Đề ôn luyện kiểm tra 1 tiết môn toán lớp 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
KI TRA NH KỲ _L 2_Năm c:2018_2019Ể ọCâu 1. Cho hàm số ()4 ,y ax bx c= Ρ có đồ thị như hình vẽ bênS đi tr hàm đã cho làố ốA. 3C. D. 1Câu 2. Cho hàm số 2( |y x= có đồ thị như hình vẽ. Hàm số )y x= có bao nhiêu cựctrị?A. B. C. D. 2Câu 3. Cho hàm số ()y x= xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đâyKh ng nh nào sau đây đúng ?A. Đi ti th hàm là ố0.x= B. Đi ti th hàm là ố2.x=C. Giá tr nh hàm ng ằ1.- D. Đi ti th hàm là ố()2; .-Câu 4. điểm cực trị của hàm số 1yx= là:A 0. 1. 2. 3.Câu 5. Hàm số ()y x= xác định, liên tục trên và đạo hàm ()()()22 2x .f x¢= Khi đó hàm số ()f xA. đi ể1x= ti đi ể3x=-C. đi ể3x=- D. ti đi ể1x=Câu 6. Biết đồ thị hàm số 22y ax b= có cực trị tại ()1; 3A Khi đó giá trị của 4a b- bằng?A. B. C. D. 1Câu 7. Cho hàm số ()y x= xác định trên và có đồ thị như hình dưới đây. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn []2; 3- đạt được tại điểm nào sau đây? A. 3x 3à=-= B. 2=- C. 3= D. 0= GV: Võ Duy NgoanKI TRA NH KỲ _L 2_Năm c:2018_2019Ể ọCâu 8. Cho hàm số ()y x= xác định liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới. nh nào sau đây đúng?.ệ A. Hàm có giá tr nh ng 3ố B. Hàm có giá tr nh nh ng 3ố Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 113 D. Hàm số đạt cực đại tại 11x3= và đạt cực tiểu tạiCâu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ()220y xx= bằng:A. B. C. D. 3Câu 10. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 231xyx+=- trên đoạn []2; 4A. []2;4max 7y= B. []2;4max 6y= C. []2;411max3y= D. []2;419max3y=Câu 11. Cho chuyển động xác định bởi phương trình 23 9S t= trong đó được tính bằng giây và được tính bằng mét. Gia tốc tại thời điểm vận tốc triệt tiêu là :A 12 2. B. m/s 2. C. 12- 2. D. 6- m/s 2.Câu 12. Ông dự định sử dụng hết 26, 5m kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hìnhhộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?A. 32, 26m B. 31, 61m C. 31, 33m 31, 50m .Câu 13. Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 29 3xyx x+ -=+ làA. B. C. .Câu 14. Cho hàm số 22-=+xyx có đồ thị (C) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị (C) .A. ()2;2-I B. ()2; 2- -I C. ()2;1I D. ()2;1-I .Câu 15. Cho hàm số ()y x= có bảng biến thiên như hình bên dưới đây.Hỏi đồ thị hàm số()y x=có bao nhiêu đường tiệm cậnA. B. D. 2GV: Võ Duy NgoanKI TRA NH KỲ _L 2_Năm c:2018_2019Ể ọCâu 16. Cho hàm số 214xyx+=+ Khẳng định nào sau đây đúng?A th hàm có ti ng ứ2x=± th hàm có ti ng ứ2x=± và ti ngang ậ1y= th hàm có ti ngang là ậ1x=± th hàm có ti ngang là ậ1y=± Câu 17. Cho hàm số ()y x= có tập xác định là ()D 0; ,= +¥ xx 0và lim lim y+®+¥®=- =+¥ Mệnh đề nào sau đây đúng?A. th hàm ố()y x= không có ti ng và có ti ngang.ệ ậB. th hàm ố()y x= có ti ng và có ti ngang.