Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề ôn luyện kiểm tra 1 tiết kì 1 môn toán học lớp 11

c57860972311aaa58d26f27afff2f781
Gửi bởi: Võ Hoàng 6 tháng 12 2018 lúc 2:36:06 | Update: 30 tháng 5 lúc 6:07:23 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 486 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

BÀI 1: PHÉP NH TI NỊ ẾT NH TI ĐI MỊ ỂM 1ỨCâu 1. Trong ph ng ẳOxy cho đi mể()A 2; ỏA là nh đi nào trong các đi sauả ểqua phép nh ti theo vect ơ()v 1; 2=r ?A. ()3;1 B. ()1; C. ()4; D. ()2; .Câu 2. Trong ph ng ẳOxy cho đi ể()A 2; Phép nh ti theo vect ơ()v 1; 2=r bi ếA thànhđi có là:ể ộA. ()3;1 B. ()1; C. ()3; D. ()4; .Câu 3. Trong ph ng ộOxy ,phép nh ti theo vect ơ()v –3; 2=r bi đi ể()A 1; thànhđi nào trong các đi sau:ể ểA. ()–3; B. ()1; C. ()–2; D. ()2; –5 .Câu 4. Trong ph ng đặ ộOxy phép nh ti theo vect ơ()v 1; 3=r bi đi ể()A 1, thànhđi nào trong các đi sau?ể ểA. ()2; B. ()1; C. ()3; D. ()–3; –4 .Câu 5. Cho phép nh ti vect ơvr bi ếA thành A’ và thànhM’ Khi đó:A. AM ' '= -uuur uuuuur B. AM 2A ' '=uuur uuuuur C. AM ' '=uuur uuuuur D. 3AM 2A ' '=uuur uuuuur .Câu 6. Trong ph ng ẳOxy cho()v a; b=r Gi phép nh ti theo ếvr bi đi ể()M x; ythành ()M’ x’; y’ Ta có bi th phép nh ti theo vect ơvr là:A. ' ay ' bì= +ïïíï= +ïî B. ' ay ' bì= +ïïíï= +ïî C. ' ay ' bì- -ïïíï- -ïî D. ' ay ' bì+ +ïïíï+ +ïî .Câu 7. Trong ph ng tr đặ ộOxy phép nh ti theo ế()1;2v=r bi đi mế ể()–1; 4M thành đi ểM¢ có là:ọ ộA. ()0;6 B. ()6; C. ()0;0 D. ()6;6M 2ỨCâu 8. Cho phép nh ti ếuTr bi đi ểM thành 1M và phép nh ti ếvTr bi ế1M thành2M .A. Phép nh ti ếu vT+r bi ế1M thành2M .B. phép ng tr bi ếM thành 2M .C. Không th kh ng nh có hay không phép hình bi thành Mể ượ ế2.D. Phép nh ti ếu vT+r bi ếM thành2M .Câu 9. Cho ,Q nh. Phép nh ti ếT bi đi ểM kỳ thànhấ2M sao cho2MM 2PQ=uuuuur uur .A. là phép nh ti theo vect ơPQuur B. là phép nh ti theo vect ơ2MMuuuuur .C. là phép nh ti theo vectị ơ2PQuur D. là phép nh ti theo vectị ơ1PQ2uur .Câu 10. Cho phép nh ti theo ế0v=r phép nh ti ế0Tr bi hai đi phân bi ệM và thành 2đi ểM¢ và N¢ khi đó:A. Đi ểM trùng đi mớ ểN B. Vect ơMNuuuur là vect ơ0r.C. Vect ơ0MM NN¢ ¢= =uuuuur uuuur D. 0MM¢=uuuuur .Câu 11. Trong ph ng tr ộOxy cho đi ể()–10;1M và ()3;8M¢ Phép nh ti nị ếtheo vect ơvr bi đi ểM thành đi ểM¢ khi đó vect ơvr là:A. ()–13;7 B. ()13; –7 C. ()13;7 D. ()–13; –7Câu 12. Trong ph ng ộOxy cho đi ể()2; 5A Phép nh ti theo vect ơ()1; 2v=rbi đi ểA thành đi nào trong các đi sau đây?