Đề luyện thi thử THPT QG môn Hóa năm 2018
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
17Ề ỐCâu 1: Cho 20 gam dung ch formalin tác ng AgNOị ớ3 trong NHư3 thu 86,4ượgam Ag ng ph trăm dung ch formalin làồ ịA. 20% B. 30% C. 50% D. 60%Câu 2: Cho lên men 45 gam glucoz đi ch ancol etylic, hi su ph ng 80%,ơ ứthu lít COượ2 (đktc). Giá tr làị ủA. 4,48 B. 11,20 C. 8,96 D. 5,60Câu 3: Cho chuy hóa qu ng ng thành ng: ồ2 2O 2CuFeS Cu° °+ °¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾® Hai ch X, làấ ượA. CuS, CuO B. Cu2 S, CuO C. Cu2 S, Cu2 D. Cu2 S, CuOCâu 4: glyxin và lysin. Cho 12,935 gam vào 150 ml dung ch KOHỗ ị0,5M dung ch Y. Dung ch ph ng 250 ml dung ch Hượ ị2 SO4 0,5M.Ph trăm kh ng glyxin và lysin trong làầ ượ ượA. 46,39% và 53,61% B. 69,57% và 30,43%C. 23,19% và 76,81% D. 34,79% và 65,21%Câu 5: Cho dung ch ch amol HCl vào dung ch ch mol Naừ ứ2 CO3 ng th iồ ờkhu u, thu khí và dung ch Y. Khi cho vôi trong vào dung ch Yấ ượ ướ ịth xu hi gam a. Bi th liên gi và làấ ớA. 56 2a- b) B. 100 2b-a) C. 197 (a b) D. 100(a b)Câu 6: Đi phân các dung ch sau: NaOH, CuSOệ ị4 AgNO3 CuCl2 H2 SO4 HCl. cácốdung ch sau đi phân có pH <7 làị ệA. B. C. D. 2Câu 7: amin ng công th Cố ứ4 H11 Ntác ng axit nitr ra ch khí làụ ấA. B. C. D. 6Câu 8: Cho chu bi sau: ổ()()()()()++ ++¾¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾®32 4AgNOCl Cl /K OH dö SOK OHdö2vöøa ñuû döUrXC OV YKZBi (U), (X), (V), (Y), (Z) là các ch cùng nguyên th mãn bi nế ếđ trên. ổTrong các đánh đây, trí (1), (2), (3), (4), (5) là các ch ượ ướ ượ ấhttp://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi chi ti tề ếMàu trái qua ph i: 1_l c, 2_cam, 3_tím, 4_lam, 5_vàng.ắ ụA. (X), (Y), (V), (U), (Z) B. (V), (Z), (X) (U), (Y)C. (X), (Z), (V), (U), (Y) D. (U), (Z), (X), (V), (Y)Câu 9: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat 100ml dung dich NaOH 1M ph ngớ ứhoàn toàn.Cô dung ch sau ph ng, thu gam ch khan. Giá tr làạ ượ ủA. 6,94 B. 5,74 C. 8,20 D. 6,28Câu 10: Đi phân dung ch Fe(NOệ ồ3 )3 ,Cu(NO3 )2 và HCl khi uế ầcó khí thoát ra catot, quá trình đi phân catot th hi giai đo nở ượ ạA. Feừ 3+. B. Hừ +. C. Cuừ 2+. D. Feừ 2+.Câu 11: Anđehit ch có ch liên trong phân Trong X, ph trăm kh iạ ốl ng cacbon ph trăm kh ng hidro. Ph trăm kh ng oxi nh tượ ượ ượ ấc làủA. 44,44% B. 28.57% C. 40% D. 22,17%Câu 12: Nh xét nào sau đây anilin là không đúng?A. Anilin không làm màu quỳ tímổB. Anilin tác ng axit do trên còn doụ ựC. Anilin tác ng dung ch Brom do có tính bazụ ượ ơD. Anilin là baz uộ ếCâu 13: Cho cacbon tác ng Al, Hầ ượ ớ2 CuO, HNO3 c, Hặ2 SO4 c, KClOặ3 ,CO2 đi ki thích p. ph ng mà trong đó đóng vai trò là ch KH :ở ỬA. B. C. D. 