­3­2­112­3­2­1123xy­2­1123­3­2­1123xy``Câu 14: Các nghi ph ng trình ươ0221212xx có ng ngổ ằA. B. C. D. 1Câu 15: Giá tr nh và giá tr nh nh hàm ố3 22 12 10f x trên đo nạ3; 3 là:A. 3;33;3ax 1; min 35m x B. 3;33;3ax 1; min 10m x C. 3;33;3ax 17; min 10m x D. 3;33;3ax 17; min 35m x Câu 16: nghi ph ng trình ươ152222xx là:A. B. C. D. 3Câu 17: công ty đng có 50 căn cho thuê. Bi ng cho thuê căn iộ ớgiá 2.000.000 đng tháng thì căn đu có ng cho thuê và tăng giá cho thuêồ ươ ầm căn 100.000 đng tháng thì có thêm hai căn tr ng. mu có thu nh caoỗ ậnh t, công ty đó ph cho thuê căn giá bao nhiêu tháng? Khi đó có bao nhiêu căn hấ ộcho thuê?A. Cho thuê căn giá căn là 2.250.000 đng.ộ ồB. Cho thuê 50 căn giá căn là 2.000.000 đng.ộ ồC. Cho thuê 45 căn giá căn là 2.250.000 đng.ộ ồD. Cho thuê 40 căn giá căn là 2.250.000 đng.ộ ồCâu 18: th hàm ố112xxy có tâm đi ng là đi nào đây?ố ướA. )2;1( B. )1;1( C. )1;2( D. )1;1(Câu 19: ng ên àm 232x dxx    A. 3343 ln3 3xx x +C B. 3343 ln3 3xx C C. 3343 ln3 3xx C D. 3343 ln3 3xx C Câu 20: Giá tr đi hàm ố233xxy là:A. B. C. ­1 D. 4Câu 21: đng ti th hàm ươ ố222x xyx là:A. B. C. D. 0Câu 22: Tính 21(2 1) lnx xdxA. 212ln2 B. 21K C. 212ln2K D. 2ln2K Câu 23: Đò th hàm ố2ax byx c có ti ngang và ti đng thì ca ng:ằA. 1. B. 2. C. 4. D. 6.Câu 24: ng di tích các kh ph ng là 600 cmổ ươ 2. Tính th tích kh đó.ể ốA. 1000 cm 3. B. 250 cm 3. C. 750 cm 3. D. 1250 cm 3.Câu 25: Cho hàm có thi nh hình bên. Trong cácố ưm nh đây nh nào ướ sai?A. Hàm có đi ti u.ố ểB. Hàm đng bi trên kho ng.ố ảC. Hàm ngh ch bi trên kho ng.ố D. Hàm có đi đi.ố xyCâu 26: pậ ác nh ố2log2xxxy là:A. );2(D B. 0\\)2;1(D C. )2;1(D D. )2;0(DCâu 27: th hàm nào sau đây có đng ti n.ồ ươ ậA. 24 10y x B. 11xyx C. 1yx D. 2214x xyx Câu 28: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông AB và AC =3a Tính dài đngộ ươsinh hình nón, nh đc khi quay tam giác ượ ABC xung quanh tr AB .A. B. =2a C. 3a D. a2Câu 29: Cho hàm phù ng bi thiên sau: ếx ­ +y ' -y 31Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. Hàm ngh ch bi trên ế;31; đng bi trên ế3;1B. Hàm ngh ch bi trên các kho ng ả;1;31; đng bi trên ế1;31C. Hàm ngh ch bi trên các kho ng ả;3;1; đng bi trên ế3;1D. Hàm ngh ch bi trên ế;131; đng bi trên ế1;31Câu 30: Hai kh chop co di tich đay, chi cao va th tich la ượ ể111,,VhB va222,,VhB. Bi ế21BB va 212hh Khi đo 21VV ng:ằA. B. 31 C. 21 D. Câu 31: Cho th (ồ ): mxmmxxy6)13(323 Tìm các giá tr tham mđ th hàm (ể tr hoành ba đi phân bi có hoành ộ321,,xxx th mãn đi uỏ êki ệ20321232221xxxxxx .A. 355m B. 3222m C. 332m D. 3333mCâu 32: Cho là các th th mãn ỏ1)2(log)2(log44yxyx Giá tr nh nh aị ủbi th ứyx là :A. B. C. D. 0Câu 33: Tìm các giá tr th tham sao cho hàm ốmxxytan2017tan đng bi nồ ếtrên kho ng ả4;0 .A. 20171m B. 0m ho ă20171mC. 0m ho ă20171m D. 0mCâu 34: Cho hình lăng tr ABC có đáy là tam giác đu nh đnh A’ cách đu các đi mỉ ểA ph ng (ă ch BC và vuông góc AA lăng tr theo thi di có di nắ ệtích ng ằ832a Tính theo th tích kh lăng tr ABC ’A. 433a B. 1633a C. 1233a D. 833aCâu 35: giá tr nào thì th hàm ố)12()6(3123mxmmxxy có đi,ự ạc ti u.