ể ểA. ()3;1B B. ()1; 6C C. ()3; 7D D. ()4; 7E .Câu 13. Trong ph ng ộOxy cho đi ể()4; 5A .H ỏA là nh đi nào trongả ểcác đi sau qua phép nh ti theo vect ơ()2;1v=r ?A. ()3;1B B. ()1; 6C C. ()4; 7D D. ()2; 4E .Câu 14. Trong ph ng tr đặ ộOxy phép nh ti theo ế()1; 3vr bi đi ể()–3;1Mthành đi ể¢M có là:ọ ộA. ()–2; B. ()–4; –2 C. ()2; –4 D. ()4; .M 3ỨCâu 15. Trong ph ng ẳOxy cho đi mể()A 1; ()B –1; –4 ọC là nh ượ ủA vàB qua phép nh ti theo vect ơ()v1; 5=r .Tìm kh ng nh đúng trong các kh ng nh sau:ẳ ịA. ABCD là hình thang. B. ABCD là hình bình hành.C. ABDC là hình bình hành. D. đi mố ểA th ng hàng.ẳCâu 16. Trong ph ng ẳOxy cho đi ể()A 1;1 và()B 2; ọC ,D là nh ượ ủA và Bqua phép nh ti ế()v2; 4r= Tìm kh ng nh đúng trong các kh ng nh sau:ẳ ịA. ABCD là hình bình hành B. ABDC là hình bình hành.C. ABDC là hình thang. D. đi ểA, B, C, th ng hàng.ẳT NH TI NGỊ ƯỜM 1ỨCâu 17. Trong ph ng tr đặ ộOxy cho phép nh ti theo ế()–3; –2v=r phép nhịti theo ếvr bi ng tròn ườ()()22: – 1C y+ thành ng tròn ườ()C¢ Khi đó ph ngươtrình ủ()C¢ là:A. ()()2 23 1x y+ B. ()()2 2– 1x y+ .C. ()()2 23 4x y+ D. ()()2 2– – 4x y+ =Câu 18. Trong ph ngặ ẳOxy nh ng tròn: ườ()()2 2x 16+ qua phép nh ti theoị ếvect ơ()v1; 3=r là ng tròn có ph ng trình:ườ ươA. ()()2 2x 16+ B. ()()2 2x 16+ .C. ()()2 2x 16+ D. ()()2 2x 16+ .Câu 19. Trong ph ngặ ẳOxy nh ng tròn: ườ()()2 2x 4+ qua phép nh ti theoị ếvect ơ()v3; 2=r là ng tròn có ph ng trình:ườ ươA. ()()2 2x 4.+ B. ()()2 2x 4+ .C. ()()2 2x 4+ D. ()()2 2x 4+ .Câu 20. Tìm nh sai trong các nh sau:ệ ềA. Phép nh ti toàn kho ng cách gi hai đi kì.ị ấB. Phép nh ti bi ba đi th ng hàng thành ba đi th ng hàng.ị ẳC. Phép nh ti bi tam giác thành tam giác ng tam giác đã cho.ị ằD. Phép nh ti bi ng th ng thành ng th ng song song ng th ng đã cho.ị ườ ườ ườ ẳCâu 21. Kh ng nh nào sau đây là đúng phép nh ti n?ẳ ếA. Phép nh ti theo vect ơvr bi đi ểM thành đi ểM¢ thì MM¢=r uuuuur .B. Phép nh ti là phép ng nh vect ơvr là vect ơ0r .C. phép nh ti theo vect ơvr bi đi ểM và thành đi ểM¢ N¢ thìMNM N¢ là hình bình hành.D. Phép nh ti bi ng tròn thành elip.ị ườ ộCâu 22. Cho hình bình hành BCD là đi thay trên nhộ ạA Phép nh ti theoị ếvect ơBCuuur bi đi ểM thành đi ểM¢ thì:A. Đi ểM¢ trùng đi mớ ểM B. Đi ểM¢ trên nh ạBC .C. Đi ểM¢ là trung đi nhể ạCD D. Đi ểM¢ trên nh ạDCCâu 23. Hai ng th ng ườ ẳ() và ()'d song song nhau. Có bao nhiêu phép nh ti bi ngớ ườth ng ằ()d thành ng th ng ườ ẳ()'d ?A. Vô .