Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề ôn luyện kiểm tra 15 phút môn vật lý lớp 11 lần 3

6b30bdb5b7c9307fd23f1f59cae9ccdb
Gửi bởi: Võ Hoàng 28 tháng 10 2018 lúc 5:14 | Được cập nhật: 25 tháng 2 lúc 18:40 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 376 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ÔN TẬP CHƯƠNG 1Câu Theo thuyết electron thìA Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có điện tích dương.B Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có điện tích âm.C Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electronD Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ítCâu Đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần quả cầu kim loại nhiễm điện thì chúng hút nhau. Giải thích nào sau đây đúng.A nhiễm điện do tiếp xúc. Phần gần của nhiễm điện cùng dấu với B, phần kia nhiễm điện trái dấu. Lực hút lớn hơn lực đẩy nên bị hút.B nhiễm điện do tiếp xúc. Phần gần của nhiễm điện trái dấu với làm bị hút.C nhiễm điện do hưởng ứng. Phần gần của nhiễm điện cùng dấu với B, phần kia nhiễm điện trái dấu. Lực hútlớn hơn lực đẩy nên bị hút.D nhiễm điện do hưởng ứng. Phần gần của nhiễm điện trái dấu với B, phần kia nhiễm điện cùng dấu. Lực hút lớn hơn lực đẩy nên bị hút.Câu Bốn quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích +2,3μC, –264.10 –7C, –5,9 μC, +3,6.10 –5 C. Cho quả cầu đồng thời tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra. Tìm điện tích mỗi quả cầu.A. +1,5 μC B. +2,5 μC C. –1,5 μC D. –2,5 μCCâu Hai điện tích điểm q1 +3 µC và q2 –3 µC,đặt trong dầu (ε 2) cách nhau một khoảng cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó làA lực hút với độ lớn 45 (N). lực đẩy với độ lớn 45 (N).C lực hút với độ lớn 90 (N). lực đẩy với độ lớn 90 (N).Câu Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10 –7 và 4.10 –7 C, tương tác với nhau một lực 0,1 trong chân không. Khoảng cách giữa chúng làA 0,6 cm. 0,6 m. 6,0 m. 6,0 cm.Câu Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 12cm, lực tương tác giữa chúng bằng 10N. Các điện tích đó là 2μC 3μC 4μC 5μCCâu Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện q1 3μC và q2 1μC kích thước giống nhau cho tiếp xúc với nhau rồi đặt trong chân không cách nhau 5cm. Tính lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sau đó.A 12,5N 14,4N 16,2N 18,3NCâu Tại ba đỉnh A, B, của một tam giác đều có cạnh 15cm đặt ba điện tích qA +2 μC, qB +8 μC, qC –8 μC. Tìm véctơ lực tác dụng lên qA .A 6,4N, hướng theo chiều đến C. 8,4 N, hướng vuông góc với BC.C 5,9 N, hướng theo chiều đến B. 6,4 N, hướng theo chiều đến B.Câu Ba điện tích điểm q1 2.10 –8 C, q2 q3 10 –8 đặt lần lượt tại đỉnh A, B, của tam giác vuông tại có AB 3cm, AC 4cm. Tính lực điện tác dụng lên q1 .A 0,3.10 –3 1,3.10 –3 2,3.10 –3 3,3.10 –3 NCâu 10 Người ta treo hai quả cầu nhỏ khối lượng bằng nhau 0,1g bằng hai sợi dây nhẹ có độ dài như nhau. Cho chúng nhiễm điện bằng nhau chúng đẩy nhau và cân bằng khi mỗi dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 15°. Tính sức căng của dây treo.A. 103.10 –5 B. 74.10 –5 C. 52.10 –5N D. 26.10 –5 NCâu 11 Quan hệ về hướng giữa vectơ cường độ điện trường tại một điểm và lực điện trường tác dụng lên điện tích thử đạt tại điểm đó làA chúng luôn cùng phương cùng chiều. chúng luôn ngược hướng nhau.C chúng cùng hướng nếu điện tích thử dương. chúng không thể cùng phương.Câu 12 Một điện tích được đặt trong điện môi đồng tính, vô hạn. Tại điểm cách đó 40cm, điện trường có cường độ 9.10 5V/m và hướng về điện tích q, biết hằng số điện môi của môi trường là 2,5. Xác định dấu và độ lớn của q.A –40 μC +40 μC –36 μC +36 μC Câu 13 Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 160 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10 –4N.