ự ểA. ;23;m B. ;23;mC. ;32;m D. ;32;mCâu 36: Bi ng ph ng trình ươ)13(log1)3(log1224xxx có nghi là ệ);(baS Khi đógiá tr ủ22ba ng:ằA. 6465 B. 910 C. 576265 D. 913Câu 37: Cho hinh chop S.ABC co đay ABC la tam giac đu nh ạa SA vuông goc đay vaớ ăaSA.Tính di tích ngo ti hình chop S.ABC .A. 732a B. 1272a C. 372a D. 72aCâu 38: Cho các hàm ố3224xxy 3224xxy 412xy 322xxy .H có bao nhiêu hàm có ng bi thiên đây?ỏ ướx +y ' +y + 4A. B. C. D. 4Câu 39: giá tr nào aớ thì hàm ố4)3()1(3123xmxmxy đng bi trênồ ếkho ng ả)3;0( A. 712m B. 712m C. 712m D. 712mCâu 40: là đi thu th ị212:)(xxyC sao cho ti tuy (ế hai ắti (ệ hai đi A, th mãn ỏ102AB Khi đó ng các hoành cácổ ảđi nh trên ng bao nhiêu?ư ằA. B. C. D. 7Câu 41: Tìm các giá tr tham sao cho ph ng trình ươ3)103(log22mxxcó hai nghi phân bi trái u:ệ ấA. 4m B. 2m C. 2m D. 4mCâu 42: Di tích hình ph ng gi th (ệ hàm ố3 22 5y x và thồ ị( ’) hàm ố25y x ngằA. B. C. D. 2Câu 43: Cho .222yxyx Giá tr nh nh ủ22yxyxP ng:ằA. B. 32 C. 61 D. 21Câu 44: Đáy kh đng là hình thoi nh ạa góc nh ng ằ060 Đng chéoươl đáy ng đng chéo nh kh p. Tính th tích kh đó.ớ ươ ộA. 233a B. 233a C. 323a D. 263aCâu 45: Cho hình chóp ABCD có đáy ABCD là hình ch nh có AB BC Hai bênă( SAB và SAD vuông góc đáy, nh SC đáy góc 60ợ 0. Tính th tích kh chópể ốS ABCD .A. 31523a B. 3523a C. 3153a D. 353aCâu 46: Cho hình hình chóp S.ABCD có nh ạ43SA các nh còn đu ng 1. Tínhấ ằth tích kh chóp S.ABCD .A. 32393 B. 9639 C. 3239 D. 1639Câu 47: th hàm ốmmxxy242 có ba đi tr thành đnh tam giácể ộvuông cân thì giá tr là:A. 1m B. 0m C. 0m ho ă1m D. 1mCâu 48: hình tr có chi cao ng ti trong hình có bánộ ầkính ng 5. Tính th tích kh tr .ằ uA. 96 B. 36C. 192 D. 48Câu 49: Cho hàm ốmxxmxy9)1(323 là tham th c. Xác đnh hàm sể ốđã cho đt tr ạ21,xx sao cho 221xxA. 1;3131;3m B. 1;3131;3mC. 1;3131;3m D. 1;3131;3m Câu 50: ọ)(tN là ph trăm cacbon 14 còn trong ph cây sinh tr ngố ưởt ừt năm tr đây thì ta có công th ướ ứ(%))5,0.(100)(AttN ớA là ng Bi ng tằ ộm có tu kho ng 3574 năm thì ng cacbon 14 còn là ượ ạ%65 Phân tích tẫ ộcông trình ki trúc ng ta th ng cacbon 14 còn trong đó là ươ ượ ỗ%63 Hãy xácđnh tu đc công trình đó.