5http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi chi ti tề ếCâu 14: Ngâm lá trong dung ch mu sunfat có ch 4,48 gam ion kim lo Xộ ạđi tích 2+. Sau ph ng, kh ng lá tăng thêm 1,88 gam. Công th hóa cệ ượ ọc mu sunfat đó là:ủ ốA. CdSO4 B. CuSO4 C. NiSO4 D. FeSO4Câu 15: Cho 13,2 gam este ch c, ch tác ng dung ch NaOH ,ơ ủthu 4,8 gam ancol metylic và mu axit cacboxylic Y. Công th phân axitượ ủcacboxylic làA. C2 H4 O2 B. C4 H8 O2 C. C3 H4 O2 D. C3 H6 O2Câu 16: Nh xét nào sau đây đúng ?ậA. Các polime ng tác ng axit, baz .ề ướ ơB. Đa các polime hòa tan trong các dung môi thông th ng.ố ườC. Đa các polime không có nhi nóng ch xác nh.ố ịD. Các polime bay i.ễ ơCâu 17: Dung ch nào đây không hòa tan kim lo Cu?ị ướ ượ ạA. Dung ch FeClị3B. Dung ch NaNOị ợ3 và HClC. Dung ch HNOị3 c, ngu i.ặ ộD. Dung ch NaHSOị4Câu 18: Trong nhiên th ng ng nh các mu Ca(NOướ ườ ượ ố3 )2 Mg(NO3 )2 ,Ca(HCO3 )2 Mg(HCO3 )2 Có th dùng dung ch nào sau đây lo ng th các cationể ờtrong các mu trên ra kh c?ố ướA. dung ch Naị2 CO3 B. dung ch NaOHị C. dung ch Kị2 SO4 D. dung ch NaNOị3Câu 19: Khí biogas xu ch th chăn nuôi ng làm ngu nhiên li uả ượ ệtrong sinh ho nông thôn. Tác ng vi ng khí biogas làạ ụA. gi giá thành xu u, khíả ầB. nhi và gi thi nhi môi tr ngố ườC. gi quy công ăn vi làm khu nông thônả ựD. phát tri chăn nuôiểCâu 20: Cho 45,24 gam CuO và Feỗ ợ3 O4 (t mol 1:1) tan trong dung chỉ ịH2 SO4 loãng, thu dung ch A. Cho gam Mg vào A, sau khi ph ng từ ượ ếthúc thu dung ch và C. Thêm dung ch NaOH vào tượ ượ ết D, nung trong không khí kh ng không i, thu 46,00 gam ch E.ủ ượ ượ ắGiá tr nh làị ủA. 6,8. B. 7,4 C. 3,6 D. 12,0http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi chi ti tề ếCâu 21: Cho các ch X, Y, Z, nhi sôi ng ng là 210C 78,3oC, 118oC,ấ ươ ứ184oC. Nh xét nào sau đây đúng ?ậA. là anilin B. là axit axetic C. là etanol D. là etanalCâu 22: Tr ng nào sau đây thành dung ch làm quỳ tím ườ không màu?ổA. Rót 20 ml dung ch HCl 0,1 vào ng 20 ml dung ch Naị ị2 CO3 0,2 MB. Rót 20 ml dung ch HCl 0,1 vào ng 20 ml dung ch NaOH 0,1 Mị ịC. Rót 20 ml dung ch Hị2 SO40 ,2 vào ng 20 ml dung ch Naố ị2 CO3 0,1 MD. Rót 20 ml dung ch Hị2 SO4 0,1 vào ng 40 ml dung ch NaOH 0,1 Mố ịCâu 23: khí Clụ2 vào dung ch CrClị3 trong môi tr ng NaOH. ph thu làườ ượA. Na[Cr(OH)4 ],NaCl,NaClO,H2 B. Na2 CrO4 ,NaCl,H2 OC. Na2 Cr2 O7 ,NaCl,H2 D. NaClO3 ,Na2 CrO4 ,H2 OCâu 24: Phát bi nào sau đây đúng ?ểA. Ph ng gi ancol axit cacboxylic là ph ng xà phòng hóa.ả ượ ứB. Ph ng este hóa là ph ng chi u.ả ềC. Ph ng xà phòng hóa là ph ng thu ngh chả ịD. Trong công th este RCOOR’, có th là nguyên ho hidrocacbon.