Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề ôn thi THPT quốc gia môn Toán năm 2017 có đáp án chi tiết cực hay (đề 17)

990a28cecaf73a10148de0566236026e
Gửi bởi: hoangkyanh0109 12 tháng 6 2017 lúc 23:11:39 | Update: 28 tháng 5 lúc 3:15:54 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 412 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

017ề THI MINH THI THPT QU GIA NĂM 2017Ề ỐMôn: TOÁNTh gian làm bài: 90 phút ờ(Đ thi có 05 trang)ềCâu 1: Hàm ố3 23 4 y đng bi trênồ ếA. 0 2; B. 0; và 2; C. 1; và 2; D. 0 1;Câu 2: Trong các hàm sau đây, hàm nào không có trự ịA. 23 3 y B. 21 y C. 32 y D. 43 y xCâu 3: Tập hợp các giá trị của để đường thẳng 2 y cắt đồ thị của hàmsố 12xyx tại hai điểm phân biệt làA. 5 6 ; B. 5 6   ; ;C. 5 6 ; D. 5 6 ;Câu 4: Cho hàm ố24xyx th hàm có các đng ti là (TCĐ: ti đng;ồ ườ ứTCN: ti ngang)ệ ậA. TCĐ:2 x TCN: 0y B. TCĐ:2x; TCN: 0yC. TCĐ: 2 y TCN: 0x D. TCĐ:2 y TCN: 0xCâu 5: th sau đây là hàm nào trong các hàm sauồ ố­3­2­1123­3­2­1123xyA. 21 xyx B. 33 2 y C. 21xyx D. 213 14 y xCâu 6: Giá tr ti hàm ố3 23 2 y làA. 1 B. C. 25 D. 3Câu 7: Hàm ố231x xyx có giá tr nh nh trên đo 3[ làA. B. C. D. 3Câu 8: Giá tr ủm hàm ố3 212 53 ( )y mx đng bi trên ế¡ làA. 1m B. 34 m C. 314 m D. 314 mCâu 9: Giá tr nh nh hàm ố28 y làA. 2 miny B. 0miny C. 2miny D. 4minyCâu 10: Giá tr aị tham ốm th hàm ố3 23 9 ( )y mx tr Trang /5hoành ba đi phân bi theo th có hoành ộ1 3; ;x th ỏ2 32 x làA. 1m B. 2 m C. 1 m D. 0mCâu 11: đoàn tàu chuy đng th ng kh hành nhà ga. Qu ng đng ườ (mét) đi đcược đoàn tàu là hàm th gian (giây), hàm đó là ố2 36 .s t Th đi ểt (giây) màt đó (m/s) chuy đng đt giá tr nh làủ ấA. 6 st B. 4 st C. 2 st D. 6 stCâu 12: ế3loga thì 9000log ng:ằA. 23a B. C. 23a D. 2aCâu 13: Đo hàm hàm ố231 log )y làA. 221 3'( lnxyx B. 221'( )xyx C. 211 3'( lnyx D. 22 31ln'( )xyxCâu 14: nghi ph ng trình ươ2139x làA. 4( B. [4; ) C. 4( D. (0; )Câu 15: Cho 3logab Khi đó giá tr bi th ứlogbaba là:A. 13  B. 1 C. 1 D. 13 2Câu 16: Đo hàm hàm ố22 1 ( sin .ln )f là:A. 22 12 11 sin .ln( )'( os .ln )x xf xx B. 22 22 11 sin'( os .ln )xf xxC. 22 1 '( os .ln sin .ln( )f D. 1 '( os ln( )f xCâu 17: Ph ng trình ươ2 214 3  x có nghi là:ệA. 12xx B. 11 xx C. 01xx D. 10 xxCâu 18: ế23loga và 5 logb thìA. 621 13603 6 loga B. 621 13602 3 loga bC. 621 13602 6 loga D. 621 13606 3 loga bCâu 19: Cho hàm 25 ). xy Kh ng đnh nào đúngẳ ịA. Hàm ngh ch bi trên ế¡ B. Hàm đng bi trên ế¡ C. Giá tr hàm luôn âmị D. Hàm có tr .