Đề ôn luyện kiểm tra 1 tiết môn toán lớp 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ÔN HÌNH 12 CH NG IỀ ƯƠCâu 1: Hãy ch nh đúng: các nh hình đa di luôn luôn:ọ ệA. ho ng 6ớ ằB. 6ớ C. 7ớ ơD. ho ng 8ớ ằCâu 2: Hãy ch nh đúngọ các nh ho các hình đa di nào cũng:ố ệA. ho ng 4ớ ằB. 4ớ C. ho ng 5ớ ằD. 4ớ ơCâu 3: Trong các nh sau, nh nào sai?ệ ềA. Hai kh chóp có di tích đáy và chi cao ng ng ng nhau thì có th tích ng nhauố ươ ằB. Hai kh ch nh có di tích toàn ph ng nhau thì có th tích ng nhauố ằC. Hai kh lăng tr có di tích đáy và chi cao ng ng ng nhau thì có th tích ng nhauố ươ ằD. Hai kh ph ng có di tích toàn ph ng nhau thì có th tích ng nhauố ươ ằCâu 4: Cho hình chóp tam giác SABC có nh bên a, góc đáy bên là 45ề o. Th tích hình chóp SABC ểlà: A. 36a B. 33a C. 33a D. 36a 2Câu 5: Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông cân BA BC a, SA vuông góc đáy. Kho ng ảcách (SBC) là:ừ A.12a B. 22a C. 32a D.23a Câu 6: Cho di ABCD có AD vuông góc ph ng (ABC), AC AD 4, AB 3, BC 5. Kho ng cách ph ng (BCD) ngA.617 B. 1234 C.2 317 D.617 Câu 7: Cho hình chóp giác S.ABCD có nh đáy ng a, góc gi nh bên và đáy ng j()0 00 90j< Th tích kh chóp S.ABCD theo và ngA.32 tan3aj B.32 tan6aj C.32 tan12aj D.32 tan3aj Câu 8: Cho hình ph ng ươ1 1.ABCD nh ng a. Kho ng cách gi và (A1 BD) ngA.6a B.3a C.69a D.39a Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có là hình nh AB 2a AD Hình ch lên (ABCD) là trung đi AB, SC đáy góc 45 o. Th tích kh chóp S.ABCD là:A.32 23a B. 33a C. 323a D. 332a Câu 10: Cho hinh lâp ph ng ABCD.A’B’C’D’ cươ nh tâm O. Khi đó th tích kh di AA’B’O là. A.38a B.312a C. 39a D. 323a Câu 11: hình chóp tam giác có nh bên ng và chi cao h. Khi đó, th tích hình chóp ngA.()2 234b h- B.()2 2312b h- C.()2 234b b- D. ()2 238b h- Câu 12: Ba qua cùng nh hình ch nh có di tích là 12cmặ ượ 2, 18cm và 24cm 2. Thểtích hình ch nh này là:ộ A. 52cm B. 36cm C. 72cm D. 48cm 3Câu 13: Cho hình ABCD.A’B’C’D’. di A’ABD ng di nào sau đây?ộ A. DD’B’C B. CC’D’B' C. B’BCD D. D’ABDCâu 14: Cho hình chóp S.ABCD. A’, B’,C’,D’ là trung đi SA, SB, SC, SD. Khi đó th tích ượ ểc hai kh chóp S.A’B’C’D’ và S.ABCD là:ủ A. 12 B. 14 C. 18 D. 116Câu 15: Cho hình ABCD.A’B’C’D’. th tích kh di ACB’D’ và kh ABCD.A’B’C’D’ là: ộA. 12 B. 13 C. 14 D. 16Câu 16: Cho hình ABCD.A’B’C’D’. là giao đi AC và BD. th tích kh chóp O.A’B’C’D’ vàộ ốkh ABCD.A’B’C’D’ là: A. ộ12 B. 13 C. 14 D. 16Câu 17: ng di tích các hình ph ng ng 96. Th tích kh ph ng đó là:ổ ươ ươA. 64 B. 91 C. 84 D. 48Câu 18: hình chóp có chi cao và nh đáy tăng lên thì th tích tăng lên ểA. 2k nầ B. nầ C. 2k nầ D. nầCâu 19: hình chóp có chi cao tăng lên và nh đáy gi thì th tích ểA. Không thay iổ B. Tăng lên nầ C. Tăng lên (k-1) nầ D. Gi đi nả ầCâu 20: Cho hình chóp S.ABCD có nh đáy ng và nh bên đáy góc 60ề o. Th tích hình ủchóp đó là:ề A. 362a B. 336a C. 332a D. 366aCâu 21: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông vuông góc ph ng đáy. Bi góc gi và ng Th tích kh chóp là:A. 3a3 B. a33 C. a3 D. 333aCâu 22: Cho hình lăng tr ng ABC.A’B’Cụ có đáy ABC là tam giác vuông B, nh BC a, ạđ ng chéo ườ ph ng (ABC) góc 30ạ 0.Th tích kh lăng tr ABC.A’B’Cể là:A. B. 333a C. a33 D. 33 32aCâu 23: Cho lăng tr ng ABC.Aụ ’B ’C có đáy ABC là tam giác vuông B, AB=a, BC bên (Aặ ’BC) đáy (ABC) góc 30ợ Th tích kh lăng tr là:ể ụA. 336a B. 363a C. 333a D. 366aS.ABCABCBAB a=BC 3=SASC()ABC060S.ABC·=060ACBA B¢332a2a