ố B. C. D. .Câu 24. Có bao nhiêu phép nh ti bi ng th ng cho tr thành chính nó?ị ườ ướA. Không có. B. Ch có t.ỉ C. Có hai. D. Vô .ốM 2ỨCâu 25. Trong ph ngặ ẳOxy cho phép bi hình ếf xác nh nh sau: ỗ()M x; ta có()M’ M= sao cho ()M’ x’; y’ th mãnỏx’ 2, y’ 3= .A. là phép nh ti theo vect ơ()v2; 3=r B. là phép nh ti theo vect ơ()v2; 3= -r .C. là phép nh ti theo vect ơ()v2; 3= -r D. là phép nh ti theo vect ơ()v2; 3= -r .Câu 26. Gi qua phép nh ti theo vect ơv ¹r r, ng th ng bi thành ng th ngườ ườ ẳd’ Câunào sau đây sai ?A. trùng d’ khi vr là vect ch ph ng d.ơ ươ ủB. song song ớd’ khi vr là vect ch ph ng d.ơ ươ ủC. song song d’ khi ớvr không ph là vect ch ph ng aả ươ ủd .D. không bao gi tờ ắd’ .Câu 27. Cho hai ng th ng song song ườ ẳd vàd’ nh ng phép nh ti bi ếd thành d’ là:A. Các phép nh ti theoị ếvr vect ơv ¹r không song song vect ch ph ngớ ươc d.ủB. Các phép nh ti theo ếvr vect ơv ¹r vuông góc vect ch ph ng aớ ươ ủd .C. Các phép nh ti theo ếAA 'uuur trong đó hai đi ểA và A’ tùy trên ượ ằd vàd’ .D. Các phép nh ti theo ếv vect ơv ¹r tùy ý.Câu 28. Trong ph ng tr ộOxy Phép nh ti theo ế()3;1= -vr bi parabol (P):ế21= +y thành parabol ()¢P có ph ng trình là:ươA. 2– 5= +y B. 2– 5= +y C. 26 11= +y D. 2– 7=y .Câu 29. Trong ph ng ộOxy cho ng th ng ườ ẳd có ph ng trình ươ2 0+ =x và vectơ()2;=v mr. phép nh ti theo ếvr bi ng th ng ườ ẳd thành chính nó, ta ph ch ọm làs :ốA. B. –1 C. D. .M 3ỨCâu 30. Trong ph ng tr ộOxy cho phép nh ti theo ế()1;1v=r phép nh ti nị ếtheo vr bi ế: – 0d x= thành ng th ng ườ ẳd¢ Khi đó ph ng trình ươ ủd¢ là:A. – 0x= B. – 0x= C. – – 0x y= D. – 0y=Câu 31. Trong ph ng tr đặ ộOxy cho phép nh ti theo ế()–2; –1v=r phép nhịti theo ếvr bi parabol ế()2:P x= thành parabol ()P¢ Khi đó ph ng trình ươ ủ()P¢ là:A. 24 5y x= B. 24 – 5y x= C. 24 3y x= D. 2– 5y x= +T NH TI HÌNHỊ ẾM 1ỨCâu 32. Có bao nhiêu phép nh ti bi hình vuông cho tr thành chính nóị ướ ?A. Không có. B. Ch có t.ỉ C. Có hai. D. Vô .ốCâu 33. Có bao nhiêu phép nh ti bi ng tròn cho tr thành chính nóị ườ ướ ?A. Không có. B. Ch có t.ỉ C. Có hai. D. Vô .ốBÀI 2: PHÉP NG TR CỐ ỤĐI NGỂ ỨM 1ỨCâu 34. Trong ph ng ẳOxy qua phép ng tr cố ụOy đi ể()3;5A bi thành đi nào trongế ểcác đi sau?