Đề ôn thi THPT quốc gia môn Toán năm 2017 có đáp án chi tiết cực hay (đề 3)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
003ề THI MINH THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờCâu 1: th hàm nào sau đây luôn tr hoànhồ ướ ụA. 2y 3x 1 B. 2y 2x 1 C. 2y 2x 2 D. 2y 4x 1 Câu 2: Kho ng đng bi hàm ố2x 2yx 1 là:A. ; 3 và 1; B. ; 1 và 3;C. 3; D. 1; 3Câu 3: Cho hàm ốy x xác đnh, liên và có đo hàm trên đo ạ a; b. Xét cáckh ng đnh sau:ẳ ị1. Hàm f(x) đng bi trên ế a; thì f ' 0, a; b 2. Gi ửf a, b suy ra hàm ngh ch bi trên ế a; b3. Gi ph ng trình ươf ' 0 có nghi là ệx m khi đó hàm ố xđng bi trên ếm, thì hàm f(x) ngh ch bi trên ếa, .4. ếf ' 0, a, b thì hàm đng bi trên ế a, bS kh ng đnh đúng trong các kh ng đnh trên làố ịA. B. C. D. 3Câu 4: ếx 1 là đi ti hàm ố3 2f 2m 2 thì giá tr là:ị ủA. 9 B. C. 2 D. 3Câu 5: Xét các kh ng đnh sau:ẳ ị1) Cho hàm ốy x xác đnh trên và ợ0x , khi đó 0x đc làượ ọđi đi hàm f(x) ạa; D sao cho 0x a; b và 0f xv ớ0x a; \\ x .Trang 12) hàm f(x) đt tr đi ể0x và f(x) có đo hàm đi ể0x thì0f ' 03) hàm f(x) có đo hàm đi ể0x và 0f ' 0 thì hàm f(x) đt trố ịt đi ể0x.4) hàm f(x) không có đo hàm đi ể0x thì không là tr hàm f(x).ự ốS kh ng đnh đúng trong các kh ng đnh trên là:ố ịA. B. C. D. 4Câu 6: Cho hàm ố2 2y 1 có th ịmC, là tham th c. Khiớ ựm thay đi ổmC tr Ox ít nh bao nhiêu đi ?ắ ểA. đi m.ể B. đi m.ể C. đi m.ể D. đi m.ểCâu 7: Đng th ng ườ ẳd 3 th (C) hàm ố4y xx hai đi m. iạ ọ1 2x x là hoành giao đi hai th hàm tính ố2 1y 3y .A. 1y 3y 1 B. 1y 3y 10 C. 1y 3y 25 D. 1y 3y 27 Câu 8: Tính các giá tr tham hàm ố3 21y 2m 33 có tr ?ự ịA. 3m 02 B. 3m \\ 12 C. 3m 02 D. 3m \\ 12 Câu 9: Cho hàm ố24 2x 2x 3yx 3x 2 th hàm đã cho có bao nhiêu đng ti nồ ườ ậ?A. B. C. D. 6Câu 10: Hai th ịy x hàm nhau đúng đi thu gócủ ộph th ba. Kh ng đnh nào sau đây là đúng ?ầ ịA. Ph ng trình ươf x có đúng nghi âm.ộ ệB. ớ0x th mãn ỏ0 0f 0 C. Ph ng trình ươf x không có nghi trên ệ0;D. và đúng.Trang 2Câu 11: Khi nuôi cá thí nghi trong nhà sinh th ng: trên iệ ỗđn di tích có con cá thì trung bình con cá sau cân ngơ ặP 480 20n (gam). ph th bao nhiêu con cá trên đn di tích tỏ ặh sau thu ho ch đc nhi cá nh ?ồ ượ ấA. 10 B. 12 C. 16 D. 24Câu 12: Cho ph ng trình ươ22log 6 sinh gi nh sau:ộ ưB 1: Đi ki ướ ệ2x 1 B 2: Ph ng trình ng đng:ướ ươ ươ ươ2 22 log log 7 B 3: ph ng trình đã cho có nghi là ướ ươ ệx D vào bài gi trên ch kh ng đnh đúng trong các kh ng đnh sau:ự ịA. Bài gi trên hoàn toàn chính xác.ả B. Bài gi trên sai 1ả ướC. Bài gi trên sai 2ả ướ D. Bài gi trên sai 3ả ướCâu 13: Tìm xác đnh hàm ố2 x3 3y log log 2 A. D 0; B. D 0; C. D¡ D. D \\ 0¡Câu 14: Gi ph ng trình ươ15log 2x 1 A. B. 3x2C. 34 x2 D. Câu 15: Tìm xác đnh hàm ố22 xy log log 2 A. 1D ;12 B. 1D ;2 C. 1D ;2 D. D ;1 Câu 16: Tính đo hàm hàm ốy ln xA. ' ln 1 B. ' ln 1 C. ' ln x D. 1y ' ln xx Câu 17: Xác đnh a, sao cho ị2 2log log log b A. ab ớa. 0 B. ab ớa, 0C. ab ớa, 0 D. 2 ab ớa, 0Câu 18: Tính đo hàm hàm ốx 2y log 1 Trang 3A. x21y ' ex ln10 B. x22xy ' ex ln 10C. x 222xy ' log 1x ln 10 D. x 221y ' log 1x ln 10 Câu 19: là các th ng th mãn ươ sin xx Xác đnh ph Sị ủA. 0 B. C. D. 3Câu 20: Tìm các giá tr ph ng trình ươ2 23 2m 0 có nghi m.