Đề ôn thi THPT quốc gia môn Toán năm 2017 có đáp án chi tiết cực hay (đề 5)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
005ề THI MINH THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1: Ch hàm có th nh hình bên: ẽA. 3y 3x 1 B. 3y 3x 1 C. 3y 3x 1 D. 3y 3x 1 Câu 2: Trong các hàm sau, hàm nào ngh ch bi ếA. tan x B. 2y x C. 2yx 5 D. x1y2Câu 3: hàm ố4 2y 2x 2016 ngh ch bi trên kho ng nào sau đây?ị ảA. ; 1 B. 1;1 C. 1; 0 D. ;1Câu 4: Cho hàm ố4 21y x2 Kh ng đnh nào sau đây là kh ng đnh đúng?ẳ ịA. Hàm đt đi các đi ểx 1; 1 B. Hàm có giá tr nh ng giá tr đi.ố ạC. Hàm đt ti đi ểx D. Hàm có giá tr nh nh ng giá tr ti u. ểCâu 5: Tìm giá tr ti ểCTy hàm ố3y 3x 2016 A. CTy 2014 B. CTy 2016 C. CTy 2018 D. CTy 2020 Câu 6: Giá tr đi hàm ốy cos x trên kho ng ả 0; là:A. 36 B. 56 C. 536 D. 6Câu 7: Cho hàm ố4 2y 1 Tìm các giá tr tham hàm sị ố(1) có đi tr th mãn giá tr ti đt giá tr nh t.ể ấA. B. 1 C. 2 D. 0Câu 8: Hàm ố3 2y 3x mx đt ti ạx khi:A. B. C. D. Trang 1Câu 9: Tìm giá tr hàm ố3 2y 3x m có GTNN trên 1;1 ng ?ằA. 0 B. C. D. 6Câu 10: khúc tròn hình tr thành chi xà có ti di ngang là hìnhộ ệvuông và mi ng ph nh hình ãy ác đnh kích th các mi ng ph di tíchế ướ ệs ng theo ti di ngang là nh t.ử ấA. ng ộ34 2d16 dài 17d4 B. ngộ34 2d15 dài 17d4C. ngộ34 2d14 dài 17d4 D. ngộ34 2d13 dài 17d4Câu 11: Trong các hàm sau hàm nào đng bi trên kho ng ả 0;1A. 2y 2x 2016 B. 2y 2x 2016 C. 3y 3x 1 D. 3y 4x 3x 2016 Câu 12: Gi ph ng trình ươ2log 2x 3 A. B. 3 C. D. 5Câu 13: Tính đo hàm hàm ốxy 2016A. 1y ' x.2016 B. xy ' 2016 C. x2016y 'ln 2016 D. xy ' 2016 ln 2016Câu 14: Gi ph ng trình ươ13log 2 A. B. 374 x9 C. 37x9 D. 144 x3 Câu 15: Hàm ố2y ln x đt tr đi ểA. B. e C. 1xe D. 1x 0; xe Câu 16: Ph ng trình ươ5 51 214 log log x có nghi là ệA. 1x51x125 B. 1x51x25 C. 5x 25 D. 125x 25Câu 17: nghi ph ng trình ươ23 3log log 1 là:A. B. C. D. 0Trang 2Câu 18: Nghi ph ng trình ươ2 2log log log 2 là:A. 3 B. 2 C. 5 D. 3 Câu 19: Nghi ph ng trình ươ212x 3x 2log 0x là:A. 02 2 B. 12 2 C. 12 2 D. 0x 2 Câu 20: nghi ph ng trình ươ2 20,5 0,5log 2x log 1log 3x log 2x 2 là:A. ; 5 B. ; 4; C. 4; D. 4; 5Câu 21: ố756839p 1 là nguyên vi trong th phân, đó cóộ ốbao nhiêu ch ?ữ ốA. 227831 ch .ữ B. 227834 ch .ữ C. 227832 ch .ữ D. 227835 ch .ữ ốCâu 22: nguyên hàm hàm ố22x 3dx2x 1 là:A. 2ln 2x ln C3 3 B. 5ln 2x ln C3 3 C. 5ln 2x ln C3 3 D. 5ln 2x ln C3 3 Câu 23: nguyên hàm hàm ốdxI2x 4 là:A. 4 ln 2x C B. 2x ln 2x C C. 2x ln 2x C D. 2x ln 2x C Câu 24: Tích phân 221I ln xdx có giá tr ng:ị ằA. 78 ln 23 B. 7ln 23 9 C. 24 ln 7 D. 7ln 23 3Câu 25: Tính tích phân 42 20I sin x. cos xdxTrang 3A. I16 B. I32 C. I64 D. I128Câu 26: Tính tích phân ln 3x0I xe dxA. ln 3 B. ln 2 C. ln 3 D. ln 3 Câu 27: Tính di tích hình ph ng gi th hàm ố3y x và th hàm sồ ố2y x A. 116 B. 112 C. 18 D. 14Câu 28: (H) là hình ph ng gi th hàm ốxy 4x tr hoành vàụhai đng th ng ườ ẳx 1; 2 Tính th tích kh tròn xoay thu đc khi quay hìnhể ượ(H) xung quanh tr hoành.