ểA. ()3;5 B. ()–3;5 C. ()3; –5 D. ()–3; –5Câu 35. Trong ph ng ẳOxy cho đi mể()2;3M trong đi sau đi nào là nh ủMqua phép ng tr cố Ox ?A. ()3;2 B. ()2; –3 C. ()3; –2 D. ()–2; 3Câu 36. Trong ph ng ẳOxy cho đi ể()2; 3M ỏM là nh đi nào trong các đi sauả ểqua phép ng tr cố ụOy ?A. ()3;2 B. ()2; –3 C. ()3; –2 D. ()–2; 3Câu 37. Trong ph ng tr ộOxy ho phép ng tr ụOx ớ(); iọM¢ là nh ủM qua phép ng tr ụOx Khi đó đi ểM¢ là:A. (); y¢ B. (); y¢- C. ();M y¢- D. ();M y¢-Câu 38. Trong ph ng tr ộOxy ho phép ng tr ụOy ớ(); iọM¢ là nh ủM qua phép ng tr ụOy Khi đó đi ểM¢ là:A. (); y¢ B. (); y¢- C. ();M y¢- D. ();M y¢- .M 2ỨCâu 39. Trong ph ng ẳOxy cho đi ể()2; 3M trong đi sau đi nào là nh ủMqua phép ng qua ng th ng ườ ẳ: – 0d y= ?A. ()3;2 B. ()2; –3 C. ()3; –2 D. ()–2; 3Câu 40. Trong ph ng ộOxy cho đi ể()2; 3M trong đi sau đi nàoỏ ểlà nh ủM qua phép ng tr ụOx ?A. ()3; 2A B. ()2; 3B- C. ()3; 2C- D. ()2; 3D- .Câu 41. Trong ph ng ộOxy cho đi ể()2; 3M trong đi sau đi nàoỏ ểlà nh ủM qua phép ng tr ụOy ?A. ()3; 2A B. ()2; 3B- C. ()3; 2C- D. ()2; 3D- .Câu 42. Trong ph ng ộOxy cho đi ể()2; 3M trong đi sau đi nàoỏ ểlà nh ủM qua phép ng qua ng th ng ườ ẳ0x y- ?A. ()3; 2A B. ()2; 3B- C. ()3; 2C- D. ()2; 3D- .Đ NG NGƯỜ ỨM 1ỨCâu 43. Trong ph ng tr ộOxy ho phép ng tr ụOx phép ng tr cố ụOx bi ng th ng ườ ẳ: 0d y+ thành ng th ng ườ có ph ng trình là:ươA. 0x y- B. 0x y+ C. 0x y+ D. 0x y+ .Câu 44. Trong ph ng ộOxy qua phép ng tr ụOx ng trònườ()()()2 2: 4C y++ bi thành ng tròn ườ()C¢ có ph ng trình là:ươA. ()()2 21 4x y+ B. ()()2 2– 4x y+ .C. ()()2 2– 4x y+ D. ()()2 21 4x y+ .M 2ỨCâu 45. Trong ph ng ộOxy qua phép ng tr ụ: 0d x= ng trònườ()()()2 2: 1C y+ bi thành ng tròn ườ()C¢ có ph ng trình là:ươA. ()()2 21 1x y+ B. ()()2 2– 1x y+ .C. ()()2 24 1x y+ D. ()()2 24 1x y+ .Câu 46. Trong ph ng tr ộOxy Cho ng tròn ườ()C ()()2 2– 4+ =x phépđ ng tâm ứ()1; –1I bi ế()C thành ()¢C Khi đó ph ng trình ươ ủ()¢C là:A. ()()2 22 4+ =x B. ()()2 2– 4+ =x .C. ()()2 2– 4+ =x D. ()()2 22 4+ =x .M 3ỨCâu 47. Trong ph ngặ ẳOxy cho Parapol ()P có ph ng trìnhươ 224x y= Parabol nào trongỏcác Parabol sau là nh ủ()P qua phép ng tr cố Oy ?A. 224x y= B. 2–24x y= C. 224y x= D. 2–24y x=Câu 48. Trong ph ng ẳOxy cho parabol ()P có ph ng trình ươ24x y= Parabol nào trong cácỏParabol sau là nh ủ()P qua phép ng tr ụOx ?A. 24x y= B. 2–4x y= C. 24y x= D. 2–4y x=TR NG HÌNHỤ ỦM 1ỨCâu 49. Hình hai ng th ng ườ ẳd và d¢ vuông góc nhau đó có tr ng?ớ ứA. B. C. D. Vô sốCâu 50. Hình nào sau đây không có tr ng (m hình là ch cái in hoa):ụ ữA. G. B. O. C. Y. D. M.Câu 51. Cho tam giác ABC u. hình là tam giác ỏABC có bao nhiêu tr ng:ề ứA. Không có tr ng.