ố ịCâu 20: Cho hàm số 23( ln .f x Ph ng trình ươ( )f x có nghi là:ệA. 1x B. x C. 1xe D. 0xCâu 21: ng tr đng đt ườ richter đc cho công th ượ ứ0 log logM Alà biên rung ch đa và ố0A là biên chu (h ng ). Đu th 20, tr đngầ ộđt San Francisco có ng 8,3 Richter. Trong cùng năm đó, tr đng đt khác Nam Mấ ườ ỹcó biên nh n. ng tr đng đt Nam làộ ườ ỹA. 33.2 B. 11 C. 8.9 D. 2.075 Trang /5Câu 22: Nguyên hàm hàm ốxy là:A. lnxeCx B. .xee C. xe D. lnxe CCâu 23: Tích phân 1d3exIx ng:ằA. 1ln( )e B. 7ln( )e C. 34lne D. 3ln )eCâu 24: Tích phân 10ln(2 1)dI x  ng:ằA. 33 12 lnI B. 33 12 lnI C. 332lnI D. 33 22 lnICâu 25: Di tích hình ph ng gi th hàm ố33 2 y và 2 y làA. B. C. D. 10Câu 26: Nguyên hàm hàm ố2cos siny làA. 313cosx B. 3 cosx C. 31cos3x C D. 313sinx CCâu 27: Tích phân 220cos sin dI x ngằA. 26 9 I B. 26 9 I C. 26 9 I D. 6ICâu 28: Di tích hình ph ng gi hàm ố2 21 y tr ụOx và đng th ng ườ ẳ1x ng ằln(1 )a bc ,a là các nguyên ng. Khi đó giá tr ươ ủa c làA. 11 B. 12 C. 13 D. 14Câu 29: Môđun ph ứ3 4 z ng:ằA. B. C. D. 7Câu 30: Ph th ph ứ53z là:A. 53 B. 35 C. D. Câu 31: Cho ph ứ6 7 .z ph liên có đi bi di trên ph ng để ộlà:A. (6; 7) B. (6; ­7) C. (­6; 7) D. (­6; ­7)Câu 32: ph nào sau đây có ph ng ằ0A. 12 3 ( )z B. 22 2 ( )z iC. 32 3 ( )( )z D. 42 32 3iziCâu 33: ọ1z và 2z là hai nghi ph ph ng trình ươ22 10 0 .z Giá tr bi th cị ứ1 2A z làA. 10 B. 15 C. 20 D. 25 Trang /5Câu 34: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ ,Oxy tập hợp điểm biểu diễn các số phứcz thỏa mãn điều kiện 1 1z i là:A. Đng tròn tâm ườ (2 ;1), bán kính 2. B. Đng tròn tâm ườ (2;­1), bán kính 4.C. Đng tròn tâm ườ (­1;2), bán kính 2. D. Đng tròn tâm ườ (2 ;­1), bán kính 2.Câu 35: Trong các nh sau đây nh nào sai ?A. ghép hai kh đa di là kh đa di iắ ồB. Kh di là kh đa di iố ồC. Kh là kh đa di iố ồD. Kh lăng tr tam giác là kh đa di iố ồCâu 36: Cho kh chóp ố.S BC có di tích đáy và th tích là ượ23a và 36a dàiộđng cao là:ườA. B. 3a C. D. 33aCâu 37: Cho hình chóp ABC có đáy là tam giác vuông cân ,AB a( ).SA ABC nh bênạSB đáy góc 45ợ 0. Th tích kh chóp ABC ng:ằA. 326a B. 36a