Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề ôn thi THPT quốc gia môn Toán năm 2017 có đáp án chi tiết cực hay (đề 32)

2aed7dcc969e1dd696195514b118551f
Gửi bởi: hoangkyanh0109 13 tháng 6 2017 lúc 16:37:09 | Update: 2 tháng 6 lúc 22:58:06 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 432 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

032ề THI MINH THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phútờCâu 1. Hàm ố3 24 2y x đng bi trên kho ng nào trong các kho ng sau đây?ồ ảA. B. 51;3   C. 5;1 ;3    D. ;1 và5;3   Câu 2. Cho hàm ốy x xác đnh và liên tr trên ụ¡ có ng bi thiênả ếx ­2  y’ +yKh ng đnh nào sau đây là đúng?ẳ ịA.Hàm đng bi trên (­2; 2); (2; ế B. Hàm đng bi trên Rố ếC. Hàm ngh ch bi trên Rố D. Hàm ngh ch bi trên (ố ế ­2)Câu 3. Cho th hàm ố4 2y ax bx c có th nh sauồ ư­3­2­1123­22xyXác đnh a; b; :ị ủA.0, 0, 0a c B. 0, 0, 0a c C. 0, 0, 0a c D. 0, 0, 0a c Câu 4. Cho hàm ốy x có th nh sauồ ư­4­224­1123xy Xác đnh đi ti hàm ốy xA.3 B. C. D.0Câu 5. Giá tr đi ạCDy hàm ố33 4y x là:A.6 B. 2 C. D. 5Câu 6. giá tr nào tham thì th hàm ố4 22 1y m có đi tr ịt thành tam giác vuông cân:ạ ộA.0m B.1; 0m m C. 1m D.1m Câu 7. Giá tr nh t, giá tr nh nh hàm ố2 52xyx trên đo ạ1;1 là:A. Không iồ B. 4; 7 C. 1; 7 D. 1; 7Câu 8. đng ti th hàm ườ ố224 14x xyx  là:A. B. C.1 D.0Câu 9. Hoành giao đi th hàm ố2y x và th hàm ố3 26 2y x là:A.1; 3; B. 0;1; C. 0; 3; D. 1; 2; 5Câu 10. Ti tuy th hàm ố3 13xyx song song đng th ng ườ ẳ2 1y x có ph ng trình ươlà:A.2 17y x B. 20y x C. 20y x D. 17y x Câu 11. Cho 1, 1, 1x y Tìm giá tr nh ủ2P xy y A.5 B. 108 C. 98 D. 5Câu 12: Rút bi th ứ3 32 12 1.a aa  là:A. 2C. D. 3Câu 13: Hàm nào đây đng bi trên xác đnh nó?ố ướ ủA. x0,5 B. x23   C. x2 D. xe   Câu 14: Cho 2log a Khi đó 3log 18 tính theo là:A. 2a 1a  B. aa C. 2a D. 3aCâu 15. Cho . lu nào sau đây đúng?ế ậA. B. C. D. 1Câu 16. Gi ta có th aả 7ab (a, 0). th nào sau đây là đúng?ệ ứA. 2 22log log log b B. 2a b2log log log b3 C. 2 2a blog log log b3 D. 42 2a blog log log b6 Câu 17. Cho 1. Tìm nh sai trong các nh sau:ệ ềA. alog khi 1B. alog khi 1C. xế1 x2 thì 2log log xD. th hàm ốalog có ti ngang là tr hoànhệ ụCâu 18. xác đnh hàm ố3log (2 1)y x là: A.1( ).2D  B.1( ).2D  C. 1( ).2D  D.1( )2D Câu 19. Cho hàm ố9xy ta có:A. 1.9  xy ln 9xy C. lnxy D. 9 xyCâu 20. Hàm ốcosx sinxlncosx sinx có đo hàm ng:ạ ằA. 2cos2x B. 2sin2x C. cos2x D. sin2xCâu 21. ng vào ngân hàng 100 tri đng kì tháng,lãi su 5% quý hìnhộ ườ ớth lãi kép. Sau đúng tháng, ng đó thêm 50 tri đng kì và lãi su nh tr đó.ứ ườ ướTính ng ti ng đó nh đc năm sau khi i?