ệ ậC th hàm ố()y x= có ti ng, không có ti ngang.ệ ậD. th hàm ố()y x= không có ti ng và không có ti ngang.ệ ậCâu 18. Cho hàm số 1x myx m+ -=+ Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đi qua điểm ()3;1MA. 1m= 3m=- C. 3m= D. 2m=Câu 19. Cho hàm số ()3 2bf xcxxxad+ += (), ,a dΡ Đồ thị của hàm số ()y x= như hình vẽ bên. Số nghiệm thực củaphương trình ()3 0f x+ làA B. .C. D. .Câu 20. Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 12xyx-=+ và trục tung .A. ()0 2M- B. 10 ;2Mæ ö-ç ÷è C. 1; 02Mæ öç ÷è D. 1; 02Mæ ö-ç ÷è .Câu 21. Biết đường thẳng 14 24y x=- cắt đồ thị hàm số 223 2x xy x= tại điểm duy nhất; kí hiệu ()0 0;x là tọa độ của điểm đó. Tìm 0.y 013.12y= B. 012.13y= C. 01.2y=- D. 02.y=- Câu 22. Số giao điểm của hai đồ thị 23y và 23 1y x= làA 2n= B. 4n= C. 3n= D. 0n=Câu 23. Cho hàm số ()()21 3y x= có đồ thị ()C Mệnh đề nào dưới đây đúngA. (C) tr hoành đi m.ắ (C) tr hoành đi m.ắ ểC. (C) tr hoành đi m.ắ D. (C) không tr hoành.ắ ụCâu 24. Cho hàm số )y x= xác định trên Đồ thị hàm số '( )y x= cắt trục hoành tại điểm ,a c( )a c< như hình dưới:GV: Võ Duy NgoanKI TRA NH KỲ _L 2_Năm c:2018_2019Ể ọBi ế( 0.f b< th hàm ố( )y x= tr hoành bao nhiêu đi phân bi t.ắ ệA 2.Câu 25. Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào dưới đâyA. 23 1= -y .B. 23 1= -y .C. 23 1=- -y .D. 23 1=- -y .Câu 26. Đồ thị hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?. 26 2y x=- 26 2y x= .C 23 2y x= 26 2y x=- .Câu 27. Đổ thị sau đây là đổ thị của hàm số nào?A. 11xyx-=+ B. 11xyx+=+ C. 21xyx+=+ D. 31xyx+=-Câu 28. Cho hàm số 2y ax bx c= có đồ thị như hình vẽ bên dưới:GV: Võ Duy NgoanKI TRA NH KỲ _L 2_Năm c:2018_2019Ể ọKh ng nh nào sau đây đúng ?A 0, 0, 0< 0, 0, 0> 0, 0, 0> 0, 0, 0> >Câu 29. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số dược liệt kê bốn phương án A, B, C, dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?A. 2y 3x 1=- 2y 3x 3x 1= .C. 2y 3x 1=- D. 3y 3x 1= .Câu 30. Cho hàm số () xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây.Đ th nào đây là th hàm ướ ố()1y x= ?(I) (II)(III) (IV)A (II). B. (I). (III). (IV).Câu 31. Cho hàm số 1yx 1+=- có đồ thị ()C Đồ thị ()C đi qua điểm nào?A. ()M 5; 2- B. ()M 0; 1- C. 7M 4;2æ ö-ç ÷è D. ()M 3; 4-GV: Võ Duy NgoanKI TRA NH KỲ _L 2_Năm c:2018_2019Ể ọCâu 32. Trên đồ thi ()C của hàm số 10yx 1+=+ có bao nhiêu điểm có toa đô nguyên?A. B. C. 10 D. .Câu 33. Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tâm đối xứng?A. 22 5y x= 22 3y x= C. 1y x= D. 22 6y x= +Câu 34. Tìm cặp điểm thuộc đồ thị (C) của hàm số 21xyx+=+ đối xứng nhau qua gốc tọa độ.A ()2; và ()2; 2- B. ()3; 2- và ()3; 2-C. () 2; -và () 2; 2-D. ()2; 2- và ()2; 2-Câu 35. Đồ thị của hàm số 22 1y mx m= là tham số luôn đi qua một điểm cố định có tọa độ làA. () 0;1M. B. 3;2 2æ öç ÷è øM C. 5;2 4æ öç ÷è øM D. 1; 0)-M .Câu 36. Cho khối chóp có đáy hình vuông cạnh và chiều cao bằng 2a Thể tích cả khối chóp đã cho bằngA. 