ụ B. Có tr ng.ụ ứC. Có tr ng.ụ D. Có tr ng.ụ ứCâu 52. Hình hai ng tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu tr ng?ồ ườ ứA. Không có. B. t.ộ C. Hai. D. Vô sốCâu 53. Trong các nh sau đây nh nào sai ?A. Các hình HE SHE IS có tr ngộ ứB. Các hình: CHAM HOC THI GIOI không có tr ng.ụ ứC. Các hình: SOS COC BIB có hai tr ngụ ứD. Có ít nh trong ba nh ề, ,a sai .Câu 54. Hình hai ng tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu tr ngồ ườ ?A. Không có. B. C. D. Vô .ốM 2ỨCâu 55. Cho ng tròn có bán kính ng nhau và đôi ti xúc ngoài nhau thành hìnhườ ạ()H. ỏ()H có tr ng?ấ ứA. B. C. D. .Câu 56. Trong các nh sau nh nào đúng?ệ ềA. ng tròn là hình có vô tr ng.ườ ứB. hình có vô tr ng thì hình đó ph là hình tròn.ộ ảC. hình có vô tr ng thì hình đó ph là hình nh ng ng tròn ngộ ườ ồtâm.D. hình có vô tr ng thì hình đó ph là hình hai ng th ng vuông góc.ộ ườ ẳCâu 57. Xem các ch cái in hoa A, B, C, D, X, nh nh ng hình. Kh ng nh nào sau đúng?ữ ậA. Hình có tr ng: A, các hình khác không có tr ng.ộ ứB. Hình có tr ng: A, B, C, D, Y. Hình có hai tr ng: X.ộ ứC. Hình có tr ng: A,.B. Hình có hai tr ng: D, X.ộ ứD. Hình có tr ng: C, D, Y. Hình có hai tr ng: X. Các hình khác không cóộ ứtr ng.ụ ứCâu 58. Hình nào sau đây là có tr ng:ụ ứA. Tam giác kì.ấ B. Tam giác cân. C. giác kì.ứ D. Hình bình hành.Câu 59. Trong các nh sau đây, nh nào đúngệ ?A. ng tròn là hình có vô tr ng.ườ ứB. hình có vô tr ng thì hình đó ph là ng tròn.ộ ườC. hình có vô tr ng thì hình đó ph là hình hai ng tròn ng tâm.ộ ườ ồD. hình có vô tr ng thì hình đó ph là hình hai ng th ng vuông góc.ộ ườ ẳCâu 60. Gi ử()1H là hình hai ng th ng song song, ườ ẳ()2H là hình bát giác u. Khi đó:ềA. ()1H không có tr ng, không có tâm ng; ứ()2H có tr ng.ụ ứB. ()1H có vô tr ng, vô có tâm ng; ứ()2H có tr ng.ụ ứC. ()1H ch có có tr ng, không có tâm ng; ứ()2H có tr ng.ụ ứD. ()1H có vô tr ng, ch có tâm ng; ứ()2H có tr ng.ụ ứCâu 61. Cho hình ()H hai ng tròn ườ()O và ()¢O có bán kính ng nhau và nhau haiằ ạđi m. Trong nh ng nh xét sau, nh xét nào đúng?ể ậA. ()H có hai tr ng nh ng không có tâm ng.ụ ứB. ()H có tr ng.ộ ứC. ()H có hai tâm ng và tr ng.ố ứD. ()H có tâm ng và hai tr ng.ộ ứCâu 62. Gi ng qua phép ng tr ụaĐ (a là tr ng), ng th ng ườ ẳd bi thànhếđ ng th ng ườ ẳd¢ Hãy ch câu sai trong các câu sau:A. Khi song song thì song song ớd¢ .B. vuông góc ớa khi và ch khi ỉd trùng ớd¢ .C. Khi thì ắd¢ Khi đó giao đi ủd và d¢ trên a.D. Khi ớa góc 45ộ thì vuông góc ớd¢ .Câu 63. Tìm nh sai trong các nh sau:ệ ềA. Phép ng tr toàn kho ng cách gi hai đi kì.