ụA. 2V e B. 2V e C. 2V e D. 2V e Câu 29: Cho ph ứz 2016 2017i Tìm ph th và ph ph z.ầ ứA. Ph th ng 2016 và ph ng ằ2017i .B. Ph th ng 2016 và ph ng 2017.ầ ằC. Ph th ng 2017 và ph ngầ ằ2016i .D. Ph th ng 2016 và ph ng 2017.ầ ằCâu 30: Cho các ph ứ1 2z 2i, 3i Tính môđun ph ứ1 2z zA. 2z 5 B. 2z 26 C. 2z 29 D. 2z 23 Câu 31: Cho ph có đi bi di trên ph ng ph là đng trònố ườ2 2C 25 0 . Tính môđun ph z. ứA. B. C. D. 25Câu 32: Thu ph ứ3 2i iz1 2i ta đc:ượA. 23 61z i26 26 B. 23 63z i26 26 C. 15 55z i26 26 D. 6z i13 13 Trang 4Câu 33: Cho các ph ứ1 4z có các đi bi di trênể ễm ph ng ph là A, B, C, (nh hình bên). Tínhặ ư1 4P z A. B. 5C. 17D. 3Câu 34: Trong ph ng đ, đi bi di ph th mãnặ ỏz z là đng tròn, đng tròn đó có ph ng trình là:ộ ườ ườ ươA. 2x 2x 2y 0 B. 2x 2y 0 C. 2x 2x 0 D. 2x 2x 0 Câu 35: Kh ph ng ABCD.A’B’C’D’ có th tích ng ươ 3a Tính dài A’C.ộ ủA. ' 3 B. ' 2 C. ' a D. ' 2aCâu 36: Cho hình chóp S.ABC có AS, AB, AC đôi vuông góc nhau,ộ ớAB a, AC 2 . Tính kho ng cách đng th ng SA đn BC.ả ườ ếA. 2d2 B. C. 2 D. 6d3Câu 37: Hình chóp giác S.ABCD có đáy là hình ch nh nh ạAB a, AD 2 ,SA ABCD góc gi SC và đáy ng 60ữ 0. Th tích hình chóp S.ABCD ng:ể ằA. 32a B. 36a C. 33a D. 33 2aCâu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân B, có ạBC a tặbên SAC vuông góc đáy các bên còn đu đáy góc 45ớ 0. Th tíchểkh chóp SABC ng ằA. 3a4 B. 3a12 C. 3a 36 D. 3a 34Câu 39: Ch ra kh ng đnh sai trong các kh ng đnh sau. ịA. có bán kính là thì th tích kh là ầ3V R B. Di tích toàn ph hình tr tròn có bán kính đng tròn đáy và chi cao tr ườ làtpS r Trang 5C. Di tích xung quang nón hình tr tròn có bán kính đng tròn đáy và đng sinhệ ườ ườl là rl D. Th tích kh lăng tr đáy có di tích là B, đng cao lăng tr là h, khi đó thể ườ ểthích kh lăng tr là ụV=Bh .Câu 40: Có nh hình ph ng ng ta vào đó qu bóng đá. Tính tộ ươ ườ ỉs 12VV trong đó V1 là ng th tích qu bóng đá, Vổ ả2 là th tích chi đngể ựbóng. Bi ng đng tròn trên qu bóng có th ti hình vuông chi cế ườ ếh p.ộA. 12VV 2 B. 12VV 4 C. 12VV 6 D. 12VV 8Câu 41: Cho hình chóp đu S.ABCD có nh đáy ng a, góc gi nh bên và đáyề ặb ng 60ằ 0. Tính di tích xung quanh và th tích hình nón có đnh và đáy là đngệ ườtròn ngo ti đáy hình chóp S.ABCD. Khi đó di tích xung quanh và th tích hìnhạ ủnón ng ằA. 32xqa 6S V12 B. 32xqa 3S V12 C. 32xqa 3S V12 D. 32xqa 6S V6 Câu 42: hình nón có thi di qua tr là tam giác vuông cân có nh gócộ ạvuoong ng a. Di tích xung quanh hình nón ng ằA. 2a2B. 2a 22 C. 23 a2D. 2aCâu 43: Trong không gian Oxyz, vi ph ng trình ph ng (P) đi qua hai đi mế ươ ểA 2;1; 1; 2;1 và song song đng th ng ườ ẳx td 2tz 2t .A. P 10x 4y 19 0 B. P :10x 4y 19 0 C. P 10x 4y 19 0 D. P 10x+4y 19 0 Trang 6Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho đng th ng ườ ẳx 0d tz t Vect nàoơd đây là vecto ch ph ng đng th ng d?