ệA. m 0; l B. 1m 02 C. 3m 1;2 D. m 0; Câu 21: Anh mua nhà tr giá 500 tri đng theo ph ng th tr góp. cu iị ươ ỗtháng đu tháng th nh anh tr 10,5 tri đng và ch lãi ti ch tr làắ ả0,5% tháng thì sau bao nhiêu tháng anh tr ti trên ?ả ềA. 53 tháng B. 54 tháng C. 55 tháng D. 56 thángCâu 22: Tính đo hàm hàm ố2x0F cos dtA. 2F ' cos B. F ' 2x cos x C. F ' cos x D. F ' cos 1 Câu 23: Tìm nguyên hàm hàm ố3f 1 A. 433f dx C4 B. 434f dx C3 C. 232f dx C3 D. 233f dx C2 Câu 24: chuy đng ph ng trình là: ươ ố sin t1v s2 .Tính quãng đng đó di chuy đc trong kho ng th gian giây (làm tròn quườ ượ ảđn hàng ph trăm).ế ầA. 0, 9m B. 0, 998m C. 0, 99m D. 1mCâu 25: Tính tích phân 2sin x0I cos x.dx A. 22 B. e2 C. e2 D. 22 Trang 4Câu 26: Tính tích phân 120I ln dx A. 193I1000 B. 1I ln 22 C. ln 1 D. 3I ln 32 2 Câu 27: Tính di tích hình ph ng đc gi các đng ượ ườxx 0; 1 A. 1 B. 1e2 2 C. 1e2 2 D. 2e 3Câu 28: Cho tam giác đu ABC có di tích ng ằ3 quay xung quanh nh AC nó.ạ ủTính th tích kh tròn xoay đc thànhể ượ ạA. 2 B. C. 7V4 D. 7V8 Câu 29: Cho ph ứz 6i Tìm ph th và ph ph ứz .A. Ph th ng ằ1 và ph ng ằ2 6iB. Ph th ng ằ1 và ph ng ằ2 6C. Ph th ng và ph ng ằ2 6D. Ph th ng ằ1 và ph ng ằ2 6iCâu 30: Cho ph ng trình ph ươ ứ3z z Ph ng trình đã cho có bao nhiêu nghi ?ươ ệA. nghi mệ B. nghi mệ C. nghi mệ D. nghi mệCâu 31: Trong hình i, đi nào trong các đi A, B, C, bi di cho ph cóướ ứmôđun ng ằ2 .A. Đi Aể B. Đi Bể C. Đi Cể D. Đi DểCâu 32: Tính b bi ng a, là các th th mãn ỏ2017a bi 3i A. 672a .8 B. 671a .8 Trang 5C. 672a .8 D. 671a .8 Câu 33: Tìm ph ứz bi ph th a: ỏz 11z iz 3i1z i A. i B. i C. i D. i Câu 34: các nghi ph ph ng trình ươ22z 0 là:A. oậ B. i; 0 C. i; 0 D. 0Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. là trung đi SB và Gểlà tr ng tâm tam giác SBC. V, V’ là th tích các kh chóp M.ABC vàọ ượ ốG.ABD, tính VV 'A. 3V ' 2 B. 4V ' 3 C. 5V ' 3 D. V2V 'Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông nh a. Các ph ng (SAB),ộ ẳ(SAD) cùng vuông góc ph ng đáy, nh bên SC ph ng đáy gócớ ộ30 0. Tính th tích hình chóp S.ABCD.ể ủA. 3a 6V9 B. 3a 6V3 C. 3a 6V4 D. 3a 3V9Câu 37: Tính th tích kh chóp S.ABCD có các nh ng 1.ể ằA. 32 B. 36 C. 26 D. 22Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đu nh a, SA vuông góc (ABC) vàề ớSA a. Tính kho ng cách gi SC và AB.ả ữA. 217 B. 22 C. a2 D. 213Câu 39: Hình chóp S.ABC có SA SB SC 3 và có chi cao ềa Tính di tíchệm ngo ti hình chóp S.ABC.ặ ếA. 2mc9aS2 B. 2mc9 aS2 C. 2mc9 aS4 D. 2mc9aS4Câu 40: Cho di đu ABCD, M, N, P, là trung đi các nh AB,ứ ượ ạBC, CD, DA. Cho bi di tích giác MNPQ ng 1, tính th tích di ABCD.