Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề ôn thi THPT quốc gia môn Toán năm 2017 có đáp án chi tiết cực hay (đề 40)

42311887f0f5032a42b0c9651564332f
Gửi bởi: hoangkyanh0109 13 tháng 6 2017 lúc 16:42:15 | Update: 12 tháng 5 lúc 10:43:25 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 416 | Lượt Download: 6 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

040ề THI MINH THI THPT QU GIA NĂMỀ Ố2017Môn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phútờCâu 1. Các kho ng ngh ch bi hàm ố4 212 54y x A. (­2;0) và (2;+ ) B. (­1;0) và (1;+ ) C.(­ ;­2) và (0;2) D. (­ ;­1) và (1;+ )Câu 2. Tìm giá tr tham hàm ốxyx m đng bi trên (­2;+ồ ).A. B. 0 C. <­2 D. ­2Câu 3. Tìm giá tr nh của hàm 2( 12 2f x trên đoạn [-1;2] .A.-1;2max 6y   B. 1;2max 10 y  C. -1;2max 15 y  D. 1;2max 11.y  Câu 4. Tìm điểm cực trị của hàm số 22 3y x .A. B. C. D. 3Câu 5. Đồ thị sau đây là của hàm số nào Chọn câu đúng.42-2­ 22­2 2O A. 244xxy B. 242xxy C. 243xxy D. 24341xxyCâu 6. Cho hàm ố2x 1y (C).x 1 Các phát bi sau, phát bi nào sai ?A. th hàm có ti đng là đng th ng ườ ẳx 1 ;B. Hàm luôn đng bi trên ng kho ng xác đnh nó;ố ủC. th hàm có ti ngang là đng th ng ườ .D. th hàm (ồ có giao đi Oy đi ể1; 02   .Câu 7. ng ườ th xây xây ch 108 ướ c, có ng hình ch ữnh đáy là hình vuông và không có p. chi dài nh đáy và chi caoc lòng ng bao nhiêu viên ch dùng xây là ít nh t? Bi thànhb và đáy ượ xây ng ch, dày thành và đáy là nh nhau,các viên ch có kích th ướ nh nhau và viên ch trên di tíchlà ng nhau. A. 3108 108m B. 6m; 3m C. 3m 12m D. 2m; 27mCâu 8. đng ti th hàm ườ ố214xyx làA. B. C. D. 41Câu 9. Cho ham ố3 2113y mx m Tim ham co tr th aỏ2 22A Bx x A. 1m B. 2m C. 3m D. 0mCâu 10. Cho hàm có ng bi thiên hình bên. Kh ng đnh nào sau đây là kh ng đnh sai ?ố ịA. Hàm có tr .ố ịB. Hàm có giá tr đi ng 3.ố ằC. Hàm có giá tr nh ng 3, giá tr nh nh ngố ằ­1.D Hàm đt ti 0.Câu 11. Cho hàm số 23 4y x có đồ thị ). Gọi là đường thẳng đi quaA (-1 ;0) và có hệ số góc Tìm để ng th ngườ cắt đổ thị tại điểmphân biệt sao cho diện tích tam giác OBC bằng .A. C. -1 D. -2 Câu 12. Gi ph ng trình ươ23 3log log 1x x .A.0x B. 1x C. 2x D. 3.x Câu 13. Tính đo hàm hàm ố3.3 .xyA. 1' 3xy B. 1' 3xy 1' ln 3xy D. 1' ln 3xyCâu 14. Gi iả ph ng trình ươ2 2log log 2 x .A. B. ­4 D. 3.Câu 15. Tìm giá tr nh nh hàm ố2 lny x trên đo ạ 2; 3.A. 2;3min 1y   B. 2;3min ln 2 y C. 2;3miny D. 2;3min ln 2 yCâu 16. Hàm ố1ln1yx th mãn đng th nào sau đây ?ỏ ứA. /. 1yx e B. /. 1yx e C. /. 1yx e D. /. 