Độ lớn của điện tích đó làA 1,25.10 –7 8,0.10 –5 1,25.10 –6 8,0.10 –7 CCâu 14 Điện tích điểm –3 μC đặt tại điểm có cường độ điện trường 12 000V/m, có phương thẳng đứng chiều từ trên xuống dưới. Xác định phương chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q.A phương thẳng đứng, chiều hướng xuống, 0,36N phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, 0,48NC phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, 0,36N phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, 0,036NCâu 15 Một điện tích điểm gây ra cường độ điện trường tại bằng 36V/m, tại bằng 9V/m. Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm của AB là bao nhiêu, biết hai điểm A, nằm trên cùng một đường sức.A. 30 V/m B. 25 V/m C. 16 V/m D. 12 V/mCâu 16 Tại ba đỉnh của tam giác đều cạnh 10cm có ba điện tích bằng nhau và bằng 10nC. Hãy xác định cường độ điện trường tại trung điểm của cạnh BC của tam giácA 2100V/m 6800V/m 9700V/m 12000V/mCâu 17 Một quả cầu khối lượng 1g treo đầu một sợi dây mảnh cách điện. Hệ thống nằm trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ 2kV/m. Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 60°. Tìm điện tích của quả cầu, lấy 10m/s².A. 5,8 μC B. 6,67 μC C. 7,26 μC D. 8,67μCCâu 18 Hiệu điện thế giữa hai điểm M, là UMN 2V. Một điện tích –1C di chuyển từ đến thì công của lực điện trường làA –2,0 2,0 –0,5 0,5 JCâu 19 Một hạt bụi khối lượng 3,6.10 –15kg mang điện tích 4,8.10 –18C nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại phẳng songsong nằm ngang cách nhau 2cm và nhiễm điện trái dấu. Lấy 10m/s², tính hiệu điện thế giữa hai tấm kim loạiA 25 V. 50 V. 75 V. 100 V.Câu 20 Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,07V. Màng tế bào dày 8nm. Cường độ điện trường bên trong màng tế bào này làA 8,75.10 6V/m 7,75.10 6V/m 6,75.10 6V/m 5,75.10 6V/mCâu 22 Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang song song cách nhau 5cm. Hiệu điện thế giữa hai tấm là 50V. Một electron không vận tốc ban đầu chuyển động từ tấm tích điện âm về tấm tích điện dương. Khi đến tấm tích điện dương thì electron có vận tốc làA 4,2.10 6m/s 3,2.10 6m/s 2,2.10 6m/s 1,2.10 6m/sCâu 23 Một quả cầu tích điện, có khối lượng 0,1 treo vào sợi dây thẳng đứng, nằm cân bằng giữa hai bản tụ điện phẳng đặt thẳng đứng cách nhau 1cm. Hiệu điện thế giữa hai bản là U. Góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng 10°. Điện tích của quả cầu là 1,3 nC. Cho 10 m/s³. Giá trị của làA. 1000 B. 1250 C. 2000 D. 1300 VCâu 24 Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụA 17,2V 27,2V 37,2V 47,2VCâu 25 Một tụ điện điện dung 24nF tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu electron di chuyển đến bản âmcủa tụ điệnA 575.10 11. 675.10 11. 775.10 11. 875.10 11.Câu 26 Trong phòng thí nghiệm có một số tụ điện loại 6μF. Số tụ phải dùng ít nhất để tạo thành bộ tụ có điện dung tương đương là 4,5 μF làA