ổ ườ ượ A. 176,676 tri đngệ B. 177,676 tri đngệ C. 178,676 tri đngệ D. 179,676 tri đngệ ồCâu 22. Bạn Minh ngồi trên máy bay đi du lịch thế giới với vận tốc chuyển động củamáy báy là 2( 5( )v s .Quãng đường máy bay bay từ giây thứ đến giây thứ 10là :A. 36m B. 252m C. 1134m D. 966mCâu 23. Vi công th tính di tích hình ph ng gi th hai hàm sế ố1y x ,2y xvà các đng th ng ườ ẳ,x b a b .A.1 2baS dx  B. 2 1baS dx C. 1 2baS dx  D.1 2baS dx Câu 24. Tìm nguyên hàm hàm sủ ố11 2f xxA. 1ln 22f dx C  B.1ln 22f dx C  C. 2 ln 2f dx C  D. ln 2f dx C Câu 25. Tính tích phân 14201I dx A. 3110 B. 3010 C.3110 D. 3210Câu 26. Tính tích phân 101xI dx A. e B. 2710 C. 2810 D. eCâu 27. Tinh di tich hinh ph ng gi đng th ng ườ ẳ2 1y x va th hàm sồ ố23y x A. 16 B.16 C. 17 D. 18Câu 28. Cho hình ph ng gi đng congẳ ườtany x tr hoành và hai đng th ngụ ườ ẳ0,4x x . Tính th tích kh tròn xoay thu đc khi quay hình ph ng này xung quanh tr ượ ụOx .A. 14V    B. 14V    C.14V    D. 24V    Câu 29. ph liên ph bi là ph c:ố ứA. z’ ­a bi B. z’ ai C. z’ ­a bi D. z’ biCâu 30. Cho ph 4i. ph đi có đi bi di là:ố ễA. (5; 4) B. (­5; ­4) C. (5; ­4) D. (­5; 4)Câu 31. Tìm nh sai trong các nh sau: ềA. ph bi đc bi di ng đi M(a; b) trong ph ng ph Oxyố ượ ứB. ph bi có môđun là ứ2 2a bC. ph bi 0b 0D. ph bi có ph đi z’ biố ốCâu 32. Cho hai ph bi và z’ a’ b’i. ph ứzz' có ph th là:ầ ựA. 2aa' bb'a b B. 2aa' bb'a' b' C. 2a a'a b D. 22bb'a' b'Câu 33. Trong ph ng ph c, A, B, là các đi bi di các ph ượ ứz1 (1 i)(2 i,) z2 3i, z3 ­1 3i. Tam giác ABC là:A. tam giác cân (không đu) B. tam giác đuộ ềC. tam giác vuông (không cân) D. tam giác vuông cânộCâu 34. các đi trong ph ng bi di cho ph tho mãn đi ki zậ là sộ ốth âm là:ựA. Tr hoành (tr to O) B. Tr tung (tr to O)ụ ộC. Đng th ng (tr to O) ườ D. Đng th ng ­x (tr to O)ườ ộCâu 35. nh bát di đu là:ố ềA 12 B. C. 10 D.16Câu 36. ba kích th kh ch nh tăng lên thì th tích nó tăng lên:ế ướ ủA. nầ B. 16 nầ C. 64 nầ D. 192 nầCâu 37. Th tích kh lăng tr tam giác đu có nh đáy ng và nh bên ng 2ạ là:A. 323a B. 336a 332a D. 334a Câu 38. Cho hình chóp tam giác đu có nh đáy ng và nh bên đáy góc ộ060 Th ểtích kh chóp đó nủ g:A 3312a B. 336a C. 3336a D. 3318aCâu 39. Trong các đa di sau đây, đa di nào không luôn luôn ti đc trong u:ệ ượ ầA. Hình chóp tam giác (t di n) B. Hình chóp ngũ giác đuứ ềC Hình chóp giác D. Hình ch nh tứ ậCâu 40. Cho tam giác đu ABC nh quay xung quanh đng cao AH nên hình nón. Di ườ ệtích xung quanh hình nón đó là :ủA 2a B. 22a C. 212a D. 234aCâu 41. Cho hình tròn có bán kính là 6. ỏ14 hìnhtròn gi bán kính OA, OB, ghép bán ồkính đó sao cho thành hình nón ộ(nh hình ). ẽTh tích kh nón ng ng đó là :ể ươ ứA 81 78 B. 78 C.81 74 D. 72Câu 42. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân B, AB=a. nh bên SA vuông góc ạmp(ABC) và SC đáy góc ng 60ợ 0. (S) là ngo ti hình chóp S.ABC. Th ểtích kh nên (S) ng: ằA. 34 a3 38 a3 C. 35 a3 D.32 a3Câu 43. Trong không gian Oxyz, cho ph ng (P): 2x 0. Vect nào trong các vect sau làặ ơm vect pháp tuy ph ng (P)?ộ ẳA. 2;1; 5nr B. 2; 1; 5n r C. 2;1; 1n r D. 1; 1; 5n r Câu 44. Trong không gian Oxyz, cho ầ2 2( 4S z Tìm tâm vàbán kính (S) A. 2; 1;1)I và R= B. (2;1; 1)I và R= C. 2; 1;1)I và R= D. (2;1; 1)I và R= 4Câu 45. Trong không gian Oxyz kho ng cách đi ể2; 4; 3M đn ph ngế ẳ: 0x z là:A. B. C. D. 13 Câu 46. Trong không gian Oxyz, cho đng th ng ườ ẳ1 1:1 3x zd   và ph ngặ ẳ: 0x mz Giá tr vuông góc ớ là:A. B. 3 C. D. 6 Câu 47. Trong không gian Oxyz, cho hai đi ể(1; 3; 4)A và 1; 2; 2)B Ph ng trình ph ng trungươ ẳtr đo AB là:A. 12 17 0x z B. 12 17 0x z C. 12 17 0x z D. 12 17 0x z Câu 48. Trong không gian Oxyz, cho ph ng ẳ( 0P z và đng th ngườ ẳ1 2:1 3x zd   giao đi và (P) là:A. (3; 0; 4)M B. (3; 4; 0)M C. 3; 0; 4)M D. (3; 0; 4)MCâu 49. Trong không gian xyz cho đng th ng ườ ẳx zd1 2:2 3  và ph ng ẳP:x z1 0 . Vi ph ng trình đng th ng ươ ườ đi qua A(1;1; 2) song song ph ng ẳP( và vuông góc đng th ng ườ ẳd .A.   x z1 2:2 B. z1 2:2 3   C.    x z1 2:2 D.    x z1 2:2 3Câu 50. Trong không gian xyz cho đng th ng ườ ẳ  x td yz t: và ph ng (P) z2 0 và (Q) z2 0 Vi ph ng trình (S) có tâm thu đng th ng ươ ườ và ti xúc ớhai ph ng (P) và (Q) .A. (S):  x z2 243 39 B.  S z2 22( .3 C. (S): x z2 243 39 D. (S):  x z2 223 33 .===================H t=================ếH NG CH MƯỚ Ấ1 10C D11 12 13 14 15 16 17 18 19 20C A21 22 23 24 25 26 27 28 29 30A D31 32 33 34 35 36 37 38 39 40D C41 42 43 44 45 46 47 48 49 50A CH ng gi iướ ảCâu 21.+ áp ng công th lãi kép ứnA r+ Ti lãi sau quý đu là ầ 222Q 100.000.000 0,05Q 110.250.000+ quý ti ng đó là ườ 3 2Q 50.000.000+ Ti lãi sau quý (đúng năm) là ẫ 24 34Q 0,05Q 176.676.000Câu 36. 3= 64. Ch C.ọCâu 37. 33 3.AA ' .24 2ABCa aV a Ch C.ọCâu 38. 3tan 312 12 a aV Ch A.ọCâu 39. Ch vì nh bên đng ph ng tr và đáy là giác ti thì thì hình chóp giác ứm có tâm ngo ti p.ớ ếCâu 40. 2; ;2 2xqa ar rl Ch C. ọCâu 41. 23.129 81 74; .2 8r h Ch A.ọCâu 8. Tâm ngo ti là trung đi SC nên bán kínhặ ủ2 22 26 222 2a aSC SA ACR a 334 23 3aV R Ch B.ọCâu 42. ng vào ngân hàng 100 tri đng kì tháng,lãi su 5% quý hìnhộ ườ ớth lãi kép. Sau đúng tháng, ng đó thêm 50 tri đng kì và lãi su nh tr đó.ứ ườ ướTính ng ti ng đó nh đc năm sau khi i?ổ ườ ượ A. 176,676 tri đngệ B. 177,676 tri đngệ C. 178,676 tri đngệ D. 179,676 tri đngệ ồCâu 49. Pu n; (2;5; 3)   uur uurr nh ậur làm VTCP z1 2:2 3  Câu 50. d( 1; ) Vì (S) ti xúc (P) và (Q) nên ớd R( ,( )) ,( ))  t1 53 3  t3 Suy ra: I2, (3; 1; 3)3 .V ph ng trình (S): ươ ầx z2 243 39