ố ấB. Phép ng tr bi ng th ng thành ng th ng song song ho trùngố ườ ườ ặv ng th ng đã cho.ớ ườ ẳC. Phép ng tr bi tam giác thành tam giác ng tam giác đã cho.ố ằD. Phép ng tr bi ng tròn thành ng tròn ng ng tròn đã cho.ố ườ ườ ườCâu 64. Cho hình vuông ABCD có hai ng chéo ườAC và BD nhau ạI Kh ng nh nào sauẳ ịđây là đúng phép ng tr c:ề ụA. Hai đi ểA và ng nhau qua tr ụCD .B. Phép ng tr ụAC bi ếD thành .C. Phép ng tr ụAC bi ếD thành .D. A, B, đúng.ả ềBÀI 3: TÂM NGỐ ỨĐI NG QUA TÂMỂ ỨM 1ỨCâu 65. Trong các nh sau nh nào đúng ?A. Phép ng tâm không có đi nào bi thành chính nó.ố ếB. Phép ng tâm có đúng đi bi thành chính nó.ố ếC. Có phép ng tâm có hai đi bi thành chính nó.ố ếD. Có phép ng tâm có vô đi bi thành chính nó.ố ếCâu 66. Trong ph ng ộ,Oxy cho đi mể();I phép ng tâm ứI bi đi mế ể(); thành (); y¢ thì ta có bi th c:ể ứA. ''x xy y= +ìí= +î B. ' 2' 2x xy y= -ìí= -î C. ''x xy y= -ìí= -î D. '2 'x ay b= -ìí= -î .Câu 67. Trong ph ng ộOxy cho phép ng tâm ứ()1; 2I bi đi ể();M thành();M y¢ ¢. Khi đóA. ' 2' 2x xy y=- +ìí=- -î B. ' 2' 4x xy y=- +ìí=- +î C. ' 2' 4x xy y=- +ìí=- -î D. 2'2'yyxx .Câu 68. Trong các nh sau nh nào đúng?ệ ềA. Phép ng tâm không bi đi nào thành chính nó.ố ểB. Phép ng tâm có đúng đi bi thành chính nó.ố ếC. Phép ng tâm có đúng hai đi bi thành chính nó.ố ếD. Phép ng tâm có vô đi bi thành chính nó.ố ếCâu 69. Trong ph ng ẳOxy cho đi ể( );o oI ọ();M là đi tùy và ể()'; 'M y¢ lành ủM qua phép ng tâm ứI Khi đó bi th phép ng tâm ứI là:A. ' 2' 2oox xy y= -ìí= -î B. ' 2' 2oox xy y= +ìí= +î C. '2 'oox xy y= +ìí= +î D. ''oox xy y= -ìí= -î .M 2ỨCâu 70. nh đi ể()3; –1M qua phép ng tâm ứ()1; 2I là:A. ()2; B. ()–1; C. ()–1; D. ()5; –4 .Câu 71. Trong ph ng ẳOxy nh đi ể()5; 3A qua phép ng tâm ứ()4;1I là:A. ()5; 3A¢ B. ()–5; –3A¢ C. ()3; –1A¢ D. 9; 22Aæ ö¢ç ÷è .Câu 72. Trong ph ng ẳOxy Phép ng tâm ứ()0; 0O bi đi ể()–2; 3M thành đi m:ểA. ()–4; 2M¢ B. ()2; –3M¢ C. ()–2; 3M¢ D. ()2; 3M¢ .Câu 73. Trong ph ng ẳOxy Phép ng tâm ứ()1; –2I bi đi ể()2; 4M thành đi m:ểA. ()–4; 2M¢ B. ()–4; 8M¢ C. ()0; 8M¢ D. ()0; –8M¢ .Câu 74. Trong ph ng ẳOxy cho hai đi ể()1; 2I và()3; –1M Trong đi sau đây đi nàoố ểlà nh ủM qua phép ng tâm ứI :A. ()2;1A B. ()–1; 5B C. ()–1;3C D. ()5; –4D .