ứ ốCâu 25: Có hóa ch ng dung ch không nhãn: ịH2 SO4 ,Na2 CO3 ,BaCl2 ,NaOH,CuCl2 đánh ng nhiên 5. th hóaượ ủch vào các ng nghi m, th hi các thí nghi các th các ngấ ốnghi vào nhau, ta thu qu nh sau: ượ ư(1) (2) (3) (4) (5)(1) tr ngắ xanh lá (-)(2) tr ngắ (-) tr ngắ (-)(3) xanh lá (-) (-) lam nh tạ(4) tr ngắ (-) (-)(5) (-) (-) xanh nh tạ (-)Nh nh nào sau đây đúng?ậ ịA. (4) là Na2 CO3 B. (5) là NaOH C. (1) là CuCl2 D. (2) là H2 SO4Câu 26: Đi phân các dung ch sau: NaOH, CuSOệ ị4 AgNO3 CuCl2 H2 SO4 HCl. cácốdung ch sau đi phân có pH <7 làị ệA. B. C. D. 3Câu 27: Cho các ch vinyl axetilen, axit fomic, butanal, propin, fructoz ch có ph nấ ảng tráng làứ ạA. B. C. D. 5http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi chi ti tề ếCâu 28: Ch nào sau đây không tác ng tr ti C:ấ ớA. Cl2 B. CO2 C. H2 D. O2Câu 29: Cho lu ng khí Oộ ồ2 đi qua 24 gam Mg thu 36,8 gam X. Cho Xượ ắtác ng HNOụ ớ3 (v th thoát ra 0,224 lít khí Nừ ấ2 O(đktc). Kh ng mu iố ượ ốthu sau ph ng là mượ ứ1 gam. Kh ng HNOố ượ3 đã dùng là m2 gam. ng giá tr aổ ủm1 +m2 làA. 283,5 B. 285,3 C. 238,5 D. 253,8Câu 30: Nh dung ch Hỏ ị2 SO4 vào 200ml dung ch Ba(OH)ị ợ2 aM vàBa(AlO2 )2 bM, qu thí nghi thu nh trên hình ượ ẽA. 90,87 gam B. 108,81 gam C. 96,07 gam D. 102,31 gamCâu 31: Phát bi nào sau đây là đúng ?ểA. Phân urê có công th là (NHứ4 )2 CO3B. Phân lân cung nit hoá cho cây ng ion nitrat ướ ạ()3NO- và ion amoni()4NH .+C. Amophot là các mu (NHỗ ố4 )2 HPO4 và KNO3D. Phân ch nit photpho, kali chung là phân NPKỗ ượ ọCâu 32: Hòa tan 14,88 Na2 vào dung ch A. Cho 14,2 Pướ ượ ị2 O5 vào dung chịA thu dung ch B. Cô th dung ch thu bao nhiêu gam ch nượ ượ ắA. 78,72 B. 30,16 C. 29,72g D. 24gCâu 33: Đi phân dung ch ch 0,2 mol NaCl và mol Cu(NOệ ứ3 )2 đi tr sauớ ơm th gian thu dung ch (v còn màu xanh) và kh ng dung ch gi mộ ượ ượ ả21,5 gam. Cho thanh vào dung ch khi các ph ng ra hoàn toàn th kh iắ ốl ng thanh gi 1,8 gam và th thoát ra khí NO duy nh t. Giá tr làượ ủhttp://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi chi ti tề ếA. 0,4. B. 0,6. C. 0,3. D. 0,5.Câu 34: hai ancol ch là và (Mx My) ng ng ti aỗ ủnhau. Đun nóng 27,2 gam Hớ2 SO4 c, thu các ch m:ặ ượ ồ0,085 mol ba ete (có kh ng 7,55 gam) và ng ancol cháy hoàn toàn Zố ượ ượ ốc 43,68 lít Oầ ủ2 đktc). Hi su ph ng ete và làở ượA. 20% và 40% B. 30% và 30% C. 50% và 20% D. 40% và 30%Câu 35: CHỗ ồ4 C2 H4 C3 H6 và C4 H6 trong đó CH4 và C4 H6 có cùng mol.ốĐ cháy gam th toàn ph vào dung ch Ca(OH)ố ị2 thìưkh ng dung ch gi 7,6 gam. Giá tr làố ượ ủA. 2,8 gam B. 3,2 gam C. 3,6 gam D. 4,2 gamCâu 36: Khi cháy hoàn toàn 8,8 gam ồHOCH2 CH=CHCH2 OH,CH3 COOC2 H5 ,HCOOCH(CH3 )2 ,C4 H8 (NH2 )2 thu nượ ảph cháy các khí và i. toàn qua 300 ml dung ch vôiẩ ướtrong 1M thu th kh ng dung ch tăng 5,7 gam. Xác nh th tích Nấ ượ ể2 trong nỗh X.