C. 33a D. 333aCâu 38: Cho lăng tr đng ứ .A BC có đáy là tam giác đu nh ng ,a kho ng cách ừAđn ph ng ẳ( )A BC ng ằ155a Khi đó th tích kh lăng tr ụ .A BC ng:ằA. 334a B. 34a C. 312a D. 334aCâu 39: ọr là bán kính đng tròn đáy và ườl là dài đng sinh hình tr Di tích xungộ ườ ệquanh hình tr là:ủ ụA. rl B. 2lr C. 13rl D. 22r lCâu 40: Cho tam giác ABC vuông có ·30oA BC và nh góc vuông ạ2A quay quanh nh ạA thành hình nón tròn xoay có di tích xung quanh ng:ạ ằA. 28 3a B. 216 3 C. 2433a D. 22aCâu 41: di đu nh có đnh trùng đnh hình nón, ba đnh còn mộ ằtrên đng tròn đáy hình nón đó. Di tích xung quanh hình nón là:ườ ủA. 233a B. 232a C. 2a D. 236aCâu 42: Giá tr nh th tích kh nón ti trong kh có bán kính ầR là:A. 313 RB. 343 RC. 34 29R D. 33281RCâu 43: Trong không gian tr ụOxyz cho vect ơ1 3 ur( )n Vect ơurn không ph là vectả ơpháp tuy ph ng nào?ế ẳA. 0 x B. 0 x C. 0 x D. 0 x zCâu 44: Trong không gian Oxyz cho (ặ có ph ng trìnhươ Trang /5 25 4 ( )x tâm và bán kính (ủ là:A. (5;0;4), B. (5;0;4), C. (­5;0;­4), D. (­5;0;­4), ­2Câu 45: Trong không gian vuông góc Oxyz cho đng th ng ườ ẳ256 3   ¡: ,x mtd tz .M ph ng (ặ có ph ng trình ươ3 0 .x ph ng (ặ vuông góc khi:A. 1 m B. 3 m C. 2 m D. 1m Câu 46: Trong không gian vuông góc Oxyz cho đng th ng ườ ẳ2 35 46 7   ¡: ,x td tz vàđi (1;2;3). Ph ng trình ph ng qua ươ vuông góc đng th ng ườ làA. 0 –x B. 20 0 –x C. 16 0 – –x D. 0 – –x Câu 47: Trong không gian Oxyz cho hai đi (1;­1;5) và (0;0;1). ph ng (ặ )ch và song song Oy có ph ng trình làươA. 0 x B. 0 x C. 0 x D. 0y z Câu 48: Trong không gian vuông góc Oxyz cho mp( và đngườth ng ẳ1 22 3  : .x zd Ph ng trình đng th ng trong ph ng (ươ ườ ), đng th vàồ ắvuông góc đng th ng ườ là:A. 15 3   x B. 15 3  x C. 15 2  x D. 15 3  x zCâu 49: Trong không gian Oxyz cho hình vuông ABCD có 4 ( ); )A bi tếđi trong ph ng ẳ6 0 ( .P đi ểD làA. 1 20 5; .D B. 1 25 3 ; .D DC. 1 25 1; .D D. 1 25 3 ; .D DCâu 50: Cho các đi ể1 0( ), ), ), )A có bao nhiêu đi ểP cách đu cácềm ph ng ẳ( ),( ),( ),( )A BC BCD CDA DA BA. B. C. D. 4­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­Ế Trang /5MA TR ẬĐ thi 06 Minh thi THPT QG năm 2017ề ỳPhânmôn Ch ngươ câuố ngổSốcâu lỉ ệM đứ Nh nậbi tế Thônghi uể nậd ngụth pấ nậd ngụcaoGi iảtích34câu(68%) Ch ng Iương ng ụđo