1yx e Câu 17. Gi¶ sö ta cã hÖ thøc 27 0)a ab b HÖ thøc nµo sau ®©y lµ ®óng ?A.  2 22log log log B.  2 2a b2log log log b3C.  2 2a blog log log b3 D. 4 2 2a blog log log b6Câu 18. Tính đo hàm hàm ố. ln sin .xy x A. x/e .cosxy2 inx B. / xcosxy ln sin x2 inx    C. x/e .cosxy2 inx  D. / xcosxy ln sin x2 inx    Câu 19. Đt ặ30 30log 3, log 5a b Hãy bi di ễ30log 1350 theo và .A. 30log 1350 2a b B. 30log 1350 1a b C. 30log 1350 1a b D. 30log 1350 2a b 2Câu 20. ế4354a a và 2log log2 3b b thì kh ng đnh nào sau đây là kh ng đnh đúngẳ ?A. 1, 1;a b B. 1, 1;a b C. 1, 1;a b D. 1, 1.a b Câu 21. ng 15 tri đng vào ngân hàng th th lãi kép kì quý lãiộ ườ ớsu 1,65% quý. sau bao lâu ng đó có đc ít nh 20 tri đng lãi) sấ ườ ượ ốv ban đuố gi lãi su không thay đi)ả ổA. năm B. năm quýC. năm quý D. năm quý Câu 22. Cho hàm ố( )y x liên trên ụ ;a b. Khi đó di tích hình ph ng gi iệ ởđ th hàm ố( )y x tr hoành và hai đng th ng ườ ẳ,x b là :A. )baS dx B. 2( )baS dx C. 2( )baS dx D. )baS dx Câu 23. Tìm nguyên hàm hàm ố3( 1f x ?A. 33( 14f dx C  B. 33( 120f dx C C. 33( 120f dx C  D.233( 120f dx C Câu 24. ôtô đang ch 20m/s thì ng lái đp phanh. Sau khi đp phanh, ôtôộ ườ ạchuy đng ch đu ố40 20v t (m/s), trong đó là kho ng th gian tínhả ờb ng giây lúc đu đp phanh. lúc đp phanh đn khi ng n, ôtô còn di chuy nằ ểbao nhiêu mét ?A. 10m B. 7m C. 5m D. 3mCâu 25. Tính tích phân 250sin cosI xdx .A. 6I C. 16I C. 6I D. 16I Câu 26. Tính tích phân 10.xI dx .A. 1I C. 0I C. 1I e D. eCâu 27. Tính di tích hình ph ng gi parabol ở22y x va đng th ng ườ ẳy x .A. 112S B. 92S C. 72S D. 52S Câu 28. Ki hi ệ la hinh ph ng gi th ham ố21xy e tr tung va tr cụ ụhoanh. Tinh th tich kh tron xoay thu đc khi quay hinh ượ xung quanh tr Ox.A. 438eV B. 4132eV C. 41332eV  C. 41316eVCâu 29. Cho ph ứ5 .z i Tìm ph th và ph ph ứ.z A. Ph th ng và ph ng ằ3 B. Ph th ng và ph ng ằ3. C. Ph th ng và ph ng ằ3 i D. Ph th ng và ph ng ằ3. Câu 30. Cho hai ph ứ11z i và 23 .z i Tính môđun ph ứ1 22 .z z 3A.1 22 10z z B. 22 10z z C. 22 8z z D. 22 2z z Câu 31 Đi bi di ph ứzi12 3 là:A. 3; 2 B. 3;13 13   C. 2; 3 D. 4; 1 Câu 32. Cho ph ứ3 .z i Tìm ph ứ.w z A. 5w i B. 5w i C. 5w i D. .w i Câu 33. ọ1 zz là hai nghi ph ph ng trình ươ22 0.z z Tính 21 2.z z A. 21 28z z B. 21 28z z C. 21 24 5z i D. 21 24 5.z i Câu 34. đi bi di ph ứz th mãn ỏ(4 2z i là đng tròn tâm ườI bán kính .R A. (4; 3), 2I RB. (4; 3), 4I R C. 4; 3), 4I R D. (4; 3), 2I R Câu 35. Cho hình lăng tr tam giác đu ề. ' ' 'ABC có các nh đu ng ằ2a Th tích kh lăng tr này là:ủ ụA. 366aV B. 363aV C. 362aV D. 364aV .Câu 36. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại ,, 2AB BC a . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 5SA a Tính thểtích của khối chóp .S ABC .A.353aV B. 35V a C. 35 33aV D. 35 3V aCâu 37. Cho hình chóp giác đu ề.S ABCD có AB a SA a2 M, N, làầ ượtrung đi các nh SA, SB và CD Tính thể tích của di AMNP .A.3636aV B. 3648aV C. 3348aV D. 3612aVCâu 38. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông AB 32a, AC=2a. Tam giácSBC đu và bên (ề SBC vuông góc ph ng đáy. Bi th tích kh chóp S.ABC ngằ316 a. Tính kho ng cách tả đn ph ng (ế SAB ). A.613ah B. 134ah C. 3913ah D. 1339ahCâu 39. Trong không gian cho tam giác ABC vuông AB a3 AC =2 Tính bán kính đáy rc hình nón nh đc khi quay tam giác ượ ABC xung quanh tr AB .A.2r a B. 7r a C. 2ar . D. Câu 40. Hai An và Bình có hai mi ng bìa hình ch nh có chi dàiạ chi ngề Anạcu bìa theo chi dài cho hai mép sát nhau dùng băng dính dán đc hình trộ ượ ụkhông có đáy có th tích V1 (khi đó chi ng bìa là chi cao hình tr ). nề ạ4Bình cu bìa theo chi ng theo cách ng trên đc hình tr có th tích ươ ượ V2 Tính tỉs 12VV .A.12VaV b B. 12VbV a C. 12VabV D. 121VV abCâu 41. Trong không gian cho hình vuông ABCD nh 4. I, là trung đi cácầ ượ ủc nh AB và CD Quay hình vuông đó xung quanh tr IH ta đc hình tr Tính di tích toànượ ệph Stp hình tr đó.ủ ụA.20tpS B. 24tpS C. 48tpS D. 16tpSCâu 42. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi nh ·060BAD Hình chi vuôngếgóc trên ph ng (ặ ABCD là trung đi nh AB Bi SD =3.a Tính th tích Vc kh ngo ti hình chóp S.ABD .A.325 781V a B. 328 79V a C. 325 781V a D. 328 7.81V aCâu 43. Trong không gian Oxyz cho đng th ng ườ ẳ1 2: .2 1x zd   Véc tơnào đây là véc ch ph ng ướ ươ ?A. 1; 0; 2u r B. 1; 0; 2u r C. 1; 0; 2u r D. 1; 0; 2u rCâu 44. Trong không gian Oxyz, cho ầ2 2: 0.S y Tìm tâm và tính bán kính ầ .S A. 1;2; 0I và B. 1;2; 0I và 9C. 1; 2; 0I và D. 1; 2; 0I và 9.Câu 45. Trong không gian Oxyz, cho ph ng ẳ: 0P z và đi mể2; 1;1 .A Tính kho ng cách đn ph ng ẳ.P A. 113d B. 23d C. 119d D. 7.9dCâu 46. Trong không gian Oxyz, cho đng th ng ườ ẳ2 1: .3 1x z   Xétm ph ng ẳ: 10 0,P my m là tham th c. Tìm các giá tr tể ặph ng ẳP vuông góc đng th ng ườ ẳ. A. 10m B. 4m C. 10m D. 4.m Câu 47. Trong không gian Oxyz, cho đng th ng ườ ẳ1:1 3x z  và đi mể1; 0;2 .A Vi ph ng trình ph ng ươ ẳ đi qua và vuông góc đng th ng ườ ẳ. Câu 48. Trong tr Oxyz cho mp( 15 0x z và đi (­1;­2;1). là đi đi ng qua ). Vi ph ng trình (ế ươ tâm bi nó ) theo ộđng tròn có chu vi là .ườ π5A. 2( :( 5) 4) 5) 25 C zB. 2( :( 5) 4) 5) 5 C C. 2( :( 5) 4) 5) 25C z D. 2( :( 5) 4) 5) 25 C zCâu 49. Trong không gian Oxyz cho đng th ng ườ 32121zyx và ph ngặ ẳ012:)(zyxP. ọA là giao đi đng th ng ườ ph ng ẳ)(P Vi ph ngế ươtrình đng th ng ườ ẳ đi qua đi ểA vuông góc và trong ằ)(P .A. 212272   x t: tz B. 212272   x t: tz C. 212272  x t: tz D. 212272   x t: tzCâu 50. Trong không gian Oxyz cho ph ng ẳ: 0x z và hai đi mể1 23;1;1 (7; 3;9).M Tìm di trên ph ng ẳ ể1 2MM MMuuuuur uuuuur đt giá tr nhạ ỏnh t.