Đ NG NG QUA TÂMƯỜ ỨM 1ỨCâu 75. Trong ph ng ẳOxy nh ng tròn ườ()()()2 9=C y+ qua phép ngố ứtâm ()0; 0O là ng trònườ :A. ()()()2 2– 9:x yC+ =¢ B. ()()()2 23:1 9xCy+ =¢ .C. ()()()2 2– 1:– 9xCy+ =¢ D. ()()()2 23 9:–xCy+ =¢ .Câu 76. Trong ph ng ẳOxy nh ng tròn ườ()2 2: 1C y+ qua phép ng tâmố ứ()1; 0I .A. ()()22:– 1xCy¢+ B. ()()22:2 1x yC¢+ .C. ()()22: 1C y¢+ D. ()()22: 1C y¢+ .Câu 77. Trong ph ng ẳOxy cho ng trònườ()()()2 2: 16C y+ Gi qua phép iả ốx ng tâm ứI đi ể()1; 3A bi thành đi ể();B nh ng tròn ườ()C qua phép iốx ng tâm ứI là :A. ()()()2 2– 1:–x yCb+ =¢ B. ()()()2 2– 4:–x yCb+ =¢ .C. ()()()2 2– 9:–x yCb+ =¢ D. ()()()2 2– 16:aCx b+ =¢ .Câu 78. Trong ph ng ẳOxy Phép ng tâm ứ()–1; 2I bi ng trònế ườ()()()2 2: 4C y+ thành ng tròn nào sau đây:ườA. ()()()2 21 4:–xCy+ =¢ B. ()()()2 2– 2:– 4xCy+ =¢ .C. ()()()2 21:2 4xCy+ =¢ D. ()()()2 2– 4:x yC+ =¢ .Câu 79. Tìm nh sai trong các nh sau:ệ ềA. Phép ng tâm toàn kho ng cách gi hai đi kì.ố ấB. ếIM IM¢= thì ()IĐ M¢= .C. Phép ng tâm bi ng th ng thành ng th ng song song ho trùng nó.ố ườ ườ ặD. Phép ng tâm bi tam giác ng nó.ố ằM 2ỨCâu 80. Trong ph ng ộOxy cho ng th ng ườ ẳ: 0d y- trong các ng th ngỏ ườ ẳsau ng th ng nào có th bi thành ườ ếd qua phép ng tâm?ộ ứA. 0x y+ B. 0x y+ C. 0x y+ D. 0x y+ .Câu 81. Trong ph ng ộOxy cho ng th ng ườ ẳ: 2d x= Trong các ng th ng sau ngườ ườth ng nào là nh ủd qua phép ng tâm ứO ?A. –2x= B. 2y= C. 2x= D. –2y= .Câu 82. Trong ph ng ẳOxy cho ng th ng ườ ẳ: 0d y+ nh ủd qua phép ng tâmố ứ()1; 2I là ng th ng:ườ ẳA. 0d y¢+ B. 0d y¢+ C. 0d y¢+ D. 0d y¢= .Câu 83. Trong ph ng ẳOxy Phép ng tâm ứ()1;1I bi ng th ng ườ ẳ: 0d y+ thànhđ ng th ng nào sau đây:ườ ẳA. 0d y¢+ B. 0d y¢+ C. 0d y¢+ D. 0d y¢+ .Câu 84. Trong ph ng ẳOxy cho ng th ng ườ ẳ: 2xD Trong ng th ng cho cácố ườ ởph ng trình sau ng th ng nào là nh ươ ườ ủD qua phép ng tâm ứO ?A. –2x= B. 2y= C. 2x= D. –2y= .Câu 85. Trong ph ng ẳOxy cho ng th ngườ ẳ: 0x yD Trong ng th ng cho iố ườ ởcác ph ng trình sau ng th ng nào là nh ươ ườ ủD qua phép ng tâm ứO ?A. 0x y- B. 0x y- C. 0x y+ D. 0x y- .M 3ỨCâu 86. Trong ph ng ẳOxy cho ng th ng ườ ẳ: 0+ =d Ax By và đi mể();I Phép ngố ứtâm bi ng th ng ườ ẳd thành ng th ng ườ ¢d có ph ng trình:ươA. ()– 0+ =Ax By Aa Bb .B. ()2 0+ =Ax By Aa Bb .C. 27 0+ =Ax By .D. 0+ =Ax By Aa Bb .TÂM NG HÌNHỐ ỘM 1ỨCâu 87. hình ộ()H có tâm ng và ch u:ố ếA. phép ng tâm bi hình ế()H thành chính nó.B. phép ng tr bi hình ế()H thành chính nó.