34a 323a C. 32a D. 343a .Câu 37. Cho hình chóp có thể tích diện tích mặt đáy là Chiều cao tương ứng của hình chópA.VhS= B.3ShV= C.3VhS= D.23VhS=Câu 38. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với ()ABC tam giác ABC vuông tại ,AB 3a, AC 4a, SA 4a.= Thể tích khối chóp S.ABC là:A. 32a B. 36a 38a D. 39a .Câu 39. Kim tự tháp Kê-ốp Ai Cập có dạng một khối chóp tứ giác đều, biết rằng cạnh đáy dài 230m và chiều cao 147m. Thể tích của khối kim tự tháp đó bằngA 2592100 3m 7776300 3m 25921000 3m 2592100 3mCâu 40. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là Gọi là trung điểm của SB là điểm thuộc cạnh SD sao cho 2SP DP= Mặt phẳng ()AMP cắtcạnh SC tại Tính thể tích của khối đa diện ABCDMNP theo VGV: Võ Duy NgoanKI TRA NH KỲ _L 2_Năm c:2018_2019Ể ọA 2330ABCDMNPV V= B. 1930ABCDMNPV V= C. 25ABCDMNPV V= D. 730ABCDMNPV V=Câu 41. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh và chiều cao bằng Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằngA 32a B. 34a C. 323a D. 343aCâu 42. Cho lăng trụ ' ' 'ABC Gọi là diện tích một đáy của lăng trụ, là thể tích của lăng trụ. Tính chiều cao của lăng trụ.A 3..VhB= .BhV= .VhB= .3.VhB=Câu 43. Cho hình lăng trụ tứ giác đều ’ABCD có cạnh đáy bằng Biết đường chéo cùa mặt bên là 3.a Khi đó, thể tích khối làng trụ bằng:A. 33a B. 32a C. 323a D.Câu 44. Cho hình lăng trụ AB C. A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, đỉnh A’ cách đều bađỉnh A, B, Cạnh bên AA’ tạo với đáy một góc 45 .° Thể tích khối lăng trụ AB C. A’B’C’ bằng bao nhiêu?A. 3a 310 B. 3a 312 3a4 D. 3a8Câu 45. Cho lăng trụ ' ' 'ABC trên cạnh '; 'AA BB lấy các điểm M, sao cho' ' ' ' .AA BB N= Mặt phẳng ' )C MN chia khối lăng trụ đã cho thành hai phần. Gọi 1Vlà thể tích khối chóp '. ' 'C NM 2V là thể tích khối đa diện 'ABC MNC Tính tỉ số12.VVA 2.9 3.4 2.7 5.7Câu 46. Tính độ dài đường chéo của hình hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b,c.A. 2a c+ 2a c+ C. 22a 2b c+ D. 2a 2c+ -Câu 47. Cho khối chóp S.ABC có thể tích là 33a Tam giác SAB có diện tích là 22a Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng (SAB). A. =d B. 23=ad C. 2=d D. 2= adCâu 48. Cho hình chóp tam giác đều .S ABC cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng 3.a Tính khoảng cách từ tâm của đáy ABC đến một mặt bên:A 310a B. 33a C. 25a D. 52a .Câu 49. Cho hình lập phương .ABCD D¢ cạnh .a Tính khoảng cách từ tới đường thẳng .DB¢GV: Võ Duy NgoanKI TRA NH KỲ _L 2_Năm c:2018_2019Ể ọA. 36a 63a C. 33a D. 66aCâu 50. Cho hình chóp tam giác đều .S ABC có độ dài cạnh đáy bằng ,a cạnh bên bằng3.a Gọi là tâm của đáy ,ABC 1d là khoảng cách từ đến mặt phẳng ()SBC và 2d là khoảng cách từ đến mặt phẳng ().SBC Tính 2.= +d dA 2211=ad 2233=ad 2233=ad 2211=adGV: Võ Duy Ngoan