ợA. 8,11%. B. 1,43%. C. 2,86%. D. 4,05%.Câu 37: Trong dung ch axit axetic (CHị3 COOH) có nh ng ph nào sau đây:ữ ửA. +, CH3 COO B. CH3 COO -, H2 OC. CH3 COOH, CH3 COO -, +.D. CH3 COOH, +, CH3 COO -, H2 OCâu 38: Th phân hoàn toàn gam tetrapeptit và pentapeptit (đ uủ ềm ch ch ch lo xích Ala và Val) ng dung ch KOH côạ ồc th thì thu (m 11,42) gam mu khan. cháy hoàn toàn mu iạ ượ ốsinh ra ng ng oxi thu Kằ ượ ượ2 CO3 2,464 lít N2 (đktc) và 50,96 gam nỗh COợ ồ2 và H2 O. Ph trăm kh ng trong có th làầ ượ ểA. 47,31%. B. 69,96%. C. 45,98%. D. 37,525%.Câu 39: tinh qu ng ta chi su lo este có vòng th m, nừ ườ ượ ơch có ng phân hình c, mang mùi qu tr ng. Xà phòng hoá hoàn toàn 14,08 gamứ ưE này 56 gam dung ch MOH 10% (M là kim lo ki m). Cô sau ph nớ ảng thu 64,512 lít 136,50C, 1,5 atm) và gam ch khan Y. cháyứ ượ ốhoàn toàn Y, thu ph COượ ồ2 ,H2 và 7,42 gam mu cacbonat khan. khác,ố ặcho tác ng Na thu 32,256 lít khí Hụ ượ2 (đktc). Phát bi nào sau đây đúng?ểA. có ch ancol benzylic.ơ ứhttp://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi chi ti tề ếB. Nung vôi ng (CaO) thì thu stiren.ắ ượC. kh ng hidro trong là 4,117%ố ượD. 11,2 gam làm màu dung ch ch 12,8 gam Brấ ứ2Câu 40: Hòa tan 20,8 gam Fe và Cu vào 180 gam dung ch HNOế ị346 ,2% thuđ dung ch (không ch mu amoni). Cho ph ng 500 ml dung NaOH 1Mượ ớvà KOH 0,8M, thu và dung ch Z. Nung trong không khí kh iề ượ ốl ng không thu 28 gam Feượ ượ ợ2 O3 và CuO. Cô dung ch Z, thu cạ ượh ch răn khan T. Nung kh ng không i, thu 66,18 gam pỗ ượ ượ ợch n. ng ph trăn Fe(NOấ ủ3 )3 trong có giá tr nh giá tr nào sauị ịđây:A. 12 B. 27 C. 16 D. 11L GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án B10, 2( )4HCHO Agn mol= =HCHO0, 2.30C% .100% 30%20= =Câu 2: Đáp án CC6 H12 O6 →2C2 H5 OH+2CO20,25 mol →H 0,25.2.0,8→ nCO2 =0,4mol→V=8,96 lCâu 3: Đáp án C222O Cu S, t22 Cu CCuFu SeS Cu° °¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾®C thụ ểt 21 CuFeS Cu 2FeO SO)3 2°¾+ +¾®+2O 2) 22 Cu 3O 2Cu 2SO°¾+¾¾ ®+2O 2) 23 Cu Cu 6Cu SO°¾ ¾+¾ ®+Câu 4: Đáp án Ahttp://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi chi ti tề ếCoi dung ch có ịGlyxin molly sin molKOH :0, 075 molìïíïî tác ng 0,25 mol Hụ +Ta có hệGly75a 146b 12, 935a 0, 08; 0, 0475 mol gam 46, 39%a 2b 0, 075 0, 25+ =ì® »í+ =îCâu 5: Truy http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti tể ếCâu 11: Đáp án AX ch 2π→X:Cứn H2n−2 ho Cặn H2n−2 O2mC =9mH 12n=9(2n−2) n=332%O .100% 44, 4%14.3 32= =- +Câu 12: Đáp án CAnilin tác ng dung ch brom do có vòng benzen nhóm NHụ ượ2 ho hóaạCâu 13: Đáp án BC th hi tính kh khi tác ng ch oxi hóa Hể ấ2 CuO, HNO3 