ế ệTrang 6A. 11V24 B. 2V3 C. 2V24 D. 11V6Câu 41: Cho ph ng có nh ng và hình tr có hai đáy là hai hình tròn iậ ươ ộti hai đi di hình ph ng. Sế ươ ọ1 là di tích hình ph ng,ệ ươS2 là di tích xung quanh hình tr Hãy tính 21SS .A. 21SS B. 21SS 2 C. 21S1S 2 D. 21SS 6Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc ph ng (ABC) và tam giác ABCớ ẳcân A. nh bên SB ph ng đáy, ph ng trung tr BC cácạ ượ ủgóc ng 30ằ và 45 0, kho ng cách đn nh BC ng a. Tính th tích kh chópả ốS.ABC.A. 3S.ABCV a B. 3S. ABCaV2 C. 3S. ABCaV3 D. 3S.ABCaV6Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho ba vect ơa 2; 1; 3; 0;1 4;1; 1 r Tìmt ộm 3a 2b c uur rA. m 4; 2; 3 uur B. m 4; 2; 3 uur C. m 4; 2; 3 uur D. m 4; 2; 3 uurCâu 44: Tìm các giá tr ph ng trình ươ2 2x 2mx 4y 2z 6m 0 là ph ng trình trong không gian Oxzy.ươ ộA. m 1; 5 B. m ;1 5; C. m 5; 1 D. m 1; Câu 45: Trong không gian Oxyz, tính kho ng cách ảA ,d đi ểA 1; 2; 3 đn đngế ườth ng ẳx 10 2:5 1 .A. A ,1361d27 B. A ,d 7 C. A ,13d2 D. A ,1358d27Câu 46: Trong không gian Oxyz cho ph ng ẳP 3y 0 và đng th ng cóườ ẳph ng trình ươx 12 3 Tìm giao đi ph ng (P) và đng th ng d.ọ ườ ẳTrang 7A. I 1; 2; 2 B. I 1; 2; 2 C. I 1;1;1 D. I 1; 1;1Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho đng th ng ườ ẳx 2:2 1 Tìm hìnhchi vuông góc ủ trên ph ng (Oxy).ặ ẳA. 0y tz 0 B. 2ty tz 0 C. 2ty tz 0 D. 2ty tz 0 Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho đng th ng và (S) có ph ng trình nườ ươ ầl là ượ2 2x 1, 2x 4y 2z 18 01 2 .Cho bi (S) hai đi M, N. Tính dài đo th ng MNế ẳA. 30MN3 B. MN 8 C. 16MN3 D. 20MN3Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho ầ2 2S 2x 4y 6z 0 và tặph ng ẳ: 4x 3y 12z 10 0 Vi ph ng trình ph ng ti xúc (S) và songế ươ ớsong .A. 4x 3y 12z 78 0 B. 4x 3y 12z 26 04x 3y 12z 78 0 C. 4x 3y 12z 26 0 D. 4x 3y 12z 26 04x 3y 12z 78 0 Câu 50: Trong không gian Oxyz cho các ph ng ẳP 2z 0, 2x 0 G (S) là có tâm thu tr hoành, đng th (S) ph ng (P) theo giaoọ ẳtuy là đng tròn có bán kính ng và (S) ph ng (Q) theo giao tuy làế ườ ếm đng tròn có bán kính ng r. Xác đnh ra sao cho ch có đúng (S) th aộ ườ ỏyêu u.ầA. 2 B. 5r2 C. 3 D. 7r2Đáp án1C 2B 3A 4B 5B 6B 7A 8A 9D 10DTrang 811B 12C 13D 14C 15A 16D 17C 18D 19C 20C21C 22B 23A 24D 25A 26B 27A 28A 29B 30D31D 32A 33B 34B 35A 36A 37C 38A 39B 40B41D 42D 43B 44B 45D 46A 47B 48D 49D 50BTrang 9L GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án C th hàm luôn tr hoành khi và ch khi ướ ỉy 0; x ¡ Hàm ba kì luôn nh đc giá tr ượ đn nên ta có th lo ngayể ạhàm này, là đáp án sai. Ti trong ba đáp án còn i, ta có th lo ngay đáp án Aứ ạvì hàm có cao nh ấ4x là nên hàm này có th nh giá tr . Trong haiđáp án và ta làm rõ:ầC. 24 2y 2x 0 D. 24 2y 4x 0 Th ngay ạx thì 10 nên lo ngay đápạán này.Câu 2: Đáp án BVi ạ2 22 2x 2x 3y ' 1x 1x 1 Hàm đng bi khi và ch khi ỉ2x 1y ' 2x 0x 3 V hàm ngh ch bi trên ế; 1 và 3;Câu 3: Đáp án A sai ch suy ra đc ượf ' a; b sai 1 2f x ọ1 2x x thu ộ a; thì hàm ngh ch bi trên ế a; b3 sai ếx m là nghi kép thì hàm ố đng bi trên ếm, thì hàm f(x)ốđng bi trên ếa, . sai vì f(x) có th là hàm ng, câu chính xác là: ếf ' a, b và ph ngươtrình f ' 0 có nghi thì hàm đng bi trên ế a; b.Câu 4: Đáp án BXét hàm ố2 2f 2m 2 Ta có 2 2f 3x 2m 8 f " 6x 2m 1 Trang 10