ướ ươ ườ ẳA. 1u 0; 0; 2uur B. 1u 0;1; 2uur C. 1u 1; 0; 1 uur D. 1u 0;1; 1 uurCâu 45: Trong không gian Oxyz, cho A 2; 0; 1; 2; 0;1; 2 hình chi uọ ếvuông góc to lên ph ng (ABC) là đi H, khi đó là:ủ ểA. 1H 1; ;2 2 B. 1H 1; ;3 2 C. 1H 1; ;2 3 D. 1H 1; ;2 2 Câu 46: Trong không gian O, i, j, r, cho OI 2i 2k uur và ph ng (P) có ph ngặ ươtrình 2y 2z 0 Ph ng trình (S) có tâm và ti xúc ph ng (P)ươ ẳlà: A. 2 2x 9 B. 2 2x 9 C. 2 2x 9 D. 2 2x 9 Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho hai đi ểA 1;1;1 và B 1; 3; 5 Vi ph ng trìnhế ươm ph ng trung tr AB.ặ ủA. 3z 0 B. 3z 0 C. 2z 0 D. 2z 0 Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho uặ ầ2 2S 8x 10y 6z 49 0 vàhai ph ng ẳP 0, 2x 3z 0 Kh ng đnh nào sau đây đúng.ẳ ịA. (S) và ph ng (P) nhau theo giao tuy là đng tròn.ặ ườB. (S) và ph ng (Q) nhau theo giao tuy là đng tròn.ặ ườC. (S) và ph ng (Q) ti xúc nhau.ặ ếD. (S) và ph ng (P) ti xúc nhau.ặ ếCâu 49: Trong không gian Oxyz, cho đi ểM 2; 1;1 và đng th ng ườ ẳx z:2 2 . Tìm đi hình chi vuông góc đi trên đng th ng ườ ẳ .A. 17 13 2K ;12 12 3 B. 17 13 8K ;9 9 C. 17 13 8K ;6 6 D. 17 13 8K ;3 3 Trang 7Câu 50: rong không gian Oxyz cho ba đi ểA 1; 01;1 1; 2;1 4;1; 2và ph ng ẳP 0 Tìm trên (P) đi sao cho ể2 2MA MB MC đt giáạtr nh nh t. Khi đó có đị ộA. M 1;1; 1 B. M 1;1;1 C. M 1; 2; 1 D. M 1; 0; 1Trang 8Đáp án1A 2D 3A 4D 5C 6A 7D 8C 9C 10C11B 12D 13D 14B 15C 16B 17C 18A 19B 20B21C 22C 23D 24B 25B 26B 27B 28D 29D 30C31B 32C 33C 34B 35A 36D 37A 38B 39A 40B41B 42B 43B 44D 45A 46D 47B 48C 49C 50DL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án AĐ th ng lên nên ch có A, th a.ồ ướ ỏ Đi qua 1; 1; 3 ch có th a.ỉ ỏCâu 2: Đáp án Vì A, B, là các hàm có đo hàmạA. 21y ' 0, Dcos x B. 2y ' 3x 2x 0, D C. 23y ' 0, Dx 5 D. x1 1y ' ln 0, D2 2 Nên x1y2 ngh ch bi n.ị ếCâu 3: Đáp án ATa có: 3y 2x 2016 ' 4x 4x Khi đóx 0y ' 0x 1 B ng bi thiên ếx 1 y' +yD vào ng bi thiên suy ra hàm ngh ch bi trên các kho ng ả; 0;1 Suy rađáp án đúng.Câu 4: Đáp án D4 3x 01y ' 2x 2x, ' 0x 12 Trang 9B ng bi thiên ếx 1 y' +y 34 34D vào ng bi thiên suy ra đáp án là đáp án đúng.ự ếCâu 5: Đáp án C3 2y 3x 2016 ' 3x 2, ' 1 Các em ng bi thiên suy ra ếCTy 2018 Câu 6: Đáp án Ay ' sin x x 26y ' sin 05x 26 y cos 36 6 Câu 7: Đáp án D3 2y ' 4x x 2x 0y ' 0x 1 hàm (1) luôn có đi tr mố ọ2CTx 1 giá tr ti ể22CTy 1 Vì 22CTm 0 2CTmax 0 Câu 8: Đáp án C2y ' 3x 6x m y " 6x 6 Hàm đt ti ạ2y ' 3.2 6.2 0x 0y " 6.2 0 Câu 9: Đáp án C2y ' 3x 6x Trang 10