hàmạ Nh ng thậ 1Tính đn đi uơ 1C trự 1Ti nệ 1GTLN GTNN 1T ng giaoươ 1T ngổ 11 22%Ch ng IIươHàm lũy ốth a, mũ, ừlogarit Tính ch tấ 1Hàm số 1Ph ng trình và tươ ấph ng trìnhươ 1T ngổ3 10 20%Ch ng IIIươNguyên hàm, tích phân và ng ngứ Nguyên Hàm 1Tích phân 1ng ng tích phânỨ 1T ngổ2 14%Ch ng IVươS ph cố Các khái ni mệ 1Các phép toánPh ng trình hai ươ 1Bi di ph cể 1T ngổ3 12%Hìnhh cọ16câu(32%) Ch ng IươKh đa di nố Đnh nghĩa, tính ch tị 1Th tích kh đa di nể 1Góc, kho ng cách 1T ngổ1 8%Ch ng IIươM nón, ặtr uụ nónặ 1M trặ 1M uặ 1T ngổ1 8%Ch ng IIIươPh ng pháp ươt trong ộkhông gian 1Ph ng trình tươ ặph ngẳ 1Ph ng trình đngươ ườth ngẳ 1Ph ng trình uươ Trang /5V trí ng đi gi aị ươ ữđng th ng, tườ ặph ng và uẳ 1T ngổ2 16%T ngổ câuố 16 14 15 50T lỉ 32% 28% 30% 10% 100% Trang /5B NG ĐÁP ÁNẢCâu Câu 11 Câu 21 Câu 31 Câu 41 ACâu Câu 12 Câu 22 Câu 32 Câu 42 DCâu Câu 13 Câu 23 Câu 33 Câu 43 DCâu Câu 14 Câu 24 Câu 34 Câu 44 CCâu Câu 15 Câu 25 Câu 35 Câu 45 ACâu Câu 16 Câu 26 Câu 36 Câu 46 CCâu Câu 17 Câu 27 Câu 37 Câu 47 CCâu Câu 18 Câu 28 Câu 38 Câu 48 ACâu Câu 19 Câu 29 Câu 39 Câu 49 BCâu 10 Câu 20 Câu 30 Câu 40 Câu 50 Trang /5B NG PHÂN LO CÁC CÂU THEO ĐẢ ỘPhânmôn dungộ Nh bi tậ Thông hi uể nậd ngụth pấ ngậ ụcao ngổS câuố lỉ ệGi tíchả34 câu(68%) Ch ng IươCó 11 câu 1,2,3,4 5,6,7 8,9,10 11 11 22%Ch ng IIươCó 09 câu 12,13,14 15,16,17 18,19,20 21 10 20%Ch ng IIIươCó 07 câu 22,23 24,25 26,27 28 14%Ch ng IVươCó 06 câu 29,30,31 32,33 34 12%Hìnhh cọ16 câu(32%) Ch ng IươCó 04 câu 35 36 37,38 8%Ch ng IIươCó 04 câu 39 40 41 42 8%Ch ng IIIươCó 08 câu 43,44 45,46 47,48,49 50 16%T ngổ câuố 16 14 15 50T lỉ 32% 28% 30% 10% Trang /5H NG GI CÁC CÂU KHÓƯỚ ẢCâu 11. Ta có 2( 12 )v t và 12 2.f t Câu 21. Ta có 0log log log log log log 8, 8, 9.M A Câu 28. Ta có 1 12 20 0113 2001201d )d 1( 1(3 1)d2 1d .S xx xS x    Ti ng công th tích phân ng ph tính 120 1dT  đc ượ3, 2, 8.a c Câu 42. bán kính đáy kh nón là thì .a R Ta có 32 211 13 3RV t ớ(0;1].atR Xét hàm ố2 2( 1f t trên (0;1] thu đc qu ượ ảCâu 50. Đt ặ( )P là đi tìm. Ta cóọ ầ( 1;( ),( ),( ).A BC BCD Oyz CDA Ozx DA Oxy+ ºKhi đó ta có ầ13x zx z+ -= (*).Ta có tr ng ườ ,x là (d ng, ng ng), (d ng, âm, ng), và ươ ươ ươ ươ ươtrong tr ng p, (*) đu có nghi m.ỗ ườ ệDo đó, có đi ểP th mãn bài.ỏ Trang 10 /5