ấA. 0; 3; 0M B. 0; 3; 0M C. 0; 3;1M D. 1; 3; 0M­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­H T­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­Ế6ĐÁP ÁNCâu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án1 11 21 31 41 B2 12 22 32 42 D3 13 23 33 43 B4 14 24 34 44 A5 15 25 35 45 A6 16 26 36 46 D7 17 27 37 47 A8 18 28 38 48 C9 19 29 39 49 D10 20 30 40 50 BH NG GI IƯỚ Ả1 A1) ­5x2x4124' 3'400 22y xxy xx   BXD D2) mxxTXĐ :\\D m¡'2myx mHàm ốmxx đng bi trên (­2;+ồ )0022;2mmmmm     3 C3) GTLN của hàm f(x)= 2x 3+3x -12x+2 trên đoạn [-1;2]Ch Table ,Nh pọ f(x)= 2x 3+3x -12x+2 ,nh start :­1 nh end:2ậ ậ, nh step:0,2ậTìm GTLN là 1574 B4) y= +2x 2+3Hàm trùng ph ng có a,b cùng nên có tr ươ ị5 A5) th là hàm trùng ph ng có tr nên a,b trái u.ồ ươ ấM khác, có ng ch nên a<0 suy ra b>0 nên lo đáp án B,Cặ ạGiao đi Ox (2;0) nên ch hàm ố244xxy6 D6) 2x 1y (C).x 1 1; 02æ ææ ææ ælà đi trên Ox.nên saiể7 B7) iọ là chi dài nh đáy và là chi cao lòng với x,y>0 là ng di tích lòng thì ta có: 2+4 xy (1)Th tích là 108 nên ta có 2. =108 (2)T (2) 2108yxÞ thay vào (1) 2432S xx Ta có '24322S xx '0 6S x * ng bi thiênDo đó hàm giá tr nh nh khi =6 .V =6 suy ra =3 nên chi dài ạnh đáy là 6m và chi caolà .Ch BọCách 2: thay kích th ước đề toán cho tính ng di tích lòng 8S 2+4 xy với x: cạnh đáy y: chiều cao chọn kết quả nhỏnhất trong đá án ta được x=6,y=38 D8) 214xyxTXĐ :; 2;D TCĐ: x= 2;x= ­2 TCN: y=1;y= ­1Có đng ti n.ườ ậ9 D9) 2113y mx m ' 2' 22 11 0y mxm m  ¡Hàm luôn có trố ị22 22 2A Bx m Thay các giá tr vào qu =2 ta chon m=0ị ả10 C10) Hàm không có giá tr nh ng 3, không có giá tr nh nh ngố ằ­1 nên sai11 B11) 23 4y x (d) là đường thẳng đi qua A(-1 ;0) và có hệ số góc :y=k(x+1)L ph ng trình hoành giao đi m:ậ ươ 23 2213 02xx kx k     *k= ­1;k= ­2 :ph ng trình có nghi lo iươ ạ*k=1 nghi pt ệ131xxx  là tr nên ta th tr cố ướTa có ;C(3;4) .v tam giác OBC ki tra di tích tam giácẽ ệOBC91 13.4 2.1 12 2OBC OCD OEB EBCDS S V th nên k=1ỏ12 ng ph ng pháp thử ươ ử13 C1' ln 3xy14 C2 22 2log log 22log log 22x 22 5.x xxx xxxx    15 y’=1­lnxy’=02; 3x e f(e) e; f(2) 2(2­ln2); f(3) 3(2 ln 3)Ch Bọ16 Bi đi ln(x 1)ế ổTính đo hàm ạ1'1yx Ki tra câu ta có ể11VTx và 11VPx do đó ch A.ọ17 Ta bi đi gtế ừ2 2222 22 22 279log log 92 log log log log2 log log log3a aba aba aba ba ba b     18 Áp ng quy tính đo hàm.ụ ạ19 ng máy tính túi ki traử ể20 BT ừ4354a a mà 44 nên <1 2log log2 3b b mà 22 21 CS ti lãi sau quý là ẩ15(1 0, 0165) 15.1, 0165n nS tri đng)ệ ồSau đó ta dùng ph ng pháp th suy ra ch Cươ ọ22 A23 B24 CCâu 24. 1 12 20 040 20 5S dt dt  Câu 27. Câu 28.. 25 D26 A10