c, Hặ2 SO4 c,ặKClO3 CO2Câu 14: Đáp án AKh ng tăng lên chính ng chênh ch gi kh ng tan ra và kim lo Xố ượ ượ ạbám vào- =X Zn Znm 1,88 4,48 1,88 2,6® ®Zn 4n 0,04 0,04 112 CdSOCâu 15: Đáp án DTa có 3X13, 20, 215 880,15= ®®X CH OHn mol là C2 H5 COOCH3→ là C2 H5 COOHCâu 16: Đáp án CPhân tích các nh xét:ậ+)Đa các polime không tan trong các dung môi thông th ngườ+) Đa các polime không có nhi nóng ch xác nhố ị+) Vd nh Poli(metyl metacrylat) ho nilon 6-6 th phân trong mt ki ho axit.ư ặ+) Các polime không bay i.ơCâu 17: Đáp án Dhttp://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi chi ti tề ếNaHSO4 không hòa tan kim lo Cuượ ạCâu 18: Đáp án Adung ch Naị2 CO3Câu 19: Đáp án Bđ nhi và gi thi nhi môi tr ngố ườCâu 20: Truy http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti tể ếCâu 26: Đáp án DCác dung ch sau đi phân có pH<7 là AgNOị ệ3 CuSO4 H2 SO4Câu 27: Đáp án AAxit fomic butanal fructozơ2 ch còn cũng có ph ng nh ng ko ph ph ng tráng cấ ạCâu 28: Đáp án ACl2Câu 29: Đáp án AB toàn kh ng mO2= 12,8 (g) nO2=0,4 molả ượ225 15 3O 2e OMg 2e Mg0, 8......1, 61.........2N 8e N0, 08...0, 01N 8e N-++ ++ -+ ®- ®+ ®+ ®()()4 3342muoi NH NOMg NONHn 0, 04 mol 151, g+® =23 34HNO HNO 2NH On 10n 10n 2n 0, 01.10 10.0, 04 2.0, 4, 2,1 mol g)132, 3+ -= =→ m1 +m2 151, 2+ 132, 283,5 (g)Câu 30: Đáp án DTa có: 222 22BaBa OH )OHBa AlO )AlOn 0, 2(a b)n 0, 2a moln 0, 4an 0, 2b moln 0, 4b mol+--ì= +=ìïï® =í í=ïïî=îT ạ2 4H SOn 0,12 mol= trung hòa OHế ng th BaSOồ ủ4Khi đó: ()()4BaSO 1H OHn 0, 0,12.2 0, 0,12.233127, 96 m+ -= =+) m↓= 62,91 (g) Al(OH)ạ3 tan ch còn BaSOế ỉ4 ()4 4BaSO BaSOm 62, 91 0, 27mol® =http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi chi ti tề ế→ 0,2 (a b) 0,27 0,75 2nAlO-= 0,3 mol+) ạ2 44H SO3BaSO maxn 0, molAl(OH)ì= ®íîTa có: ()()23AlO HAl OH )34.n n4.0, (1 0, 24) 0, 44n mAl OH 11, 44 g3 3- +-- -= =→ m1 m2 27,96 62,91 11,44 102, 31 (g)Câu 31: Đáp án DPhân lân cung PấAmophot là mu (NHỗ ố4 )2 HPO4 (NH4 )2 HPO4Urê có công th là (NHứ4 )2 COCâu 32: Truy http://tailieugiangday.com –đ xem gi chi ti tể ếCâu 35: Đáp án ADo nankan =nankin →quy anken Cỗ ền H2n()2 2CO On mol= =mdd gi ả()3 2CaCO CO O7, gam 7, 6® =()100x 44x 18x 7, 0, 2Þ =()C Hm 0, 2.12 0, 2.2 2, gÞ =Câu 36: Đáp án CTa có: 23 2A3 24 2HOCH CH CHCH OH OCH COOC OM 88HCOOCH(CH NH )C (NH )= ®ìï®ìï® =í í®îïïî2A CO8, 8n 0,1mol 0, 4mol88= =Ta có: ()23Ca OH3 2CaCO mola 0, (BTCa) 0, 2n 0, 3molCa(HCO bmola 2b 0, 4(BTC) 0,1+ =ìì ì= ®í í+ =î îîM khác: ặ2 2CO Om 5, 0, 45mol¯+ =2 2N N0, 025n 0, 025 mol %V %n .100 2, 86%0, 025 0, 0, 045® =+ +Câu 37: Đáp án DCH3 COOH, +, CH3 COO -, H2 O.http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi chi ti tề