ị ượ ừA. 3674 năm B. 3833 năm C. 3656 năm D. 3754 năm ­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­ẾĐÁP ÁN Câu 1D Câu 26 DCâu 2B Câu 27 ACâu 3C Câu 28 DCâu 4C Câu 29 CCâu 5D Câu 30 ACâu 6B Câu 31 BCâu 7B Câu 32 BCâu 8D Câu 33 CCâu 9C Câu 34 CCâu 10D Câu 35 CCâu 11A Câu 36 DCâu 12D Câu 37 CCâu 13A Câu 38 BCâu 14C Câu 39 DCâu 15D Câu 40 BCâu 16A Câu 41 BCâu 17C Câu 42 BCâu 18A Câu 43 BCâu 19A Câu 44 DCâu 20D Câu 45 ACâu 21C Câu 46 CCâu 22A Câu 47 DCâu 23B Câu 48 ACâu 24A Câu 49 CCâu 25D Câu 50 BCâu gi tờ ắ120)1(",0)1('myy .2 Lăng tr có chi cao êaaah2)32()4(22.36243)32(32aaaBhV3 Hình vuông có dài nh ng 10, hình tr có chi cao ê10h cm, bán kính đáy5rcm. 2505.102V cm 3.4 Tính 22')2(4mxmy hàm đng bi ế0)2(422'mxmytrên kho ng xác đnh và ‘’=’’ ch ra đi mỗ ểT đó tìm đc ượ22m.5Đt ă3 1x23 3t tdt dx 4222133tdttt =42221dtt =421ln1tt 2ln3 ln5. Khi đó +ab +3b =5 .6 Bát di đu có là tam giác đu, nên ê63243822aaStp .710log)10(loglog222a10log10)10(loglog10log2222aa9 PT hoành giao đi m:ộ ể043xx có nghi m, nên th giao Ox đi m.ạ ể10 vào TCĐ ự1x và th đi qua đi ể)1;0( .112' 4F mx x 3 312 10mmm  12 BPT 21 12 23 5log log4 4x x    45432xx22 0x x ;21;x.13 vào ố0a và th đi qua đi ể)2;0( .14 Đt ă012xt ta có: 1112120221xxttttPT có hai nghi m: và ­1.ệ17 căn tr ng là 2x thì giá cho thuê căn là 2000+100x( Đn nghìn đng)ọ ồKhi đó thu nh là ậ)250)(1002000()(xxxfXét hàm ố)250)(1002000()(xxxf trên 50;0 ta có250)(1000400)1002000(2)250(100)(''xxfxxxxf. yậs căn cho thuê là 45 giá 2250 nghìn đng, 2.250.000 đngố .18 TCĐ: 1x TCN: 2y nên tâm đi ng là ứ)2;1( .1912 223 32 2x dx dxx x        =3343 ln3 3xx x +C212 22 2lim 1; lim 12 2x xx xx x    có ti ngangệ ậ2 22 22 2lim lim2 2x xx xx x      có ti đng là x=2ệ ứ22 Áp ng CT tích phan ng ph n, ho ng máy tính.u u23lim lim2 2x xax ax ax c    ti ngang ậ2 42ay a Ti đng là ứ1 22cx c Do đó a+c=2.2410001010600632Vaa cm 3.25 Hàm ch có đi đi.ố ạ27Đ th ị2214x xyx  có ti ngang =1; ti đng ứ2x và 2x Đ th ị11xyx có ti đng và ti ngangệ ậĐ th ị1yx có ti đng =0 và ti ngang y=0ệ th ị24 10y x có ti ngangệ ậvì .224 10lim 10 lim 24 10x xxx xx x    .28aACABBCl22231 PT hoành đ:ộ0]6)13()[1(06)13(3223mxmxxmxmmxx(*)06)13(123mxmxxx1918)13(193)(19221221212221mmxxxxxxxx.32220181292mmm.32 gi thi suy ra ế0x và 4422yx Không tính ng quát gi ử0y Đtău x­y, ớ4422yx ta đc ượ042322uuyy PT có nghi nênệ30)4(12422uuu.33 ớ4;0x thì tanx nh các giá tr thu kho ng ả1;0 Hàm xác đnh trênố ịkho ng ả4;0 khi 1;0m 22')(tancos2017mxxmy .Hàm đng bi trên ế4;0 khi 0)(tancos201722'mxxmyV ớ)4;0(x và “=” ch ra đi mấ ểT đó suy ra ừ0m ho ă20171m34 Do nên hình chi vuông góc lên ABC trùng tr ng tâm Oc tam giác ABC .G là hình chi vuông góc lên AA ’, Khi đó BCH ). là trung đi mểc BC thì MH AA và góc AMA' nh n, gi AA ’. Thi di lăng trế ukhi (ắ là tam giác BCH .ABC đu nh nên3332,23aAMAOaAMTheo bài ra4383.218322aHMaBCHMaSBCH43163432222aaaHMAMAHDo hai tam giác A’AO và MAH đng ng nên ạAHHMAOOA' suy ra3344333.'aaaaAHHMAOOA AB C’B ’A ’’HOMTh tích kh lăng tr u12323321..'21.'3aaaaBCAMOASOAVABC35 ĐK: 0)('xy có hai nghi phân bi ệ PT 0)6(22mmxx có hai nghi mệphân bi tệ;32;06'2mmm36 Đi ki XĐ: ệ213 033 0x xxxìï+ >ïÛ >íï- >ïîT đi ki suy ra ệ24 22log log (3 1) 03x x+ >Do đó PT 22 21log (3 1) log 18x xÛ